← Tra cứu văn bảnQuyết định

Quy định định mức kinh tế kỹ thuật trong quản lý, khai thác công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Lào Cai

13/2022/QĐ-UBND

Số ký hiệu
13/2022/QĐ-UBND
Loại văn bản
Quyết định
Ngày ban hành
22/03/2022
Cơ quan ban hành
Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai
Hết hiệu lực một phần

Tóm tắt

QUYẾT ĐỊNH Quy định định mức kinh tế kỹ thuật trong quản lý, khai thác công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Lào Cai UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH LÀO CAI QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Quyết định này quy định định mức kinh tế kỹ thuật trong quản lý, khai thác công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Lào Cai, như sau: 1. Định mức lao động cho từng loại công trình Bảng 1: Định mức lao động quản lý, vận hành công trình hồ chứa TT Quy mô công trình theo nhóm dung tích toàn bộ (Vtb) Định mức (công/hồ chứa/năm) Sử dụng máy đóng mở V5 Sử dụng máy đóng mở V3 Không có máy đóng mở 1 Vtb ≥ 500.000 m3 209,0 205,3 190,8 2 300.000 m3 ≤ Vtb < 500.000 m3 195,4 193,1 175,4 3 200.000 m3 ≤ V < 300.000 m3 179,2 178,8 159,5 4 100.000 m3 ≤ V < 200.000 m3 168,0 165,7 148,4 5 V < 100.000 m3 158,3 156,0 138,9 \ Nhân công quản lý bảo vệ, bậc thợ bình quân tương đương: 4/7. Bảng 2: Định mức lao động quản lý và vận hành đập dâng TT Quy mô công trình theo chiều cao đập (Hđập) Định mức (Công/50m chiều dài đập) Đập đất Đập kiên cố 1 Hđập > 8m 21,18 30,32 2 5m ≤ Hđập ≤ 8m 16,06 22,42 3 Hđập < 5m 11,88 16,46 \ Nhân công bậc thợ bình quân tương đương: 4/7. Bảng 3: Định mức lao động quản lý và vận hành kênh TT Quy mô công trình theo kích thước đáy kênh (Bđáy) Định mức (công/01 km kênh) Kênh đất Kênh kiên cố 1 B>2 m 41,30 32,58 2 1 m < B ≤ 2 m 37,37 29,66 3 B ≤ 1 m 34,65 27,63 \ Nhân công bậc thợ bình quân tương đương: 3,5/7. Bảng 4: Định mức lao động quản lý và vận hành cống TT Nội dung Định mức theo máy đóng mở (V) (công/01 cống/năm) 1 Máy đóng mở V5 V3 V2 V0-V1 2 Nhân công bậc 4/7 49,27 47,83 38,98 23,84 Bảng 5: Định mức công tác lao động quản lý mặt ruộng TT Nội dung Đơn vị Tổng hao phí 1 Diện tích <20 (ha) Công/100ha 86,56 2 Diện tích 20-50 (ha) Công/100ha 82,44 3 Diện tích 51-100 (ha) Công/100ha 79,32 4 Diện tích 151-200 (ha) Công/100ha 73,52 5 Diện tích 151-200 (ha) Công/100ha 66,53 6 Diện tích >200 (ha) Công/100ha 61,10 \ Nhân công bậc thợ bình quân tương đương: 3/7. 2. Định mức sử dụng nước tại mặt ruộng cho lúa và rau màuBảng 6: Định mức sử dụng nước tại mặt ruộng cho lúa và rau màu TT Định mức sử dụng nước tại mặt ruộng Định mức sử dụng nước mặt ruộng (m3/ha) Vụ Đông xuân Vụ Mùa 1 Đối với cây lúa 6.000 ÷ 7.000 4.500 ÷ 5.000 2 Đối với rau màu (ngô) 2.000 ÷ 2.500 2.000 ÷ 2.500 3 Đối với rau màu (khoai lang, khoai tây, lạc, đậu tương) 1.200 ÷ 1.400 1.

Đăng nhập để đọc toàn văn 3 Điều

Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.

Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 158643 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.

Lawgical MCP

Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn

Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 13/2022/QĐ-UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.

Cài đặt miễn phí →https://legal.lawgical.vn/mcp

Văn bản được dẫn chiếu

Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.