← Tra cứu văn bảnQuyết định

Sửa đổi, bổ sung Phụ lục 2 ban hành kèm theo Quyết định số 94/2017/QĐ-UBND ngày 15 tháng 11 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế

13/2021/QĐ-UBND

Số ký hiệu
13/2021/QĐ-UBND
Loại văn bản
Quyết định
Ngày ban hành
04/03/2021
Cơ quan ban hành
UBND tỉnh Thừa Thiên Huế
Hết hiệu lực toàn bộ

Tóm tắt

QUYẾT ĐỊNH Sửa đổi, bổ sung Phụ lục 2 ban hành kèm theo Quyết định số 94/2017/QĐ-UBND ngày 15 tháng 11 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THỪA THIÊN HUẾ QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Phụ lục 2 ban hành kèm theo Quyết định số 94/2017/QĐ-UBND ngày 15 tháng 11 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế, cụ thể như sau: Phụ lục chi tiết đính kèm. Điều 2. Trách nhiệm tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Xây dựng, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, các thị xã, thành phố Huế và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Điều 3. Điều khoản thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 15 tháng 3 năm 2021. 2. Các cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp: Năm 2021 tiếp tục áp dụng giá của năm 2018, không thực hiện điều chỉnh giá dịch vụ theo giá thành thực tế hoặc chỉ số trượt giá hàng năm./. PHỤ LỤC (Kèm theo Quyết định số 13/2021/QĐ-UBND ngày 04 tháng 3 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế) ĐVT: Đồng STT ĐỐI TƯỢNG Lộ trình điều chỉnh giá dịch vụ Năm 2021 Năm 2022 Năm 2023 I Hộ dân cư 1 Hộ không kinh doanh 1.1 Địa bàn thành phố Huế a Mặt tiền 66.000 83.000 100.000 b Kiệt, ngõ 53.000 68.000 83.000 1.2 Địa bàn các phường thuộc thị xã Hương Thủy, Hương Trà và thị trấn các huyện đồng bằng a Mặt tiền 52.000 66.000 81.000 b Kiệt, ngõ 43.000 55.000 66.000 1.3 Địa bàn các xã đồng bằng và thị trấn các huyện miền núi Nam Đông và A Lưới 42.000 53.000 64.000 1.4 Địa bàn các xã thuộc huyện Nam Đông và A Lưới 36.000 46.000 55.000 2 Hộ kinh doanh 2.1 Địa bàn thành phố Huế 2.1.1 Mặt tiền a Nhóm 1 182.000 225.000 268.000 b Nhóm 2 127.000 156.000 186.000 2.1.2 Kiệt, ngõ a Nhóm 1 160.000 203.000 245.000 b Nhóm 2 112.000 140.000 167.000 2.2 Địa bàn các phường thuộc thị xã Hương Thủy, Hương Trà và thị trấn các huyện đồng bằng 2.1.1 Mặt tiền a Nhóm 1 124.000 153.000 181.000 b Nhóm 2 93.000 112.000 132.000 2.1.2 Kiệt, ngõ a Nhóm 1 110.000 137.000 164.000 b Nhóm 2 80.000 100.000 119.000 2.3 Địa bàn các xã đồng bằng và thị trấn huyện miền núi Nam Đông và A Lưới a Nhóm 1 86.000 108.000 130.000 b Nhóm 2 61.000 77.000 92.000 2.4 Địa bàn các xã thuộc huyện miền núi Nam Đông và A Lưới a Nhóm 1 70.000 84.000 90.000 b Nhóm 2 48.000 59.000 70.000 3 Phòng trọ 32.000 43.000 55.000

Đăng nhập để đọc toàn văn 3 Điều

Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.

Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 147256 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.

Lawgical MCP

Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn

Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 13/2021/QĐ-UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.

Cài đặt miễn phí →https://legal.lawgical.vn/mcp

Văn bản được dẫn chiếu

Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.