← Tra cứu văn bảnQuyết định

Quyết định số 13/2019/QĐ-UBND Ban hành Quy định khung giá rừng và giá cho thuê rừng trên địa bàn tỉnh Ninh Bình

13/2019/QĐ-UBND

Số ký hiệu
13/2019/QĐ-UBND
Loại văn bản
Quyết định
Ngày ban hành
2019-04-17
Cơ quan ban hành
UBND Tỉnh Ninh Bình
Còn hiệu lực

Tóm tắt

QUYẾT ĐỊNH Ban hành Quy định khung giá rừng và giá cho thuê rừng trên địa bàn tỉnh Ninh Bình QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định khung giá rừng và giá cho thuê rừng trên địa bàn tỉnh Ninh Bình. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kế từ ngày 27/4/2019. Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài nguyên và Môi trường, Văn hóa và Thể thao, Du lịch, Ke hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan, tố chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./. Nơi nhận: - Như điều 3; - Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; - Cục kiểm tra VBQPPL (Bộ Tư pháp); - Thường trực Tỉnh ủy; - Thường trực HĐND tỉnh; - Lãnh đạo UBND tỉnh; - Lưu VT; VP1,2,3,4,5,6; TTHL. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Ngọc Thạch ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH BÌNH CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc QUY ĐỊNH Khung giá rừng và giá cho thuê rừng trên địa bàn tỉnh Ninh Bình (Ban hành kèm theo Quyết định số 13/2019/QĐ-UBND ngày 17/4/2019 của UBND tỉnh Ninh Bình) Chương 1 QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về khung giá rừng và giá cho thuê rừng đối với rừng đặc dụng, rừng phòng hộ là rừng tự nhiên và rừng trồng trên địa bàn tỉnh Ninh Bình. Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư có liên quan đến quản lý, xác định và áp dụng giá các loại rừng và giá thuê rừng trên địa bàn tỉnh Ninh Bình. Chương II KHUNG GIÁ RỪNG VÀ GIÁ CHO THUÊ RỪNG Điều 3. Khung giá rừng 1. Khung giá rừng làm căn cứ để tính tiền trong các trường hợp: a) Trường hợp Nhà nước giao rừng, tổ chức đấu giá quyền sử dụng rừng, cho thuê rừng; tính giá trị rừng khi thực hiện chi trả dịch vụ môi trường rừng. b) Trường hợp Nhà nước thu hồi rừng, thanh lý rừng; xác định giá trị vốn góp; cổ phần hóa doanh nghiệp nhà nước, thoái vốn nhà nước. c) Trường hợp xác định giá trị phải bồi thường khi có hành vi vi phạm pháp luật gây thiệt hại đối với rừng; thiệt hại do thiên tai, cháy rừng và các thiệt hại khác đối với rừng; xác định giá trị rừng phục vụ giải quyết tranh chấp liên quan tới rừng. d) Trường hợp xác định thuế, phí và lệ phí liên quan đến rừng.

Đăng nhập để đọc toàn văn 10 Điều

Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.

Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 138318 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.

Lawgical MCP

Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn

Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 13/2019/QĐ-UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.

Cài đặt miễn phí →https://legal.lawgical.vn/mcp

Văn bản được dẫn chiếu

Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.