- Số ký hiệu
- 13/2019/QĐ-UBND
- Loại văn bản
- Quyết định
- Ngày ban hành
- 07/05/2019
- Cơ quan ban hành
- Ủy ban nhân dân tỉnh Hải Dương
Tóm tắt
QUYẾT ĐỊNH Đi u. chỉnh giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô do Công ty cổ phần Quản lý các bến xẹ léhách Hải Dương đang quản lý trên địa bàn tỉnh Hải Dương ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HẢI DƯƠNG Nghị định sổ 149/2016/NĐ-CP ngày 11 tháng 11 năm 2016 của Chỉnh phủ sửa đổi, bổ sung một sổ điều của Nghị định sổ 177/2013/NĐ-CP ngày 14 thảng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một sổ điều của Luật Giả; Thông tư sổ 233/2016/TT-BTC ngày 11 thảng 11 năm 2016 của Bộ Tài chỉnh sửa đổi, bổ sung một sổ điều của Thông tư 56/2014/TT-BTC ngày, 28 thảng 4 năm 2014 của Bộ Tài chính Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thỉ hành một sổ điêu của Luật Giá; . QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Điều chỉnh giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô do Công ty cổ phần Quản lý các bến xe khách Hải Dưong đang quản lý trên địa bàn tỉnh Hải Dương, cụ thể như sau: Đơn vị tính: đồng/ chuyến TT Danh mục Ben xe ■ loại 3 Ben xe loại 4 I Xe chạy theo tuyến cố định 1 Tuyến có cự ly vận chuyển từ 0 Km đến dưói 200Km Xe có tải trọng thiết kế 16 ghế 18.000 16.000 Xe có tải trọng thiết kế 25 ghế 34.000 31.000 Xe có tải trọng thiết kế 29 ghế 36.000 34.000 Xe có tải trọng thiết kế 34 ghế 38.000 36.000 Xe có tải trọng thiết kế 45 ghế 41.000 38.000 Xe có tải trọng thiết kế 51 ghế và xe giường nằm 43.000 41.000 2 Tuyến có cự ly vận chuyển từ 200 Km đến dưới 500Km Xe có tải trọng thiết kế 16 ghế 20.000 18.000 Xe có tải trọng thiết kế 25 ghế 36.000 33.000 Xe có tải trọng thiết kế 29 ghế 40.000 37.000 Xe có tải trọng thiết kế 34 ghế 43.000 41.000 Xe có tải trọng thiết kế 45 ghế 47.000 44.000 Xe có tải trọng thiết kế 51 ghế và xe giường nằm 51.000 48 000 3 Tuyến có cự ly vận chuyển từ 500 Km trở lên Xe có tải trọng thiết kế 45 ghế trở lên (hoặc xe giường nằm) 180.000 162.000 II Xe buýt 1 Tuyến có cự ly vận chuyển từ 0 Km đến dưới 50 Km (buýt nội tỉnh) Xe có tải trọng thiết kế từ 40 ghế, chỗ đứng trở xuống 11.000 11.000 Xe có tải trọng thiết kế trên 40 ghể, chỗ đứng đến dưới 60 ghế, chỗ đứng 12.000 12.000 Xe có tải trọng thiết kế từ 60 ghế, chỗ đứng trở lên 14.000 14.000 2 Tuyến có cự ly vận chuyển từ 50 Km trở lên (buýt lân cận) Xe có tải trọng thiết kế từ 40 ghế, chỗ đứng trở xuống 15.000 15.000 Xe có tải trọng thiết kế từ trên 40 ghế, chỗ đứng đến dưới 60 ghế, chỗ đứng 18.000 18.000 - Loại xe có tải trọng thiết kế từ 60 ghế, chỗ đứng trở lên 22.000 22.000 --- Điều 2.
Đăng nhập để đọc toàn văn 4 Điều
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 135355 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 13/2019/QĐ-UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản được dẫn chiếu
Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.
- 177/2013/NĐ-CPNghị định Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật GiáHết hiệu lực toàn bộ
- 56/2014/TT-BTCThông tư Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một sổ điều của Luật GiáHết hiệu lực toàn bộ
- 25/2014/TT-BTCThông tư Quy định phương pháp định giá chung đối với hàng hóa, dịch vụHết hiệu lực toàn bộ
- 152/2014/TTLT-BTC-BGTVTThông tư liên tịch Hướng dẫn thực hiện giá cước vận tải bằng xe ô tô và giá dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộHết hiệu lực toàn bộ