- Số ký hiệu
- 13/2017/QĐ-UBND
- Loại văn bản
- Quyết định
- Ngày ban hành
- 2017-03-23
- Cơ quan ban hành
- UBND Tỉnh Quảng Ngãi
Tóm tắt
QUYẾT ĐỊNH Về việc ban hành giá dịch vụ sử dụng cảng cá và giá dịch vụ cho thuê cơ sở hạ tầng tại cảng cá trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI số 56/2014/TT-BTC ngày 28/4/2014 hướng dẫn thực hiện Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá; số 233/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 56/2014/TT-BTC ngày 28/4/2014; QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Giá dịch vụ sử dụng cảng cá và giá dịch vụ cho thuê cơ sở hạ tầng tại cảng cá trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi. 2. Đối tượng áp dụng: Các tổ chức, cá nhân sử dụng cảng cá và cơ sở hạ tầng tại cảng cá trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi và Ban Quản lý các cảng cá tỉnh Quảng Ngãi. Điều 2. Giá dịch vụ sử dụng cảng cá, giá dịch vụ cho thuê cơ sở hạ tầng tại cảng cá trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi và quản lý, sử dụng nguồn thu 1. Mức giá (đã bao gồm thuế giá trị gia tăng theo quy định) a) Giá dịch vụ sử dụng cảng cá a.1. Đối với tàu, thuyền cập cảng cá; phương tiện vận tải ra, vào cảng cá; TT Đối tượng Mức giá (đồng) 1 Đối với tàu, thuyền đánh cá cập cảng, mức thu cho 01 lần ra, vào cảng cá, như sau: Có công suất dưới 20CV 10.000 Có công suất từ 20CV đến 50CV 20.000 Có công suất trên 50CV đến 90CV 40.000 Có công suất trên 90CV đến 200CV 60.000 Có công suất trên 200CV 100.000 2 Đối với tàu, thuyền vận tải cập cảng, mức thu cho 01 lần ra, vào cảng cá, như sau: Có trọng tải dưới 5 tấn 20.000 Có trọng tải từ 5 đến 10 tấn 40.000 Có trọng tải trên 10 đến 100 tấn 100.000 Có trọng tải trên 100 tấn 160.000 3 Đối với phương tiện vận tải, mức thu cho 01 lần ra, vào cảng cá, như sau: Xe máy, xích lô, ba gác chở hàng 2.000 Phương tiện có trọng tải dưới 1 tấn 10.000 Phương tiện có trọng tải từ 1 đến 2,5 tấn 20.000 Phương tiện có trọng tải trên 2,5 đến 5 tấn 30.000 Phương tiện có trọng tải trên 5 đến 10 tấn 40.000 Phương tiện có trọng tải trên 10 tấn 50.000 a.2 Đối với hàng hóa qua cảng cá: TT Đối tượng Đơn vị tính Mức giá (đồng) 1 Hàng thủy sản, động vật tươi sống tấn 20.000 2 Các loại hàng hóa khác tấn 8.000 b) Giá dịch vụ cho thuê cơ sở hạ tầng (mặt bằng) tại Cảng cá Tịnh Kỳ:
Đăng nhập để đọc toàn văn 4 Điều
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 120898 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 13/2017/QĐ-UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản được dẫn chiếu
Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.
- 80/2012/NĐ-CPNghị định Về quản lý cảng cá, khu neo đậu tránh trú bão cho tàu cáHết hiệu lực toàn bộ
- 177/2013/NĐ-CPNghị định Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật GiáHết hiệu lực toàn bộ
- 16/2015/NĐ-CPNghị định Quy định cơ chế tự chủ của đơn vị sự nghiệp công lậpHết hiệu lực toàn bộ
- 25/2014/TT-BTCThông tư Quy định phương pháp định giá chung đối với hàng hóa, dịch vụHết hiệu lực toàn bộ
- 56/2014/TT-BTCThông tư Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một sổ điều của Luật GiáHết hiệu lực toàn bộ
- 52/2013/TT-BNNPTNTThông tư số 52/2013/TT-BNNPTNT Quy định chi tiết thi hành một số Điều của Nghị định số 80/2012/NĐ-CP ngày 08/10/2012 của Chính phủ về Quản lý cảng cá, khu neo đậu tránh trú bão cho tàu cáHết hiệu lực toàn bộ