← Tra cứu văn bảnQuyết định

Quyết định số 126 tc/qđ/tccb V/v trả lại tài sản tạm giữ cho các nguyên chủ theo Quyết định 17/TTg của Thủ tướng Chính phủ

126 tc/qđ/tccb

Số ký hiệu
126 tc/qđ/tccb
Loại văn bản
Quyết định
Ngày ban hành
1995-02-16
Cơ quan ban hành
Bộ Tài chính
Còn hiệu lực

Tóm tắt

QUYẾT ĐỊNH V/V TRẢ LẠI TÀI SẢN TẠM GIỮ CHO CÁC NGUYÊN CHỦ THEO QUYẾT ĐỊNH 17/TTG CỦA THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ QUYẾT ĐỊNH Điều 1: Chi trả cho 11 nguyên chủ thuộc tỉnh An Giang số tài sản đã được quy đổi sau đây ( có danh sách chi tiết đính kèm ). a/ Từ nguồn NSTW: + Vàng 99,99% có trọng lượng: 6.919,560gr + Bạc các loại trọng lượng: 1.044,300gr b/ Từ nguồn NSĐP: + Vàng 99,99% trọng lượng 71,725gr Điều 2: Số tài sản trên được tính thành tiền để chi trả cho từng nguyên chủ theo phương thức sau: - Vàng 99,99% tính theo giá mua vào của Công ty kinh doanh vàng bạc tỉnh tại thời điểm chi trả. - Bạc các loại tính theo giá quy định thống nhất tại Thông tư số 03/TT-LB ngày 23/9/1994 của Liên Bộ Tài chính - Ban Vật giá Chính phủ. Điều 3: Uỷ quyền cho Cục trưởng Cục Kho bạc Nhà nước ký quyết định và tổ chức chi trả cho từng nguyên chủ theo danh sách đính kèm. Điều 4: Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Các ông , bà Chủ tịch UBND, Chủ tịch Hội đồng Kiểm kê bàn giao vàng bạc tỉnh An Giang, Cục trưởng Cục Kho bạc Nhà nước, Vụ trưởng Vụ Ngân sách Nhà nước và các nguyên chủ có tên trong danh sách đính kèm chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./. Nơi nhận: - VPCP (để b/c) - UBND tỉnh An Giang - HĐ KK-VB tỉnh An Giang - Vụ NSNN - Cục KBNN - Lưu: VT, HĐKKTW BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH (Đã ký) Hồ Tế BỘ TÀI CHÍNH DANH SÁCH 11 NGUYÊN CHỦ ĐƯỢC XÉT TRẢ LẠI VÀNG BẠC TƯ TRANG CỦA TỈNH AN GIANG ( Ban hành kèm theo Quyết định số 126 QĐ/TC-KBNN ngày 16/2/1995 của Bộ trưởng Bộ Tài chính ) Số vàng bạc tư trang còn phải trả theo Quyết định của Bộ trưởng Bộ Tài chính Số TT Họ và tên Địa chỉ Đối tượng Lý do thu giữ Quyết định xử lý Nguồn NSTW phải trảNguồn NSĐP trả Vàng 99,99%BạcƯớc thành tiềnVàng 99,99%Ước thành tiền 1 Tô Văn Danh 26/1 Lê Văn Nhung - F mỹ bình, TX Long xuyên, An Giang Mua lại Cải tạo kim hoàn 716/CV-UB 01/11/1993 2.381,64 330.254.000 2 Quỹ Miếu bà Núi Sam Hội quý tế Miếu bà Núi Sam, TX Châu Đốc, An Giang -- Tạm giữ 715/CV-UB 01/11/1993 2.574,88 375.050.026 3 La Văn Hiệt 14/4 ấp Tân Phú, xã Tân an, huyện Tân châu, An Giang -- Cải tạo 748/CV-UB 01/11/1993 293,9876,740.857.266 4 Nguyễn Văn Bẩy 18 Nguyễn Công Trứ, thị trấn Tân châu, An Giang -- Cải tạo kim hoàn 747/CV-UB 01/11/1993 731,45 101.427.733 5 Trần Thị Suối 41 Trưng Trắc huyện An phú, An Giang -- -- 750/CV-UB 01/11/1993 120,1016.653.867 6 Nguyễn Thị Đặng 145 An bình xã Khánh bình, huyện An phú, An giang -- -- 745/CV-UB 01/11/1993 110,2015.281.066 71,725 9.945.866 7 Nguyễn Văn Chương 19/1 Trần Phú, xã Tân An, huyện Tân châu, An giang -- -- 375/CV-UB 01/11/1993 28,093.895.147 8 Vương Minh Lệ 12 Trương Công

Đăng nhập để đọc toàn văn 4 Điều

Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.

Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 107871 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.

Lawgical MCP

Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn

Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 126 tc/qđ/tccb và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.

Cài đặt miễn phí →https://legal.lawgical.vn/mcp

Văn bản liên quan

Quyết định khác do Bộ Tài chính ban hành.