← Tra cứu văn bảnQuyết định

Quyết định số 126/2026/QĐ-UBND Quy định thời gian trích khấu hao và tỷ lệ khấu hao đối với tài sản kết cấu hạ tầng cấp nước sạch nông thôn tập trung trên địa bàn tỉnh Cà Mau

126/2026/QĐ-UBND

Số ký hiệu
126/2026/QĐ-UBND
Loại văn bản
Quyết định
Ngày ban hành
2026-05-31
Cơ quan ban hành
UBND Tỉnh Cà Mau
Còn hiệu lực

Tóm tắt

QUYẾT ĐỊNH Quy định thời gian trích khấu hao và tỷ lệ khấu hao đối với tài sản kết cấu hạ tầng cấp nước sạch nông thôn tập trung trên địa bàn tỉnh Cà Mau Ủy ban nhân dân ban hành Quyết định quy định thời gian trích khấu hao và tỷ lệ khấu hao đối với tài sản kết cấu hạ tầng cấp nước sạch nông thôn tập trung trên địa bàn tỉnh Cà Mau. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định thời gian trích khấu hao và tỷ lệ khấu hao đối với tài sản kết cấu hạ tầng cấp nước sạch nông thôn tập trung do Nhà nước đầu tư, quản lý trên địa bàn tỉnh Cà Mau theo quy định tại điểm c khoản 1 Điều 8 Thông tư số 73/2022/TT-BTC ngày 15 tháng 12 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định chế độ quản lý, tính hao mòn, trích khấu hao tài sản kết cấu hạ tầng cấp nước sạch được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 36/2025/TT-BTC. Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Đơn vị sự nghiệp công lập có chức năng cấp nước sạch được giao quản lý tài sản kết cấu hạ tầng cấp nước sạch nông thôn. 2. Ủy ban nhân dân các xã, phường được giao quản lý tài sản kết cấu hạ tầng cấp nước sạch nông thôn. 3. Sở Nông nghiệp và Môi trường được giao quản lý tài sản kết cấu hạ tầng cấp nước sạch nông thôn tập trung. 4. Các cơ quan, đơn vị, tổ chức và cá nhân có liên quan. Điều 3. Nguyên tắc tính hao mòn, trích khấu hao tài sản kết cấu hạ tầng cấp nước sạch nông thôn tập trung Thực hiện theo quy định tại Điều 7 Thông tư số 73/2022/TT-BTC ngày 15 tháng 12 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định chế độ quản lý, tính hao mòn, trích khấu hao tài sản kết cấu hạ tầng cấp nước sạch được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 36/2025/TT-BTC. Điều 4. Danh mục tài sản, thời gian trích khấu hao và tỷ lệ trích khấu hao tài sản kết cấu hạ tầng nước sạch nông thôn tập trung, cụ thể như sau: STT Loại tài sản Thời gian trích khấu hao (năm) Tỷ lệ trích khấu hao (%/năm) 1 Tài sản kết cấu hạ tầng cấp nước tập trung hoàn chỉnh Hệ thống cấp nước tập trung hoàn chỉnh 25 4 2 Tài sản kết cấu hạ tầng cấp nước độc lập hoàn chỉnh 2.1 Công trình khai thác nước 20 5 2.2 Công trình xử lý nước 2.3 Mạng lưới đường ống cung cấp nước sạch 2.4 Thiết bị đo đếm nước 10 10 2.5 Các công trình phụ trợ có liên quan 15 6,67 Điều 5. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị 1.

Đăng nhập để đọc toàn văn 7 Điều

Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.

Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản cd695e80-65a5-11f1-9675-6d038a0796f2 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.

Lawgical MCP

Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn

Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 126/2026/QĐ-UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.

Cài đặt miễn phí →https://legal.lawgical.vn/mcp

Văn bản được dẫn chiếu

Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.