- Số ký hiệu
- 126/2007/QĐ-UB
- Loại văn bản
- Quyết định
- Ngày ban hành
- 22/10/2007
- Cơ quan ban hành
- UBND thành phố Hà Nội
Tóm tắt
QUYẾT ĐỊNH Về việc thu lệ phí hộ khẩu, chứng minh nhân dân trên địa bàn thành phố hà nội ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Đối tượng nộp lệ phí 1. Đối tượng nộp lệ phí hộ khẩu: Công dân Việt Nam thường trú và tạm trú trên địa bàn thành phố Hà Nội khi thực hiện đăng ký và quản lý hộ khẩu với cơ quan Công an thì phải nộp lệ phí theo quy định, trừ các đối tượng không phải nộp sau đây: a) Bố, mẹ, vợ (hoặc chồng) của liệt sĩ, con dưới 18 tuổi của liệt sĩ. b) Thương binh, con dưới 18 tuổi của thương binh. c) Công dân hoàn thành nghĩa vụ quân sự, nghĩa vụ công an trở về khi đăng ký hộ khẩu trở lại. 2. Đối tượng nộp lệ phí chứng minh nhân dân: Công dân Việt Nam thường trú trên địa bàn thành phố Hà Nội được cơ quan Công an cấp mới, đổi, cấp lại chứng minh nhân dân thì phải nộp lệ phí theo quy định, trừ các đối tượng không phải nộp sau đây: a) Bố, mẹ, vợ (hoặc chồng) của liệt sĩ, con dưới 18 tuổi của liệt sĩ. b) Thương binh, con dưới 18 tuổi của thương binh. Điều 2. Mức thu lệ phí Số TT Danh mục lệ phí Đơn vị Mức thu CATP và các quận Công an cấp huyện I Lệ phí đăng ký và quản lý hộ khẩu 1 Đăng ký thường trú cả hộ hoặc một người nhưng không cấp Sổ hộ khẩu đ/lần đăng ký 10.000 5.000 2 Cấp mới, cấp lại, đổi sổ hộ khẩu đ/lần đăng ký 15.000 7.500 - Riêng cấp đổi sổ hộ khẩu theo yêu cầu của chủ hộ vì lý do Nhà nước thay đổi địa giới hành chính, tên đường phố, số nhà đ/lần cấp 8.000 4.000 3 Cấp mới, cấp lại, đổi Sổ tạm trú đ/lần cấp 10.000 5.000 4 Đính chính các thay đổi trong sổ hộ khẩu (không thu lệ phí đối với trường hợp đính chính lại địa chỉ do Nhà nước thay đổi địa giới hành chính, đường phố, số nhà; Xóa tên trong sổ hộ khẩu) đ/lần cấp 5.000 2.500 II Lệ phí cấp chứng minh nhân dân (Không bao gồm tiền ảnh của người được cấp CMND) 1 Cấp mới CMND đ/lần cấp 5.000 2.500 2 Cấp đổi, cấp lại CMND đ/lần cấp 6.000 3.000 Điều 3. Đơn vị thu lệ phí 1. Công an Thành phố Hà Nội. 2. Công an các Quận, Huyện Đơn vị thu lệ phí có trách nhiệm niêm yết hoặc thông báo công khai tại địa điểm thu lệ phí về tên lệ phí, mức thu lệ phí, phương thức thu và cơ quan quy định thu. Khi thu tiền lệ phí phải cấp chứng từ thu lệ phí cho đối tượng nộp lệ phí theo quy định. Điều 4. Quản lý, sử dụng tiền lệ phí thu được 1.
Đăng nhập để đọc toàn văn 8 Điều
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 45900 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 126/2007/QĐ-UB và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản được dẫn chiếu
Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.
- 38/2001/PL-UBTVQH10Pháp lệnh Phí và lệ phíHết hiệu lực toàn bộ
- 57/2002/NĐ-CPNghị định Quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và lệ phíHết hiệu lực toàn bộ
- 106/2003/NĐ-CPNghị định Quy định về việc xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực phí, lệ phíHết hiệu lực toàn bộ
- 24/2006/NĐ-CPNghị định Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03/06/2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và Lệ phíHết hiệu lực toàn bộ
- 63/2002/TT-BTCThông tư Hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về phí và lệ phíHết hiệu lực toàn bộ