← Tra cứu văn bảnQuyết định

Quyết định của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc ban hành Danh mục hàng hoá và thuế suất thuế nhập khẩu để áp dụng hạn ngạch thuế quan

126/2003/QĐ-BTC

Số ký hiệu
126/2003/QĐ-BTC
Loại văn bản
Quyết định
Ngày ban hành
07/08/2003
Cơ quan ban hành
Bộ Tài chính
Hết hiệu lực toàn bộ

Tóm tắt

QUYẾT ĐỊNH CỦA BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH Về việc ban hành Danh mục hàng hoá và thuế suất thuế nhập khẩu để áp dụng hạn ngạch thuế quan BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH QUYẾT ĐỊNH: Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này Danh mục hàng hoá và thuế suất để áp dụng hạn ngạch thuế quan đối với hàng nhập khẩu. Điều 2: Hàng hoá nhập khẩu trong số lượng hạn ngạch áp dụng thuế suất thuế nhập khẩu qui định tại Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi hiện hành. Hàng hoá nhập khẩu ngoài số lượng hạn ngạch áp dụng thuế suất thuế nhập khẩu ngoài hạn ngạch qui định tại Điều 1 của Quyết định này. Mức hạn ngạch thực hiện theo qui định của Bộ Thương mại. Điều 3: Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày đăng công báo. DANH MỤC HÀNG HOÁ VÀ THUẾ SUẤT THUẾ NHẬP KHẨU ĐỂ ÁP DỤNG HẠN NGẠCH THUẾ QUAN (Ban hành kèm theo Quyết định số 126/2003/QĐ-BTC ngày 7/8/2003 của Bộ trư­ởng Bộ Tài chính) Mã số Mô tả nhóm mặt hàng Thuế suất Thuế suất Nhóm Phân nhóm trong hạn ngạch (%) ngoài hạn ngạch (%) 2401 Lá thuốc lá ch­a chế biến; phế liệu lá thuốc lá 2401 10 - Lá thuốc lá, ch­a t­ớc cọng: 2401 10 10 - - Loại Virginia, đã sấy bằng không khí nóng 30 100 2401 10 20 - - Loại Virginia, ch­a sấy bằng không khí nóng 30 100 2401 10 30 - - Loại khác, đã sấy bằng không khí nóng 30 100 2401 10 90 - - Loại khác, ch­a sấy bằng không khí nóng 30 100 2401 20 - Lá thuốc lá, đã t­ớc cọng một phần hoặc toàn bộ: 2401 20 10 - - Loại Virginia, đã sấy bằng không khí nóng 30 100 2401 20 20 - - Loại Virginia, ch­a sấy bằng không khí nóng 30 100 2401 20 30 - - Loại Oriental 30 100 2401 20 40 - - Loại Burley 30 100 2401 20 50 - - Loại khác, đã sấy bằng không khí nóng 30 100 2401 20 90 - - Loại khác, ch­a sấy bằng không khí nóng 30 100 2401 30 - Phế liệu lá thuốc lá: 2401 30 10 - - Cọng thuốc lá 15 80 2401 30 90 - - Loại khác 30 100 2501 Muối (kể cả muối ăn và muối đã bị làm biến tính) và natri clorua tinh khiết, có hoặc không ở dạng dung dịch n­ớc hoặc có chứa chất chống đóng bánh hoặc chất làm tăng độ chẩy; n­ớc biển 2501 00 10 - Muối ăn 60 - Muối mỏ ch­a chế biến, ở dạng rắn hoặc dạng dung dịch n­ớc: 2501 00 21 - - Muối có chứa ít nhất 94,7% natri clorua tính trên trọng l­ợng khô đ­ợc đóng gói với trọng l­ợng tịnh từ 50 kg trở lên 60 2501 00 29 - - Loại khác 60 - Muối khác có chứa ít nhất 96% natri clorua, đã đóng bao:

Đăng nhập để đọc toàn văn 2 Điều

Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.

Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 19755 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.

Lawgical MCP

Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn

Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 126/2003/QĐ-BTC và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.

Cài đặt miễn phí →https://legal.lawgical.vn/mcp

Văn bản được dẫn chiếu

Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.