- Số ký hiệu
- 1244/1998/QĐ-UB
- Loại văn bản
- Quyết định
- Ngày ban hành
- 01/10/1998
- Cơ quan ban hành
- UBND tỉnh Nghệ An
Tóm tắt
Quyết định QUYẾT ĐỊNH CỦA UBND TỈNH NGHỆ AN Về việc thu, chi, quản lý quỹ học phí và xây dựng tại các trường, các cơ sở giáo dục-đào tạo tại tỉnh Nghệ an. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN Chủ tịch UBND các huyện, Thành phố, thị xã chịu trách nhiệm thi hành quyết định này. QUY ĐỊNH Về việc thu, chi và quản lý quỹ học phí và xây dựng tại các trường, cơ sở giáo dục- đào tạo tại Tỉnh Nghệ An. (Ban hành theo QĐ số 1244/1998b QĐ-UB ngày 01/10//1998 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Nghệ an) ChươngI NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1: Các trường và cơ sở giáo dục-đào tạo chỉ được thu những khoản quy định tại quyết định này. Điều 2: Các trường và các cơ sở GD-ĐT tổ chức thu học phí và tiền xây dựng trường. Tiền thu được phải nạp vào kho bạc nhà nước và được sử dụng theo quy định tại quyết định này. - Tiền học phí không trừ vào chỉ tiêu kế hoạch ngân sách giáo dục và đào tạo hàng năm của các trườngvà cơ sở GD-ĐT. ChươngII NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ Điều 3: Học phí: 1. Mức thu học phí: Ngành học, cấp học Đơn vị tính T.phố, T.xã, Khu công nghiệp Nông thôn đồng bằng, trung du Nông thôn miền núi Công lập Bán công trong trường công lập DL và BC trong trường BC Công lập Bán công DL và BC trong trường BC Công lập Bán công trong trường công lập D.l vàBC trong trường BC 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 a- Trường mầm non 1. Nhà trẻ - Hệ bán trú - Hệ không bán trú 2. Mẫu giáo - Hệ bán trú - Hệ không bán trú 1000đ/HS/tháng 1000đ/HS/tháng 50 30 45 35 50 30 45 35 50 30 45 35 30 35 20 15 35 20 25 20 35 20 25 20 20 10 15 10 25 15 20 15 25 15 20 15 b-Trường tiểu học Đ. tượng học thêm có tổ chức Học bán trú 1000đ/HS/buổi 1000đ/HS/tháng 1 45 1 50 1 50 0.8 30 0,8 30 0,8 30 0,6 20 0,6 20 0,6 20 c. Trường trung học và BTVH - Học phí THCS, BTCS PTTH, BTTH - Học thêm buổi có tổ chức THCS và BTCS PTTH và BTTH - Học nghề hướng nghiệp tại các TTGDKTTH- HNDN; THCS, BTCS PTTH, BTTH 1000đ/HS/tháng 1000đ/HS/tháng 1000đ/HS/tháng 1000đ/HS/tiết 1000đ/HS/tháng 1000đ/HS/tháng 15 20 0.5 0.7 3 5 30 45 0.5 0.7 3 5 45 60 0.5 0.7 3 5 10 15 0.4 0.5 2.5 4 20 35 0.4 0.5 2.5 4 30 45 0.4 0.5 2.5 4 5 8 0.4 0.5 2 3 10 25 0.3 0.4 2.5 4 25 40 0.3 0.4 2.5 4 d. Đối với cơ sơt đào tạo 1000đ/HS/tháng -Dạy nghề 80 120 350 80 120 300 80 120 250 -THCN 70 100 300 70 100 250 70 100 200 -Cao đẳng 80 120 350 80 120 300 80 250 250 \Mức thu học phí đối với trường dân lập ở trên là mức thu tối đa.
Đăng nhập để đọc toàn văn 7 Điều
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 5246 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 1244/1998/QĐ-UB và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản liên quan
Quyết định khác do UBND tỉnh Nghệ An ban hành.
- 27/2012/QĐ-UBNDQuyết định Về việc sửa đổi, bổ sung Quy chế hoạt động củaHết hiệu lực toàn bộ
- 28/2012/QĐ-UBNDQuyết định Về việc sửa đổi, bổ sung Bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạCòn hiệu lực
- 88/2012/QĐ-UBNDQuyết định Ban hành quy định tỷ lệ điều tiết các khoản thu giữa các cấp ngân sách năm 2013Còn hiệu lực
- 26/2012/QĐ-UBNDQuyết định Quy định mức giá và công suất sử dụng buồng ngủ tối thiểu để làm cơ sở xác định số thuế phải nộp đối với hoạt động kinh doanh khách sạn, nhà nghỉ trên địa bàn thành phố Vinh, thị xã Thái Hoà và các huyện thuộc tỉnh Nghệ AnHết hiệu lực toàn bộ
- 30/2012/QĐ-UBNDQuyết định Quy định chế độ bồi dưỡng đối với cán bộ, công chức làm công tác tiếp công dân, xử lý đơn thư khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh trên địa bàn tỉnh Nghệ AnCòn hiệu lực