- Số ký hiệu
- 124/2025/QĐ-UBND
- Loại văn bản
- Quyết định
- Ngày ban hành
- 24/11/2025
- Cơ quan ban hành
- UBND thành phố Huế
Tóm tắt
QUYẾT ĐỊNH Ban hành khung giá cho thuê nhà ở xã hội được đầu tư bằng nguồn vốn khác trên địa bàn thành phố Huế Ủy ban nhân dân ban hành Quyết định khung giá cho thuê nhà ở xã hội được đầu tư bằng nguồn vốn khác trên địa bàn thành phố Huế Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh. Quyết định này Ban hành khung giá cho thuê nhà ở xã hội được đầu tư bằng nguốn vốn khác bao gồm: khung giá cho thuê nhà ở xã hội được đầu tư không bằng nguồn vốn đầu tư công, nguồn tài chính công đoàn và khung giá cho thuê nhà ở xã hội do cá nhân tự đầu tư xây dựng hoặc cải tạo, sửa chữa nhà ở để các đối tượng được hưởng chính sách hỗ trợ về nhà ở xã hội thuê trên địa bàn thành phố Huế. 2. Đối tượng áp dụng. a) Chủ đầu tư dự án nhà ở xã hội được đầu tư không bằng nguồn vốn đầu tư công, nguồn tài chính công đoàn; b) Cá nhân tự đầu tư xây dựng nhà ở xã hội hoặc cải tạo, sửa chữa nhà ở để các đối tượng được hưởng chính sách hỗ trợ về nhà ở xã hội; c) Cơ quan, tổ chức và cá nhân khác có liên quan đến việc thuê nhà ở xã hội được đầu tư bằng nguồn vốn khác. Điều 2. Khung giá cho thuê nhà ở xã hội được đầu tư bằng nguốn vốn khác: 1. Khung giá cho thuê nhà ở xã hội được đầu tư không bằng nguồn vốn đầu tư công, nguồn tài chính công đoàn trên địa bàn thành phố Huế. Đơn vị tính: đồng/m2/tháng STT Loại hình nhà Giá thuê tối thiểu Giá thuê tối đa 1 Nhà chung cư ≤ 5 tầng, không có tầng hầm 54.000 85.000 2 Nhà chung cư 5 < số tầng ≤ 7 tầng, không có tầng hầm 70.000 109.000 3 Nhà chung cư 5 < số tầng ≤ 7 tầng, có 1 tầng hầm 74.000 117.000 4 Nhà chung cư 7 < số tầng ≤ 10 tầng, không có tầng hầm 69.000 113.000 5 Nhà chung cư 7 < số tầng ≤ 10 tầng, có 1 tầng hầm 72.000 118.000 6 Nhà chung cư 10 < số tầng ≤ 15 tầng, không có tầng hầm 72.000 118.000 7 Nhà chung cư 10 < số tầng ≤ 15 tầng, có 1 tầng hầm 74.000 121.000 8 Nhà chung cư 15 < số tầng ≤ 20 tầng, không có tầng hầm 80.000 131.000 9 Nhà chung cư 15 < số tầng ≤ 20 tầng, có 1 tầng hầm 81.000 133.000 10 Nhà chung cư 15 < số tầng ≤ 20 tầng, có 2 tầng hầm 83.000 136.000 2. Khung giá cho thuê nhà ở xã hội do cá nhân đầu tư xây dựng hoặc cải tạo, sửa chữa nhà ở để các đối tượng được hưởng chính sách hỗ trợ về nhà ở xã hội thuê trên địa bàn thành phố Huế.
Đăng nhập để đọc toàn văn 5 Điều
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 183923 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 124/2025/QĐ-UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản được dẫn chiếu
Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.
- 72/2025/QH15Luật Tổ chức chính quyền địa phươngCòn hiệu lực
- 27/2023/QH15Luật Nhà ởHết hiệu lực một phần
- 100/2024/NĐ-CPNghị định Quy định chi tiết một số điều của Luật Nhà ở về phát triển và quản lý nhà ở xã hộiHết hiệu lực một phần
- 14/2021/TT-BXDThông tư Hướng dẫn xác định chi phí bảo trì công trình xây dựngCòn hiệu lực
- 06/2021/TT-BXDThông tư quy định về phân cấp công trình xây dựng và hướng dẫn áp dụng trong quản lý hoạt động đầu tư xây dựngHết hiệu lực một phần
- 181/2025/NĐ-CPNghị định Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Thuế giá trị gia tăngCòn hiệu lực