← Tra cứu văn bảnQuyết định

Quyết định số 124/1999/QÐ-BTC của bộ trưởng bộ tài chính về việc ban hành mức thu phí cầu nguyễn văn trỗi - quốc lộ 14b

124/1999/QÐ-BTC

Số ký hiệu
124/1999/QÐ-BTC
Loại văn bản
Quyết định
Ngày ban hành
1999-10-19
Cơ quan ban hành
Bộ Tài chính
Còn hiệu lực

Tóm tắt

Quyết định của Bộ trưởng Bộ Tài chính Về việc ban hành mức thu phí cầu Nguyễn Văn Trỗi - Quốc lộ 14B BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH QUYẾT ĐỊNH: Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này Biểu mức thu phí cầu Nguyễn Văn Trỗi - Quốc lộ 14B áp dụng đối với các đối tượng thu, nộp quy định tại Thông tư số 57/1998/TT-BTC ngày 27/4/1998, Thông tư số 75/1998/TT-BTC ngày 2/6/1998 và Thông tư số 05/1999/TT-BTC ngày 13/1/1999 của Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ thu phí cầu, đường của Nhà nước quản lý. Điều 2: Cơ quan thu phí cầu Nguyễn Văn Trỗi thực hiện đăng ký, kê khai, thu, nộp phí sử dụng cầu Nguyễn Văn Trỗi với cơ quan Thuế địa phương theo quy định tại Thông tư số 54/1999/BTC ngày 10.5.1999 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số 04/1999/NĐ-CP ngày 30/1/1999 của Chính phủ về phí, lệ phí thuộc ngân sách Nhà nước. Điều 3: Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký, thay thế Quyết định số 10/1999/QĐ/BTC ngày 25/1/1999 của Bộ Tài chính về việc ban hành mức thu phí cầu Nguyễn Văn Trỗi- Quốc lộ 14B. Điều 4: Tổ chức, cá nhân thuộc đối tượng phải nộp phí, đơn vị được Bộ Giao thông vận tải giao nhiệm vụ tổ chức thu phí cầu Nguyễn Văn Trỗi - Quốc lộ 14B và các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: Các bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc CP UBND các tỉnh, TP trực thuộc TW Cục thuế TP Đà Nẵng Lưu: VP (TH, HC); TCT (HC, NV4) KT/ BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH THỨ TRƯỞNG PHẠM VĂN TRỌNG Biểu mức thu phí cầu nguyễn Văn Trỗi - quốc lộ 14B (Ban hành kèm theo Quyết định số: 124/1999/QĐ- BTC ngày 19 tháng 10 năm 1999) TT ĐỐI TƯỢNG THU PHÍ MỨC THU Vé thông thường (đ/vé/lần) Vé tháng (đ/vé/tháng) 1 Xe lam, công nông, bông sen, máy kéo 3.000 30.000 2 Xe ôtô thiết kế để chở người các loại: + Xe con các loại (loại dưới 7 chỗ) + Xe từ 7 chỗ ngồi đến 11 ghế ngồi + Xe từ 12 chỗ đến 30 chỗ ngồi + Xe từ 31 chỗ đến 50 chỗ ngồi + Xe từ 51 chỗ ngồi trở lên 5.000 10.000 12.000 15.000 20.000 50.000 100.000 120.000 150.000 200.000 3 Xe ôtô chở hàng hoá: + Xe có trọng tải dưới 2 tấn + Xe có trọng tải từ 2 tấn đến dưới 4 tấn + Xe có trọng tải từ 4 tấn đến dưới 10 tấn + Xe có trọng tải từ 10 tấn đến dưới 15 tấn + Xe có trọng tải từ 15 tấn đến dưới 18 tấn và xe Container 20 fit đến dưới 40fit. + Xe có trọng tải từ 18 tấn trở lên và xe chở Container từ 40 fit trở lên. 7.000 12.000 20.000 30.000 50.000 70.000 70.000 120.000 200.000 300.000 500.000 700.000

Đăng nhập để đọc toàn văn 4 Điều

Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.

Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 107350 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.

Lawgical MCP

Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn

Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 124/1999/QÐ-BTC và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.

Cài đặt miễn phí →https://legal.lawgical.vn/mcp

Văn bản được dẫn chiếu

Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.