← Tra cứu văn bảnQuyết định

Về việc phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đai huyện Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên thời kỳ 2003-2010

1227/2004/QĐ-UB

Số ký hiệu
1227/2004/QĐ-UB
Loại văn bản
Quyết định
Ngày ban hành
28/05/2004
Cơ quan ban hành
Ủy ban nhân dân tỉnh Hưng Yên
Hết hiệu lực toàn bộ

Tóm tắt

QUYẾT ĐỊNH CỦA UBND TỈNH HƯNG YÊN Về việc phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đai huyện Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên thời kỳ 2003-2010 ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HƯNG YÊN Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai năm 1998 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai năm 2001; QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đai huyện Mỹ Hào thời kỳ 2003 - 2010 với những nội dung chủ yếu sau đây: 1. Diện tích, cơ cấu các loại đất: Loại đất Mã số Hiện trạng năm 2002 Năm 2005 Năm 2010 Diện tích (ha) Cơ cấu (%) Diện tích (ha) Cơ cấu (%) Diện tích (ha) Cơ cấu (%) Tổng diện tích tự nhiên 01 7910.08 100 7910.08 100 7910.08 100 I. Đất nông nghiệp 02 5468.36 69.13 4820.37 60.94 3904.54 49.36 1. Đất trồng cây hàng năm 03 5104.15 4255.73 3053.02 a) Đất trồng lúa, lúa màu 04 5090.93 4066.52 2719.80 b) Đất lúa, cá 120.00 220.00 c) Đất trồng cây HNK 12 13.22 69.21 113.22 2. Đất vườn tạp 17 124.43 0 0 3. Đất trồng cây lâu năm 18 7.98 230.58 379.29 4. Đất có mặt nước NTTS 26 231.80 334.06 472.23 II. Đất chuyên dùng 40 1332.23 16.84 2061.65 26.06 3080.67 38.95 1. Đất xây dựng 41 216.31 804.63 1651.86 2. Đất giao thông 42 507.66 590.73 671.51 3. Đất thủy lợi & MNCD 43 461.15 529.86 631.14 4. Đất di tích lịch sử văn hóa 44 2.08 2.08 2.08 5. Đất an ninh, quốc phòng 45 22.81 22.81 22.81 6. Đất làm NVLXD 47 41.00 29.92 20.00 7. Đất nghĩa trang, nghĩa địa 49 69.97 70.37 71.02 8. Đất chuyên dùng khác 50 11.25 11.25 11.25 III. Đất ở 51 580.46 7.34 610.33 7.72 654.71 8.28 1. Đất ở đô thị 52 46.38 56.58 181.74 2. Đất ở nông thôn 53 534.08 553.75 472.97 IV. Đất chưa sử dụng 54 529.03 6.69 417.73 5.28 269.16 3.41 1. Đất bằng chưa sử dụng 55 9.19 0 0 2. Đất có mặt nước CSD 57 392.46 290.35 141.78 3. Sông 58 115.85 115.85 195.85 4. Đất CSD khác 59 11.53 11.53 11.53 2. Diện tích đất nông nghiệp chuyển sang sử dụng vào các mục đích chuyên dùng và đất ở: Loại đất Mã số Cả thời kỳ 2003 - 2010 Giai đoạn 2003 -2005 Giai đoạn 2006 -2010 1. Đất nông nghiệp 02 1694.41 703.72 990.69 - Đất trồng cây hàng năm 03 1667.46 676.77 990.69 + Đất trồng lúa, lúa màu 04 1667.46 676.77 990.69 - Đất vườn tạp 17 11.97 11.97 0 - Đất có mặt nước NTTS 26 14.98 14.98 0 3. Diện tích khai hoang, cải tạo đưa vào sản xuất nông nghiệp và thâm canh tăng vụ, chuyển đổi cơ cấu cây trồng:

Đăng nhập để đọc toàn văn 4 Điều

Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.

Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 64523 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.

Lawgical MCP

Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn

Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 1227/2004/QĐ-UB và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.

Cài đặt miễn phí →https://legal.lawgical.vn/mcp

Văn bản được dẫn chiếu

Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.