- Số ký hiệu
- 1206/2013/QĐ-UBND
- Loại văn bản
- Quyết định
- Ngày ban hành
- 02/08/2013
- Cơ quan ban hành
- Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn
Tóm tắt
QUYẾT ĐỊNH Về việc ban hành biểu giá tính thuế tài nguyên khoáng sản và sản phẩm rừng tự nhiên trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC KẠN Báo cáo thẩm định số: 266/BC-STP ngày 25/6/2013 của Sở Tư pháp, QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này biểu giá tính Thuế tài nguyên khoáng sản và sản phẩm rừng tự nhiên trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn. Điều 2. Đối tượng áp dụng: 1. Các huyện, thị xã trong tỉnh Bắc Kạn được chia thành 02 khu vực như sau: - Khu vực I: Gồm các huyện Chợ Mới, Bạch Thông, thị xã Bắc Kạn. - Khu vực II: Gồm các huyện Pác Nặm, Ngân Sơn, Chợ Đồn, Ba Bể, Na Rì. 2. Giá tính Thuế tài nguyên quy định trong Quyết định này được áp dụng cho các trường hợp được quy định tại Điều 6 của Thông tư số: 105/2010/TT-BTC ngày 23/7/2010 của Bộ Tài chính. Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký, thay thế Quyết định số: 20/2011/QĐ-UBND ngày 06/01/2011 của UBND tỉnh Bắc Kạn về việc ban hành biểu giá tính Thuế tài nguyên khoáng sản và sản phẩm rừng tự nhiên trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn và Quyết định số: 124/2012/QĐ-UBND ngày 19/01/2012 của UBND tỉnh Bắc Kạn về việc sửa đổi Quyết định số: 20/2011/QĐ-UBND ngày 06/01/2011 của UBND tỉnh Bắc Kạn. Điều 4. Các ông, bà: Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Cục trưởng Cục Thuế, Chi cục trưởng Chi cục Kiểm lâm, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, Thủ trưởng các Sở, Ngành và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH Hoàng Ngọc Đường Phần I BIỂU GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN KHOÁNG SẢN (Ban hành kèm theo Quyết định số: 1206/2013/QĐ-UBND ngày 02 tháng 8 năm 2013 của UBND tỉnh) TT Tên tài nguyên, khoáng sản Đơn vị tính Giá tính thuế (đồng) Ghi chú 1 2 3 4 5 1 Vàng Chỉ 2.550.000 2 Bạc Kg 16.000.000 3 Quặng chì, kẽm Tấn - Quặng chì, kẽm< 10% Tấn 800.000 - Quặng chì, kẽm> 10% Tấn 900.000 4 Quặng sắt Tấn 750.000 5 Quặng đồng Hàm lượng <2% Tấn 100.000 Hàm lượng >2% Tấn 200.000 6 Quặng Phốt-pho-rit Tấn 300.000 7 Khoáng sản không kim loại dùng trong SXCN - Quặng Baritte Tấn 350.000 - Đá vôi trắng Cacbonat Canxi m3 75.000 - Thạch anh m3 200.000 8 Đá xây dựng - Đá hộc m3 100.000 - Đá xô bồ m3 70.000 - Đá răm cấp phối m3 100.000 - Đá (0,5x1) và (1x2) m3 150.000 - Đá (2x4) m3 140.000 - Đá (4x6) m3 100.000 9 Đất - Đất làm gạch m3 10.000 - Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình m3 8.000 - Đất sét làm vật liệu xây dựng m3 15.000 10 Sỏi - Sỏi (1x2) và (2x4) m3 100.000 - Sỏi (4x6) m3 80.000 11 Cát - Cát xây dựng (cát bê tông, cát xây, cát xoa) m3 120.000 - Cát sỏi tự nhiên (cấp phối sông, suối) m3 60.000 12 Nước thiên nhiên - Sử dụng nước mặt m3 1.500 - Sử dụng nước ngầm dưới đất m3 2.000 Ghi chú:
Đăng nhập để đọc toàn văn 4 Điều
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 61318 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 1206/2013/QĐ-UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản được dẫn chiếu
Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.