← Tra cứu văn bảnQuyết định

Về việc phê duyệt suất đầu tư trồng rừng phòng hộ, đặc dụng Dự án 661, thuộc Chương trình trồng mới 5 triệu ha rừng, trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa

1202/QĐ-UBND

Số ký hiệu
1202/QĐ-UBND
Loại văn bản
Quyết định
Ngày ban hành
20/04/2009
Cơ quan ban hành
Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Còn hiệu lực

Tóm tắt

QUYẾT ĐỊNH Về việc phê duyệt suất đầu tư trồng rừng phòng hộ, đặc dụng Dự án 661, thuộc Chương trình trồng mới 5 triệu ha rừng, trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa CHỦ TỊCH UBND TỈNH THANH HOÁ Quyết định số 100/2007/QĐ-TTg ngày 06/7/2007 của Thủ tướng Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 661/QĐ - TTg ngày 29/7/1998 về mục tiêu, nhiệm vụ, chính sách và tổ chức thực hiện Dự án trồng mới 5 triệu ha rừng; Kèm theo Biên bản hội nghị Liên ngành: Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Tài chính, Sở Nông nghiệp và PTNT và Chi cục Lâm nghiệp Thanh Hóa, ngày 20/3/2009, QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Phê duyệt suất đầu tư và chi phí trồng rừng phòng hộ, đặc dụng thuộc Dự án trồng mới 5 triệu ha rừng, với nội dung cụ thể như sau: 1. Trồng rừng phòng hộ, đặc dụng trên địa bàn huyện Mường Lát suất đầu t­ư tối đa 12 triệu đồng/ha. 1.1 Trồng và chăm sóc năm thứ nhất 6.800.000 đồng. a) Chi phí trực tiếp (nhân công, vật tư­) tối đa: 6.078.000 đồng b) Chi phí phục vụ: 722.000 đồng. Gồm: - Thiết kế, dự toán: 317.300 đồng. - Thẩm định: 9.700 đồng. - Lập hồ sơ, giao khoán: 15.000 đồng. - Nghiệm thu: 80.000 đồng. - Lao động quản lý (6% nhân công); gồm: hướng dẫn kỹ thuật; cán bộ thôn, xã tham gia; kiểm tra, giám sát,… 300.000 đồng. 1.2 Chăm sóc năm thứ 2: 2.500.000 đồng. a) Chi phí trực tiếp (nhân công, vật tư­) tối đa: 2.294.900 đồng. b) Chi phí phục vụ: 205.100 đồng. Gồm: - Lập hồ sơ chăm sóc: 31.500 đồng. - Thẩm định: 3.600 đồng. - Nghiệm thu: 60.000 đồng. - Lao động quản lý (6% nhân công); gồm: hướng dẫn kỹ thuật; cán bộ thôn, xã tham gia; kiểm tra, giám sát,… 110.000 đồng. 1.3 Chăm sóc năm thứ 3: 1.700.000 đồng. a) Chi phí trực tiếp (nhân công) tối đa: 1.526.000 đồng b) Chi phí phục vụ: 273.000 đồng. Gồm: - Lập hồ sơ chăm sóc: 31.500 đồng. - Thẩm định: 2.500 đồng. - Nghiệm thu: 40.000 đồng. - Lao động quản lý (6% nhân công); gồm: hướng dẫn kỹ thuật; cán bộ thôn, xã tham gia; kiểm tra, giám sát,… 100.000 đồng. 1.4 Chăm sóc năm thứ 4: 1.000.000 đồng. a) Chi phí trực tiếp (nhân công) tối đa: 867.000 đồng. b) Chi phí phục vụ: 133.000 đồng. Gồm: - Lập hồ sơ chăm sóc: 31.500 đồng. - Thẩm định: 1.500 đồng. - Nghiệm thu: 40.000 đồng. - Lao động quản lý (6% nhân công); gồm: hướng dẫn kỹ thuật; cán bộ thôn, xã tham gia; kiểm tra, giám sát,… 60.000 đồng.

Đăng nhập để đọc toàn văn 3 Điều

Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.

Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 39878 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.

Lawgical MCP

Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn

Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 1202/QĐ-UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.

Cài đặt miễn phí →https://legal.lawgical.vn/mcp

Văn bản được dẫn chiếu

Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.