← Tra cứu văn bảnQuyết định

Quy định điều kiện tách thửa đất, điều kiện hợp thửa đất và diện tích tối thiểu được tách thửa đối với từng loại đất trên địa bàn tỉnh Bình Dương

12/2023/QĐ-UBND

Số ký hiệu
12/2023/QĐ-UBND
Loại văn bản
Quyết định
Ngày ban hành
15/05/2023
Cơ quan ban hành
Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương
Hết hiệu lực toàn bộ

Tóm tắt

QUYẾT ĐỊNH Quy định điều kiện tách thửa đất, điều kiện hợp thửa đất và diện tích tối thiểu được tách thửa đối với từng loại đất trên địa bàn tỉnh Bình Dương ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH DƯƠNG Thực hiện Thông báo số 119/TB-UBND ngày 31 tháng 3 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh về kết luận của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh tại phiên họp Ủy ban nhân dân tỉnh lần thứ 31 – khóa X; Báo cáo thẩm định số 209/BC-STP ngày 07 tháng 12 năm 2022 của Sở Tư pháp. QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quyết định này quy định điều kiện tách thửa đất, điều kiện hợp thửa đất và diện tích tối thiểu được tách thửa đối với từng loại đất trên địa bàn tỉnh Bình Dương. 2. Quyết định này không áp dụng đối với các trường hợp sau: a) Chuyển quyền sử dụng đất trọn thửa. b) Bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước theo quy định của pháp luật về quản lý, sử dụng nhà thuộc sở hữu nhà nước. c) Tách thửa đất để thực hiện quyết định thu hồi đất của cơ quan Nhà nước có thẩm quyền. d) Đất hiến tặng cho Nhà nước, đất tặng cho đối tượng chính sách, người có công, hộ nghèo, gia đình có hoàn cảnh khó khăn để xây dựng nhà ở. Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất có nhu cầu tách thửa, hợp thửa đất. 2. Cơ quan Nhà nước có thẩm quyền thực hiện thủ tục về tách thửa, hợp thửa đất theo quy định của pháp luật. 3. Tổ chức, cá nhân khác có quyền và nghĩa vụ liên quan đến việc thực hiện thủ tục tách thửa đất, hợp thửa đất. 4. Tòa án nhân dân các cấp khi giải quyết các vụ án, cơ quan thi hành án khi tổ chức thi hành án liên quan đến việc tách thửa, hợp thửa đất. Điều 3. Các điều kiện tách thửa đất 1. Diện tích tối thiểu được phép tách thửa đối với các loại đất a) Đất nông nghiệp theo quy hoạch sử dụng đất là đất phi nông nghiệp Đơn vị hành chính Diện tích (m2) Tại các phường 300 Tại các thị trấn 500 Tại các xã 1.000 b) Đất nông nghiệp theo quy hoạch sử dụng đất là đất nông nghiệp - Tại thành phố Dĩ An, thành phố Thuận An, thành phố Thủ Dầu Một, thành phố Tân Uyên, thị xã Bến Cát Đơn vị hành chính Diện tích (m2) Tại các phường 300 Tại các xã 1.000 - Tại huyện Bàu Bàng, huyện Bắc Tân Uyên, huyện Dầu Tiếng, huyện Phú Giáo Đơn vị hành chính Diện tích (m2) Tại các thị trấn 2.000 Tại các xã 3.000 c) Đất phi nông nghiệp - Đối với đất ở Đơn vị hành chính Diện tích (m2) Tại các phường 60 Tại các thị trấn 80 Tại các xã 100 - Đối với đất phi nông nghiệp (không phải là đất ở) + Việc tách thửa đất phi nông nghiệp (không phải là đất ở) nằm ngoài các khu công nghiệp, cụm công nghiêp được căn cứ cụ thể vào dự án đầu tư đã được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền phê duyệt

Đăng nhập để đọc toàn văn 8 Điều

Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.

Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 160385 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.

Lawgical MCP

Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn

Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 12/2023/QĐ-UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.

Cài đặt miễn phí →https://legal.lawgical.vn/mcp

Văn bản được dẫn chiếu

Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.