- Số ký hiệu
- 12/2023/QĐ-UBND
- Loại văn bản
- Quyết định
- Ngày ban hành
- 2023-02-27
- Cơ quan ban hành
- UBND Thành phố Hải Phòng
Tóm tắt
QUYẾT ĐỊNH Ban hành giá thuê nhà, đất thuộc sở hữu Nhà nước đối với các tổ chức, cá nhân thuê làm cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ trên địa bàn thành phố Hải Phòng ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18/6/2020; Nghị định số 67/2021/NĐ-CP ngày 15/7/2021 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 167/2017/NĐ-CP ngày 31/12/2017 của Chính phủ quy định việc sắp xếp lại, xử lý tài sản công; Báo cáo thẩm định số 25/BC-STP ngày 15/02/2023 của Sở Tư pháp. QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Ban hành giá thuê nhà, đất thuộc sở hữu Nhà nước đối với các tổ chức, cá nhân thuê làm cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ trên địa bàn thành phố Hải Phòng, cụ thể như sau: 1. Giá thuê nhà chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng (thuế GTGT) và tiền thuê đất, cụ thể tại Phụ lục kèm theo Quyết định này. 2. Giá thuê đất được tính như sau: a) Nguyên tắc tính giá thuê đất: - Đơn giá thuê đất được xác định theo giá đất trong Bảng giá đất thương mại dịch vụ do Ủy ban nhân dân thành phố ban hành. - Tỷ lệ phần trăm được xác định theo mức tỷ lệ phần trăm tính đơn giá thuê đất do Ủy ban nhân dân thành phố ban hành. - Diện tích đất thuê: là diện tích đất Bên thuê nhà được sử dụng theo Hợp đồng thuê nhà ký với Công ty TNHH MTV Quản lý và Kinh doanh nhà Hải Phòng bao gồm: diện tích chiếm đất của nhà thuê và diện tích đất gắn liền với nhà thuê (nếu có). - Đối với những điểm nhà có nhiều tầng, nhiều chủ, hệ số phân bổ giá thuê đất của các tầng được tính như sau: Nhà Hệ số các tầng Tầng 1 Tầng 2 Tầng 3 Tầng 4 Tầng 5 Tầng 6 trở lên 2 tầng 0,7 0,3 - - - - 3 tầng 0,7 0,2 0,2 - - - 4 tầng 0,7 0,15 0,1 0,05 - - 5 tầng trở lên 0,7 0,15 0,08 0,05 0,02 0,0 Tiền thuê đất hàng năm = Đơn giá thuê đất hàng năm nhân (x) Diện tích đất thuê. Đơn giá thuê đất hàng năm = Tỷ lệ phần trăm (%) nhân (x) Giá đất trong Bảng giá đất nhân (x) Hệ số điều chỉnh giá đất hàng năm nhân (x) Hệ số phân bổ các tầng (nếu có). Ngoài tiền thuê đất hàng năm nêu trên, Bên thuê nhà phải nộp tiền thuế sử dụng đất phi nông nghiệp đối với nhà thuộc sở hữu Nhà nước cho thuê làm cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ tương ứng với diện tích và giá đất thu tiền thuê đất. b) Tổ chức thực hiện xác định giá thuê đất hàng năm:
Đăng nhập để đọc toàn văn 4 Điều
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 159510 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 12/2023/QĐ-UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản liên quan
Quyết định khác do UBND Thành phố Hải Phòng ban hành.
- 47/2026/QĐ-UBNDQuyết định số 47/2026/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp quản lý người lao động nước ngoài làm việc trên địa bàn thành phố Hải PhòngCòn hiệu lực
- 32/2026/QĐ-UBNDQuyết định 32/2026/QĐ-UBND Phân cấp thẩm quyền định giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn vốn nhà nước trên địa bàn thành phố Hải PhòngCòn hiệu lực
- 44/2026/QĐ-UBNDQuyết định số 44/2026/QĐ-UBND Quy định bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai trong quản lý, vận hành, sử dụng các khu khai thác khoáng sản, khai thác tài nguyên thiên nhiên khác, đô thị, du lịch, công nghiệp, di tích; điểm du lịch; điểm dân cư nông thôn; công trình phòng, chống thiên tai, giao thông, điện lực, viễn thông và công trình hạ tầng kỹ thuật khác trên địa bàn thành phố Hải PhòngCòn hiệu lực
- 55/2026/QĐ-UBNDQuyết định số 55/2026/QĐ-UBND Quy định hệ số điều chỉnh mức thu nhập đủ điều kiện để được mua, thuê mua nhà ở xã hội đối với các đối tượng quy định tại các khoản 5, 6 và 8 Điều 76 của Luật Nhà ở số 27/2023/QH15 trên địa bàn thành phố Hải PhòngChưa có hiệu lực
- 34/2026/QĐ-UBNDQuyết định 34/2026/QĐ-UBND Ban hành Quy chế bảo vệ bí mật nhà nước trên địa bàn thành phố Hải PhòngCòn hiệu lực