← Tra cứu văn bảnQuyết định

Quy định giá dịch vụ trông giữ xe trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế

12/2021/QĐ-UBND

Số ký hiệu
12/2021/QĐ-UBND
Loại văn bản
Quyết định
Ngày ban hành
04/03/2021
Cơ quan ban hành
UBND tỉnh Thừa Thiên Huế
Hết hiệu lực một phần

Tóm tắt

QUYẾT ĐỊNH Quy định giá dịch vụ trông giữ xe trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THỪA THIÊN HUẾ QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Quy định giá dịch vụ trông giữ xe trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế như sau: 1. Phạm vi điều chỉnh: a) Các điểm, bãi trông giữ xe tại các trường học, bao gồm các trường: Mầm non, tiểu học, trung học, trung cấp, cao đẳng, đại học, học viện và các trung tâm giáo dục đào tạo, trung tâm dạy nghề. b) Các điểm, bãi trông giữ xe công cộng: Bến xe, chợ, siêu thị, bệnh viện, trung tâm y tế, trung tâm văn hóa, trung tâm thể thao, công viên, đường phố và các khu vực tổ chức lễ hội. c) Các điểm, bãi trông giữ xe chất lượng cao (có trang bị hệ thống giám sát, trông giữ xe thông minh: Camera giám sát theo dõi, kiểm tra phương tiện người gửi, quản lý điểm đỗ, ra vào quẹt thẻ theo dõi giờ vào, giờ ra; tính tiền, in hóa đơn tự động, có bảo hiểm gửi xe,…) và các điểm tham quan danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa, bãi biển. d) Đối với việc trông giữ xe tại các cơ quan hành chính nhà nước, thực hiện theo quy định tại Quyết định số 129/2007/QĐ-TTg ngày 02 tháng 8 năm 2007 của Thủ tướng Chính phủ là trông giữ xe miễn phí cho người đến giao dịch, làm việc. đ) Đối với các dự án đầu tư kinh doanh dịch vụ chuyên về trông giữ xe được cấp có thẩm quyền cho phép đầu tư với nguồn vốn đầu tư ngoài ngân sách, trường hợp do tổng mức đầu tư lớn có phương án xây dựng mức giá dịch vụ trông giữ xe cao hơn mức quy định tại Quyết định này thì Chủ đầu tư gửi phương án về Sở Tài chính thẩm định, trình Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt cho từng dự án cụ thể. 2. Đối tượng áp dụng: a) Chủ các phương tiện xe đạp, xe đạp điện, xe máy, xe máy điện, xe mô tô, xe ô tô (bao gồm: Xe ô tô chở người, xe ô tô tải, rơ moóc, sơ mi rơ moóc được kéo bởi ô tô, máy kéo) có nhu cầu trông giữ tại các điểm đỗ, bến bãi trông giữ phương tiện được cấp có thẩm quyền cho phép. b) Tổ chức, cá nhân đã được cấp phép thực hiện việc trông giữ xe. 3. Mức giá dịch vụ trông giữ xe: a) Mức giá dịch vụ trông giữ xe đối với những điểm, bãi trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách áp dụng theo mức giá cụ thể quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định này. b) Mức giá dịch vụ trông giữ xe đối với những điểm bãi giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước áp dụng theo mức giá tối đa quy định tại Phụ lục II ban hành kèm theo Quyết định này.

Đăng nhập để đọc toàn văn 4 Điều

Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.

Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 147255 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.

Lawgical MCP

Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn

Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 12/2021/QĐ-UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.

Cài đặt miễn phí →https://legal.lawgical.vn/mcp

Văn bản được dẫn chiếu

Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.