- Số ký hiệu
- 12/2013/QĐ-UBND
- Loại văn bản
- Quyết định
- Ngày ban hành
- 20/06/2013
- Cơ quan ban hành
- Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên
Tóm tắt
QUYẾT ĐỊNH Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên --- UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH THÁI NGUYÊN QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên. 1. Mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản: Đơn vị tính: Đồng Số TT Loại khoáng sản Đơn vị tính Mức thu I Quặng khoáng sản kim loại 1 Quặng sắt Tấn 45.000 2 Quặng măng-gan Tấn 35.000 3 Quặng ti-tan (titan) Tấn 60.000 4 Quặng Vàng Tấn - Vàng gốc Tấn 250.000 - Vàng sa khoáng Tấn 180.000 5 Quặng đất hiếm Tấn 50.000 6 Quặng bạch kim Tấn 250.000 7 Quặng bạc, Quặng thiếc Tấn 180.000 8 Quặng vôn-phờ-ram (wolfram), Quặng ăng-ti-moan (antimoan) Tấn 40.000 9 Quặng chì, Quặng kẽm Tấn 180.000 10 Quặng nhôm, Quặng bô-xít (bouxite) Tấn 40.000 11 Quặng đồng, Quặng ni-ken (niken) Tấn 50.000 12 Quặng cromit Tấn 50.000 13 Quặng cô-ban (coban), Quặng mô-lip-đen (molipden), Quặng thủy ngân, Quặng ma-nhê (magie), Quặng va-na-đi (vanadi) Tấn 250.000 14 Quặng khoáng sản kim loại khác Tấn 25.000 II Khoáng sản không kim loại 1 Đá ốp lát, làm mỹ nghệ (granit, gabro, đá hoa...) m3 50.000 2 Đá Block m3 70.000 3 Quặng đá quý: Kim cương, ru-bi (rubi); Sa-phia (sapphire): E-mô-rốt (emerald): A-lếch-xan-đờ-rít (alexandrite): Ô-pan (opan) quý màu đen; A-dít; Rô-đô-lít (rodolite): Py-rốp (pyrope); Bê-rin (berin): Sờ-pi-nen (spinen); Tô-paz (topaz), thạch anh tinh thể màu tím xanh, vàng lục, da cam; Cờ-ri-ô-lít (cryolite); Ô-pan (opan) quý màu trắng, đỏ lửa; Phen-sờ-phát (fenspat); Birusa; Nê-phờ-rít (nefrite) Tấn 70.000 4 Sỏi, cuội, sạn m3 4.000 5 Đá làm vật liệu xây dựng thông thường Tấn 2.000 6 Các loại đá khác (đá làm xi măng, khoáng chất công nghiệp...) Tấn 2.000 7 Cát vàng m3 3.000 8 Cát làm thủy tinh m3 6.000 9 Các loại cát khác m3 3.000 10 Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình m3 1.000 11 Đất sét, đất làm gạch, ngói m3 1.500 12 Đất làm thạch cao m3 2.000 13 Đất làm Cao lanh m3 5.000 14 Các loại đất khác m3 1.500 15 Gờ-ra-nít (granite) Tấn 25.000 16 Sét chịu lửa Tấn 25.000 17 Đô-lô-mít (dolomite), quắc-zít (quartzite) Tấn 25.000 18 Mi-ca (mica), thạch anh kỹ thuật Tấn 25.000 19 Pi-rít (pirite), phốt-pho-rít (phosphorite) Tấn 25.000 20 Nước khoáng thiên nhiên m3 2.500 21 A-pa-tít (apatit), séc-păng-tin (secpentin) Tấn 4.000 22 Than an-tra-xít (antraxit) hầm lò Tấn 8.000 23 Than an-tra-xít (antraxit) lộ thiên Tấn 8.000 24 Than nâu, than mỡ Tấn 8.000 25 Than khác Tấn 8.000 26 Khoáng sản không kim loại khác Tấn 25.000 - Mức phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản tận thu tính bằng 60% mức phí của loại khoáng sản tương ứng với mức thu quy định tại điểm 1, Điều 1 Quyết định này.
Đăng nhập để đọc toàn văn 3 Điều
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 106623 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 12/2013/QĐ-UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản được dẫn chiếu
Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.