← Tra cứu văn bảnQuyết định

Về việc quy định đối tượng, mức thu và quản lý phí chợ trên địa bàn tỉnh Nghệ An

12/2012/QĐ-UBND

Số ký hiệu
12/2012/QĐ-UBND
Loại văn bản
Quyết định
Ngày ban hành
08/02/2012
Cơ quan ban hành
UBND tỉnh Nghệ An
Hết hiệu lực toàn bộ

Tóm tắt

QUYẾT ĐỊNH Về việc quy định đối tượng, mức thu và quản lý phí chợ trên địa bàn tỉnh Nghệ An ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN Nghị định số 24/2006/NĐ-CP ngày 13/03/2006 của Chính phủ về sửa đổi bổ sung Nghị định số 57/2002/NĐ-CP; Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24/7/2002 và Thông tư số 45/2006/TT-BTC ngày 25/5/2006 sửa đổi, bổ sung Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24/7/2002 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về phí và lệ phí; QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Quy định về đối tượng, mức thu và quản lý phí chợ trên địa bàn tỉnh Nghệ An như sau: 1. Đối tượng nộp phí chợ: a) Tất cả các tổ chức, cá nhân kinh doanh tại các chợ trên địa bàn tỉnh (kể cả kinh doanh có ki ốt cố định và kinh doanh ở địa điểm không cố định). Phí chợ không áp dụng đối với các loại siêu thị, trung tâm thương mại, trung tâm giao dịch mua bán hàng hoá. b) Miễn nộp phí chợ đối với các tổ chức, cá nhân kinh doanh tại các chợ truyền thống ở các xã miền núi cao, vùng sâu, vùng xa. 2. Mức thu phí chợ: TT Nội dung Đơn vị tính Mức thu Chợ hạng 1 Chợ hạng 2 Chợ hạng 3 I. Chợ Vinh 1. Địa điểm kinh doanh cố định a) Quày thường Loại 1 đ/m2/tháng 110.000 Loại 2 đ/m2/tháng 100.000 Loại 3 đ/m2/tháng 80.000 Loại 4 đ/m2/tháng 65.000 Loại 5 đ/m2/tháng 50.000 Loại 6 đ/m2/tháng 35.000 Loại 7 đ/m2/tháng 25.000 Loại 8 đ/m2/tháng 20.000 b) Quày góc Loại 1 đ/m2/tháng 160.000 Loại 2 đ/m2/tháng 140.000 Loại 3 đ/m2/tháng 120.000 Loại 4 đ/m2/tháng 100.000 Loại 5 đ/m2/tháng 70.000 Loại 6 đ/m2/tháng 50.000 Loại 7 đ/m2/tháng 35.000 Loại 8 đ/m2/tháng 30.000 2. Địa điểm kinh doanh không cố định (hàng rong): Loại 1: Hàng thực phẩm tươi sống như lòng sống, tôm, cá... đ/lượt vào chợ 6.000 Loại 2: Hàng nông cụ sản xuất và các loại thực phẩm khác như rau, gia súc, gia cầm đ/lượt vào chợ 4.000 Loại 3: Hàng vặt do người sản xuất tự bán đ/lượt vào chợ 1.000 3. Dịch vụ bảo vệ hàng hoá ban đêm Loại 1 đ/quày/tháng 60.000 Loại 2 đ/quày/tháng 50.000 Loại 3 đ/quày/tháng 45.000 Loại 4 đ/quày/tháng 40.000 Loại 5 đ/quày/tháng 35.000 Loại 6 đ/quày/tháng 30.000 Loại 7 + 8 đ/quày/tháng 25.000 II. Chợ Ga Vinh 1. Mức thu phí địa điểm kinh doanh a) Gian hàng đình chính mặt đường Trường Chinh và Phan Bội Châu Loại 1 đ/m2/tháng 100.000 Loại 2 đ/m2/tháng 82.000 Loại 3 đ/m2/tháng 76.000 Loại 4 đ/m2/tháng 70.000 b) Gian hàng nhà BQL và mặt đường Phan Bội Châu Loại 1 đ/m2/tháng 82.000 Loại 2 đ/m2/tháng 72.000 Loại 3 đ/m2/tháng 65.000 c) Gian hàng phía đông nam đình chính và Tây nam nhà Ban quản lý Loại 1 đ/m2/tháng 54.000 Loại 2 đ/m2/tháng 47.000 d) Ki ốt mặt đường nội bộ Loại 1 đ/m2/tháng 48.000 Loại 2 đ/m2/tháng 40.000 Ki ốt Xuân Thành và

Đăng nhập để đọc toàn văn 3 Điều

Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.

Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 50320 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.

Lawgical MCP

Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn

Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 12/2012/QĐ-UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.

Cài đặt miễn phí →https://legal.lawgical.vn/mcp

Văn bản được dẫn chiếu

Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.