← Tra cứu văn bảnQuyết định

Về việc phê duyệt mức chi phí đào tạo sơ cấp nghề miễn phí cho lao động nông thôn và dự án dạy nghề cho người nghèo

1197/QĐ-UBND

Số ký hiệu
1197/QĐ-UBND
Loại văn bản
Quyết định
Ngày ban hành
18/05/2010
Cơ quan ban hành
UBND tỉnh Đắk Lắk
Hết hiệu lực toàn bộ

Tóm tắt

QUYẾT ĐỊNH Về việc phê duyệt mức chi phí đào tạo sơ cấp nghề miễn phí cho lao động nông thôn và dự án dạy nghề cho người nghèo CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH Thực hiện hướng dẫn tại Công văn số 664/LĐTBXH-TCDN, ngày 09/3/2010 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội về việc hướng dẫn xây dựng kế hoạch Đề án Đào tạo nghề cho lao động nông thôn đến năm 2020; Xét Tờ trình số 40/TTr-LSTC-LĐTBXH ngày 11/5/2010 của Liên Sở Tài chính - Lao động - Thương binh và Xã hội, QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Phê duyệt mức chi phí đào tạo sơ cấp nghề miễn phí cho lao động nông thôn thực hiện theo Quyết định 1956/QĐ-TTg ngày 27/11/2009 của Thủ tướng Chính phủ về phê duyệt Đề án "Đào tạo nghề cho lao động nông thôn đến năm 2020" và dự án dạy nghề cho người nghèo theo Thông tư số 44/2010/TTLT-BTC-BLĐTBXH của Liên Bộ Tài chính - Lao động - Thương binh và Xã hội trên địa bàn tỉnh, cụ thể: 1. Số nghề đào tạo là 29 nghề: chi phí đào tạo cho 01 học viên/khóa học, thời gian đào tạo của từng nghề học có trong danh mục kèm theo. 2. Quy mô của một lớp học nghề: tối đa không quá 30 người/lớp. Điều 2. Sở Lao động - Thương binh và Xã hội chịu trách nhiệm triển khai nội dung tại điều 1 theo quy định. Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Lao động - Thương binh và Xã hội, Tài chính và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này, kể từ ngày ký./. Nơi nhận: - Như điều 3, - CT, PCT UBND tỉnh, - Tổng cục Dạy nghề (Bộ LĐTBXH); - PVP (đ/c DSơn); - TTTT&CB, TCTM, TH; - Lưu: VT, VHXH (T.17). CHỦ TỊCH (đã ký) Lữ Ngọc Cư MỨC CHI PHÍ ĐÀO TẠO NGHỀ CHO LAO ĐỘNG NÔNG THÔN VÀ DỰ ÁN DẠY NGHỀ CHO NGƯỜI NGHÈO TRÊN MỘT KHÓA HỌC (Chi phí đào tạo tính cho 1 học viên/khóa học) (Kèm theo QĐ số 1197/QĐ-UBND ngày 18 tháng 5 năm 2010 của UBND tỉnh) Đơn vị tính: đồng TT Tên nghề T.gian (tháng) Nhóm đối tượng I Nhóm đối tượng II Nhóm đối tượng III 1 May công nghiệp 3 1.200.000 1.000.000 900.000 2 Chăn nuôi thú y 3 1.100.000 1.000.000 900.000 3 Trồng trọt bảo vệ thực vật 3 1.100.000 1.000.000 900.000 4 Dệt thổ cẩm 3 1.200.000 1.000.000 900.000 5 Kỹ thuật nấu ăn 3 2.000.000 1.600.000 1.200.000 6 Sửa chữa máy nông nghiệp 4 2.400.000 1.900.000 1.300.000 7 Chăm sóc da 4 2.400.000 1.900.000 1.300.000 8 Kỹ thuật sửa chữa máy Photocopy 4 2.400.000 1.900.000 1.300.000 9 Tin học ứng dụng 4 1.800.000 1.600.000 1.400.000 10 Sửa chữa xe máy thi công xây dựng 5 2.400.000 1.900.000 1.300.000 11 Điện tử dân dụng 5 2.000.000 1.800.000 1.600.000 12 May dân dụng 6 2.400.000 2.000.000 1.800.000 13 Sửa chữa xe gắn máy 6 3.000.000 2.500.000 2.000.000 14 Xây dựng dân dụng 6 2.400.000 2.000.000

Đăng nhập để đọc toàn văn 3 Điều

Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.

Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 67049 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.

Lawgical MCP

Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn

Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 1197/QĐ-UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.

Cài đặt miễn phí →https://legal.lawgical.vn/mcp

Văn bản liên quan

Quyết định khác do UBND tỉnh Đắk Lắk ban hành.