- Số ký hiệu
- 1188/2005/QĐ-UB
- Loại văn bản
- Quyết định
- Ngày ban hành
- 27/07/2005
- Cơ quan ban hành
- Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Nam
Tóm tắt
QUYẾT ĐỊNH Về mức thu học phí, tiền xây dựng trường học, phụ cấp giáo viên mầm non ngoài công lập và các khoản thu khác tại các cơ sở giáo dục năm 2005-2006 UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH HÀ NAM Quyết định số 248/QĐ-TTg ngày 22 tháng 11 năm 1973 của Thủ tướng Chính phủ về việc thu tiền đóng góp xây dựng trường; QUYẾT ĐỊNH: Điều 1: Quy định về mức thu học phí, tiền xây dựng trường học, phụ cấp giáo viên mầm non ngoài công lập và các khoản thu khác tại các cơ sở giáo dục năm học 2005 –2006 như sau: I. MỨC HỌC PHÍ: 1. Đối với các trường công lập: a. Ngành học mầm non: - Khu vực thị xã Phủ lý : 40.000đ/1tháng/1học sinh - Khu vực nông thôn : 20.000đ/1tháng/1học sinh b. Trung học cơ sở: - Khu vực thị xã Phủ lý : 20.000đ/1tháng/1học sinh - Khu vực nông thôn : 10.000đ/1tháng/1học sinh - Khu vực miền núi : 8.000đ/1tháng/1học sinh c. Trung học phổ thông: - Khu vực thị xã Phủ lý : 30.000đ/1tháng/1học sinh - Khu vực nông thôn : 22.000đ/1tháng/1học sinh - Khu vực miền núi : 15.000đ/1tháng/1học sinh 2. Đối với học sinh bán công, Trung tâm GDTX và các trường dân lập: a. Học sinh lớp bán công trong trường THPT công lập; học sinh THPT bán công: 65.000đ/1tháng/1học sinh. b. Học sinh bổ túc THPT ở các TTGDTX: 50.000đ/1tháng/1học sinh. c. Học sinh trường THPT lập: 75.000đ/1tháng/1học sinh d. Học sinh mầm non học ở các trường bán công: - Khu vực thị xã Phủ Lý: 20.000đ/1tháng/1học sinh (không nuôi ăn bán trú) 30.000đ/1tháng/1học sinh (có nuôi ăn bán trú) - Khu vực khác: 15.000đ/1tháng/1 học sinh (không nuôi ăn bán trú) 20.000đ/1thnág/1 học sinh (có nuôi ăn bán trú) 3. Học phí học nghề: Các trường phổ thông trung học (kể cả công lập và ngoài công lập) trung học cơ sở, trung tâm giáo dục thường xuyên, hướng nghiệp dạy nghề có tổ chức cho học sinh học nghề tại trường, mức thu học phí là 20.000/năm/học sinh. II. MỨC THU TIỀN XÂY DỰNG TRƯỜNG HỌC: 1. Trường mầm non: Khu vực nông thôn: : 15.000đ/1 năm/1 học sinh. Khu vực thị xã : 30.000đ/1năm/1 học sinh 2. Trường tiểu học: Khu vực nông thôn: : 20.000đ/1 năm/1 học sinh. Khu vực thị xã : 30.000đ/1 năm/1 học sinh 3. Trường trung học cơ sở: Khu vực nông thôn: : 40.000đ/1 năm/1 học sinh. Khu vực thị xã : 50.000đ/1 năm/1 học sinh 4. Trường trung học phổ thông (công lập, bán công) và các Trung tâm GDTX:
Đăng nhập để đọc toàn văn 3 Điều
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 43728 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 1188/2005/QĐ-UB và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản được dẫn chiếu
Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.