- Số ký hiệu
- 116/1999/QĐ-BTC
- Loại văn bản
- Quyết định
- Ngày ban hành
- 21/09/1999
- Cơ quan ban hành
- Bộ Tài chính
Tóm tắt
QUYẾT ĐỊNH CỦA BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH Ban hành biểu mức thu lệ phí quản lý nhà nước về hàngkhông BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH QUYẾT ĐỊNH: Điều 1:Ban hành kèm theo Quyết định này Biểu mức thu lệ phí quản lý nhà nước về hàngkhông. Điều 2: Cơquan thu lệ phí quản lý nhà nước về hàng không thực hiện đăng ký, kê khai, thu,nộp lệ phí quản lý nhà nước về hàng không với cơ quan thuế địa phương nơi thulệ phí theo quy định tại Thông tư số 54/1999/TT/BTC ngày 10/5/1999 của Bộ Tàichính hướng dẫn thực hiện Nghị định số 04/1999/NĐ-CP ngày 31/1/1999 của Chínhphủ về phí, lệ phí thuộc ngân sách nhà nước. Điều 3:Cơ quan thu lệ phí quản lý nhà nước về hàng không được trích để lại 40 % tổngsố lệ phí thu được để chi phí cho việc tổ chức thu theo quy định tại điểm 5bmục III Thông tư số 54/1999/TT/BTC ngày 10/5/1999 của Bộ Tài chính hướng dẫnthực hiện Nghị định số 04/1999/NĐ-CP ngày 31/1/1999 của Chính phủ về phí, lệphí thuộc ngân sách nhà nước. Điều 3:Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký. Điều 4:Tổ chức, cá nhân thuộc đối tượng phải nộp lệ phí, đơn vị được Cục Hàng khôngdân dụng Việt Nam giao nhiệm vụ tổ chức thu và các cơ quan liên quan chịu tráchnhiệm thi hành Quyết định này./. BIỂU DANH MỤC LỆ PHÍ CHUYÊN NGÀNH HÀNG KHÔNG (Ban hành kèm theo Quyêt định số: 116 /1999/QĐ-BTC ngày21/09/1999 của Bộ Tài chính) MỨC THU TT LỆ PHÍ ĐƠN VỊ TÍNH Đ/v tổ chức, cá nhân Việt Nam (VNĐ) Đ/v tổ chức, cá nhân nước ngoài (USD và VNĐ) 1 2 3 4 5 1 Lệ phí cấp chứng chỉ cho tầu bay: 1.1 Chứng chỉ đăng ký tầu bay lần - Loại tầu bay dưới 5.700 kg 1.200.000 120 USD - Loại tầu bay từ 5.700 kg trở lên 3.600.000 360 USD 1.2 Chứng chỉ đủ điều kiện bay cho tầu bay 1.2.1 Cấp lần đầu cho tầu bay đã được chế tạo hàng loạt: lần - Máy bay 600.000 120 USD - Trực thăng 840.000 180 USD 1.2.2 Gia hạn chứng chỉ đủ điều kiện bay cho tầu bay: lần - Máy bay 480.000 100 USD - Trực thăng 720.000 140 USD 1.2.3 Công nhận hiệu lực cho tầu bay đã có chứng chỉ đủ điều kiện bay do nước ngoài cấp lần 3.600.000 480 USD 1.3 Chứng chỉ loại cho tầu bay: - Công nhận hiệu lực chứng chỉ loại tầu bay do nước ngoài cấp lần 240.000 120 USD 1.4 Chứng chỉ vô tuyến điện trên máy bay: lần - Cấp lần đầu 12.000.000 2.400 USD - Gia hạn 6.000.000 1.200 USD 1.5 Chứng chỉ tiếng ồn của tầu bay lần 36.000.000 6.000 USD 1 2 3 4 5 1.6 Chứng chỉ phê chuẩn, cải tiển, sửa chữa lớn, kéo dài niên hạn sử dụng tầu bay lần 18.000.000 3.000 USD 2 Lệ phí đăng ký chuyển nhượng quyền sở hữu tầu bay, trong đó: lần - Khí cầu:
Đăng nhập để đọc toàn văn 5 Điều
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 6962 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 116/1999/QĐ-BTC và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản được dẫn chiếu
Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.