- Số ký hiệu
- 114/UB
- Loại văn bản
- Quyết định
- Ngày ban hành
- 02/05/1997
- Cơ quan ban hành
- UBND tỉnh Bắc Ninh
Tóm tắt
QUYếT ĐịNH QUYẾT ĐỊNH CỦA UBND TỈNH BẮC NINH Về việc ban hành định mức tạm thời về chi phí lao động, vật tư và đầu tư kinh phí cho công táccấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất UBND TỈNH BẮC NINH QUYẾT ĐỊNH: Điều 1: Ban hành quy định tạm thời về định mức chi phí lao động, vật tư và đầu tư kinh phí cho công tác đăng ký, lập hồ sơ địa chính, cấp Giấy chứng nhận Quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh. Điều 2: Thủ trưởng các cơ quan trực thuộc UBND tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã căn cứ Quyết định thi hành./. ĐỊNH MỨC Về chi phí lao động - vật tư và đầu tư kinh phícho công tác cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất(Ban hành kèm theo Quyết định số 114/UB ngày 02/5/1997 của UBND tỉnh Bắc Ninh) Tổng số công: 3.478 công. Thành tiền: Lao động thủ công: 215 x 12.000đ = 2.580.000đ. Công quản lý: 1.236 x 5.000đ = 6.180.000đ. Công kỹ thuật: 2.027 x 17.000đ = 34.459.000đ. Tổng cộng: 43.219.000đ. Định mức vật tư kỹ thuật 1- Đơn đăng ký: 2.575 x 500đ = 1.287.500đ (Có 3% hỏng). 2- Giấy chứng nhận: 2.575 x 1.500đ = 3.862.500đ. 3- Biểu mẫu các loại: 310 x500đ = 390.000đ. 4- Sở Địa chính: 12 x 3 x 26.000đ = 936.000đ. 5- Sổ mục kê: 22 x 3 x 26.000đ = 1.716.000đ. 6- Sổ cấp GCN: 2 x 1 x 26.000đ = 52.000đ. 7- Sổ khai báo biến động: 1 x 26.000đ = 26.000đ. 8- Thước dây 30m: 3 x 70.000đ = 210.000đ. Thước nhựa 1m: 2 x 20.000đ = 40.000đ. Thước kẻ kỹ thuật: 10 x10.000đ = 100.000đ. 9- Máy tính: Kỹ thuật 01 x 500.000đ = 500.000đ. Thường: 9 x 50.000đ = 450.000đ. 10- Cặp 3 dây: 50 x 2.000đ = 100.000đ. 11- Giấy tập: 50 x1.500đ = 75.000đ. 12- Bút chì + viết: 200 x 1.000đ = 200.000đ. 13- Túi hồ sơ KT: 2.500 x1.000đ = 2.500.000đ. 14- Giấy gam: A3 - 01 x 40.000đ = 40.000đ. A4 - 05 x 20.000đ = 100.000đ. 15- Bản đồ in tạm: 30 x10.000đ = 300.000đ. 16- Phiếu trích thửa: 1.000 x500đ = 500.000đ. Cộng = 13.385.000đ Tổng cộng: 56.064.000đ (Bao gồm Công: 43.219.000đ; Vật tư: 13.385.000đ) Bình quân 1 giấy: 56.064.000đ/2500 giấy = 22.425,6 đồng. Bình quân 1 thửa: 56.064.000đ/40.000 thửa = 1.401,6 đồng. Định mức này áp dụng cho một xã trung bình cấp khoảng 2500 Giấy chứng nhận, 40.000 thửa đất. Trường hợp chỉ cấp Giấy chứng nhận đất ở thì công lao động và vật tư kỹ thuật cho phần đất ruộng không áp dụng (Khi đó tính bằng 70% định mức trên).
Đăng nhập để đọc toàn văn 2 Điều
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 4747 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 114/UB và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản liên quan
Quyết định khác do UBND tỉnh Bắc Ninh ban hành.
- 07/2016/QĐ-UBNDQuyết định Về việc ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Giao thông vận tải tỉnh Bắc NinhHết hiệu lực toàn bộ
- 06/2016/QĐ-UBNDQuyết định Về việc ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch tỉnh Bắc NinhHết hiệu lực toàn bộ
- 01/2016/QĐ-UBNDQuyết định Ban hành Quy chế phối hợp thực hiện cơ chế một cửa liên thông trong cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Bắc NinhHết hiệu lực toàn bộ
- 02/2016/QĐ-UBNDQuyết định Về việc ban hành quy định quản lý thoát nước trên địa bàn tỉnh Bắc NinhCòn hiệu lực
- 03/2016/QĐ-UBNDQuyết định Về việc hỗ trợ kinh phí đối với công chức làm việc tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả trên địa bàn tỉnh Bắc NinhHết hiệu lực toàn bộ