← Tra cứu văn bảnQuyết định

Về việc phê duyệt quy hoạch chi tiết khu dân cư Trà Đa, thành phố Pleiku

114/2003/QĐ-UB

Số ký hiệu
114/2003/QĐ-UB
Loại văn bản
Quyết định
Ngày ban hành
13/11/2003
Cơ quan ban hành
Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai
Còn hiệu lực

Tóm tắt

QUYẾT ĐỊNH CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH GIA LAI Về việc phê duyệt quy hoạch chi tiết khu dân cư Trà Đa, thành phố Pleiku ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH - - - Xét hồ sơ Quy hoạch chi tiết Khu dân cư Trà Đa do Công ty cổ phần kiến trúc Tây Nguyên lập tháng 3 năm 2003, Tờ trình số: 420/TT-XD ngày 28/10/2003 của Sở Xây Dựng và Báo cáo thẩm định số; 419/BC- XD ngày 28/10/2003 của Sở Xây Dựng Gia Lai, QUYẾT ĐỊNH: Điều 1: Phê duyệt Quy hoạch chi tiết khu dân cư Trà Đa với nội dung như sau: 1. Tên quy hoạch: Quy hoạch chi tiết khu dân cư Trà Đa. 2. Địa điểm quy hoạch: Xã Trà Đa, tỉnh Gia Lai. 3. Tính chất: Là khu Trung tâm của xã Trà Đa gồm các chức năng: - Trung tâm kinh tế, hành chính, giáo dục. - Khu dân cư. 4. Vị trí, giới cận và quy mô quy hoạch: \ Vị trí khu đất QH: Cách trung tâm thành phố Pleiku 2,7 km về phía Đông-Bắc. \ Khu đất có giới cận: Đông giáp: Đất trồng lúa. Tây giáp: Đất quốc phòng-Kho đạn quân đội. Nam giáp: Đất trồng lúa và đất quốc phòng. Bắc giáp: Đất trồng cà phê và cầu Trà Đa. \ Quy mô: Quy mô đất đai: 201,49 ha (Giai đoạn 2003 - 2015) Quy mô dân số - Đến năm 2010: 5.000 dân. - Đến năm 2015: 10.000 dân. 5. Cơ cấu đất đai: + Chỉ tiêu các loại đất trong khu ở: Căn cứ chỉ tiêu theo đất dân dụng theo quy chuẩn quy phạm áp dụng cho đô thị loại IV: Trong đó: - Đất ở cho toàn khu dân cư: 80m2/người. - Đất giao thông: 16-20m2/người. - Đất công cộng: 3-4m2/người. - Đất cây xanh: 7-9m2/người. \ Xây dựng nhà ở: 102,77ha trong đó: - Nhà ở mật độ trung bình: 29,49 ha - Nhà ở mật độ thấp: 73,282 ha \ Giao thông: 29,4 ha \ Công trình công cộng: 34,319 ha 1- UBND xã, công an, trạm y tế: 3,61 ha 2- Chợ: 1,68 ha 3- Trường tiểu học: 1,3 ha 4- Nhà trẻ: 0,7 ha 7- Ngân hàng: 0,803 ha 8- Bưu điện: 0,57 ha 9- Bảo hiểm: 0,48 ha 10- Trạm thuế: 0,46 ha 11- Cửa hàng ăn uống, giải khát: 0,43 ha 12- Công trình công cộng dự phòng: 0,83 ha 13- Trạm xăng dầu: 0,551 ha 14- Trung tâm TDTT: 6,053 ha 15- Nhà trẻ mẫu giáo: 0,836 ha 16- Công trình cộng dự kiến 17- Nhà trẻ theo tiểu khu ở kết hợp nhà họp tổ dân phố 18- Công viên cây xanh 19- Hoa viên 20- Nhà họp tổ dân: \ Công viên cây xanh và TDTT: 34,727 ha - Như vậy chỉ tiêu đất đai cho 1 người dân là: 200m2/người Cộng chung: 201,49ha (Diện tích đất quy hoạch xây dựng) BẢNG CÂN BẰNG ĐẤT ĐAI STT TÊN ĐẤT DIỆN TÍCH TỶ LỆ 1 2 3 4 5 Đất ở Đất công trình công cộng Đất cây xanh Đất giao thông Tổng cộng:

Đăng nhập để đọc toàn văn 3 Điều

Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.

Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 70273 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.

Lawgical MCP

Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn

Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 114/2003/QĐ-UB và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.

Cài đặt miễn phí →https://legal.lawgical.vn/mcp

Văn bản liên quan

Quyết định khác do Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai ban hành.