- Số ký hiệu
- 112/2025/QĐ-UBND
- Loại văn bản
- Quyết định
- Ngày ban hành
- 04/11/2025
- Cơ quan ban hành
- UBND thành phố Huế
Tóm tắt
QUYẾT ĐỊNH Quy định về tiêu chuẩn, định mức sử dụng diện tích chuyên dùng trong trụ sở làm việc, cơ sở hoạt động sự nghiệp thuộc phạm vi quản lý của thành phố Huế Ủy ban nhân dân ban hành Quyết định quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng diện tích chuyên dùng trong trụ sở làm việc, cơ sở hoạt động sự nghiệp thuộc phạm vi quản lý của thành phố Huế. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quyết định này quy định về diện tích chuyên dùng trong trụ sở làm việc, cơ sở hoạt động sự nghiệp tại các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của thành phố Huế quy định tại khoản 1 Điều 2 Quyết định này, gồm: a) Kho chuyên ngành như: Kho bảo quản tiền, vàng, bạc, đá quý, kim loại quý, chứng từ có giá, kho bảo quản các tài sản khác theo yêu cầu thực hiện nhiệm vụ đặc thù của ngành; b) Kho lưu trữ chuyên dụng: khu vực kho bảo quản tài liệu, khu vực xử lý nghiệp vụ lưu trữ, khu hành chính, khu vực lắp đặt thiết bị kỹ thuật và khu vực phục vụ công chúng. c) Diện tích rèn luyện thể chất của cán bộ, công chức, viên chức, người lao động của cơ quan, tổ chức (nếu có); d) Diện tích chuyên dùng khác không thuộc diện tích quy định tại các điểm a, b và c khoản này phục vụ nhiệm vụ đặc thù của cơ quan, tổ chức (nếu có). 2. Các nội dung không quy định tại quyết định này được thực hiện theo quy định của Nghị định số 155/2025/NĐ-CP của Chính phủ và pháp luật khác có liên quan. Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Cơ quan nhà nước, Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam (bao gồm các tổ chức chính trị - xã hội), đơn vị sự nghiệp công lập (trừ đơn vị sự nghiệp công lập tự đảm bảo chi thường xuyên và chi đầu tư), ban quản lý dự án sử dụng vốn nhà nước (sau đây gọi là cơ quan, tổ chức, đơn vị). 2. Tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc xác định, quyết định, áp dụng tiêu chuẩn, định mức sử dụng trụ sở làm việc, cơ sở hoạt động sự nghiệp. 3. Diện tích chuyên dùng đối với cơ quan của Đảng ở địa phương do Ban Thường vụ thành ủy quyết định hoặc phân cấp thẩm quyền quyết định. Điều 3. Tiêu chuẩn, định mức sử dụng diện tích chuyên dùng 1. Định mức sử dụng diện tích tối đa chuyên dùng cho các hoạt động: TT Loại diện tích chuyên dùng Diện tích tối đa (m2) Các sở, ban, ngành, đơn vị sự nghiệp thuộc thành phố; UBND xã, phường Các đơn vị trực thuộc các sở, ban, ngành, đơn vị sự nghiệp thuộc thành phố; các đơn vị trực thuộc Chính quyền cấp xã 1 Diện tích Kho chuyên ngành 300 100 2 Diện tích Kho lưu trữ chuyên dụng 500 100 3 Diện tích Diện tích rèn luyện thể chất của cán bộ, công chức, viên chức, người lao động của cơ quan, tổ chức c) Báo và Phát thanh, Truyền hình Huế:
Đăng nhập để đọc toàn văn 6 Điều
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 183548 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 112/2025/QĐ-UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản được dẫn chiếu
Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.
- 72/2025/QH15Luật Tổ chức chính quyền địa phươngCòn hiệu lực
- 15/2017/QH14Luật Quản lý, sử dụng tài sản côngHết hiệu lực một phần
- 64/2020/QH14Luật đầu tư theo phương thức đối tác công tưHết hiệu lực một phần
- 07/2022/QH15Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ số 07/2022/QH15Hết hiệu lực một phần
- 24/2023/QH15Luật Viễn thôngHết hiệu lực một phần
- 31/2024/QH15Luật Đất đaiCòn hiệu lực