- Số ký hiệu
- 111/2004/QĐ-UB
- Loại văn bản
- Quyết định
- Ngày ban hành
- 24/11/2004
- Cơ quan ban hành
- Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước
Tóm tắt
QUYẾT ĐỊNH Về việc: ban hành mức thu thuỷ lợi phí, tiền nước trên địa bàn tỉnh Bình Phước UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH - - - QUYẾT ĐỊNH Điều 1: Nay ban hành kèm theo Quýêt định này bản qui định về mức thu thuỷ lợi phí, tiền nước trên địa bàn tỉnh Bình Phước. Điều 2: Quyết định này thay thế Quyết định số 32/1998/QĐUB ngày 28/4/1998 của UBND tỉnh về việc quy định tạm thời mức thu thuỷ lợi phí trên địa bàn tỉnh Bình Phước. Điều 3: Các ông (bà) Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, ngành Nông nghiệp & PTNT, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Giao thông - Vận tải, Tư pháp, Kho bạc Nhà nước tỉnh, Chi cục trưởng Chi cục Thuỷ lợi & PCLB; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã; Giám đốc DNNN hoạt động công ích Công ty Thuỷ nông Bình Phước và Thủ trưởng các ban, ngành có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Văn Thoả QUY ĐỊNH Mức thu thuỷ lợi phí, tiền nước trên địa bàn tỉnh Bình Phước (Ban hành kèm theo Quyết định số 111/2004/QĐ-UB ngày 24/11/2004 của UBND tỉnh). Điều 1. Những quy định chung: Quy định này quy định chi tiết về mức thu thuỷ lợi phí, tiền nước trên địa bàn tỉnh Bình Phước theo Nghị định số 143/2003/NĐ-CP ngày 28/11/2003 của Chính phủ về Quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Khai thác và bảo vệ công trình thuỷ lợi. Điều 2. Đối tượng và phạm vi áp dụng 1- Đối tượng nộp thuỷ lợi phí, tiền nước: Mọi tổ chức, cá nhân (sau đây gọi là tổ chức hợp tác dùng nước) có nhu cầu sử dụng nước hoặc làm dịch vụ từ công trình thuỷ lợi do Doanh nghiệp Nhà nước khai thác công trình thuỷ lợi trên địa bàn tỉnh quản lý như: Tưới nước, cải tạo đất, phát điện, nuôi trồng thuỷ sản, giao thông thuỷ, sản xuất tiểu, thủ công nghiệp, du lịch, cấp nước sinh hoạt phục vụ dân sinh, cải tạo môi trường sinh thái… phải ký hợp đồng và trả thuỷ lợi phí, tiền nước cho Doanh nghiệp nhà nước khai thác công trình thuỷ lợi đó. 2- Đối tượng thu thuỷ lợi phí, tiền nước: + Doanh nghiệp Nhà nước khai thác công trình thuỷ lợi trên địa bàn tỉnh. + Các tổ chức hợp tác dùng nước trong phạm vi hệ thống công trình thuỷ lợi do Doanh nghiệp nhà nước khai thác công trình thuỷ lợi trên địa bàn tỉnh quản lý.
Đăng nhập để đọc toàn văn 11 Điều
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 69443 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 111/2004/QĐ-UB và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản được dẫn chiếu
Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.
- 143/2003/NĐ-CPNghị định Quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Khai thác và bảo vệ công trình thủy lợiHết hiệu lực toàn bộ
- 42/2000/QĐ-TTgQuyết định Về điều hành kinh doanh xăng dầuCòn hiệu lực
- 120/2002/QĐ-TTgQuyết định Bổ sung và thay tên xã thuộc Chương trình phát triển kinh tế xã hộicác xã đặc biệt khó khăn, vùng đồng bào dân tộc miền núi, biên giới và vùng sâu, vùng xa.Hết hiệu lực toàn bộ