← Tra cứu văn bảnQuyết định

Về việc Phê duyệt Quy hoạch chi tiết Khu đô thị mới Thịnh Liệt, tỷ lệ 1/2000.

111/2003/QĐ-UB

Số ký hiệu
111/2003/QĐ-UB
Loại văn bản
Quyết định
Ngày ban hành
11/09/2003
Cơ quan ban hành
UBND thành phố Hà Nội
Hết hiệu lực toàn bộ

Tóm tắt

QUYẾT ĐỊNH CỦA UBND THÀNH PHỐ Về việc Phê duyệt Quy hoạch chi tiết Khu đô thị mới Thịnh Liệt, tỷ lệ 1/2000. ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch chi tiết khu đô thị mới Thịnh Liệt, (huyện Thanh Trì và quận Hai Bà Trưng, Hà Nội), tỷ lệ 1/2000, do Viện Quy hoạch Xây dựng Hà Nội lập với những nội dung chủ yếu như sau: 1. Vị trí, ranh giới và quy mô: 1.1. Vị trí: Khu đô thị mới Thịnh Liệt nằm Phía Đông Nam Thành phố Hà Nội, thuộc địa giới hành chính của: xã Thịnh Liệt (huyện Thanh Trì) và phường Hoàng Văn Thụ, Tương Mai (quận Hai Bà Trưng) - Hà Nội. 1.2. Ranh giới: Phía Bắc giáp khu quy hoạch Đền Lừ II (đang triển khai XD). Phía Đông giáp đường quy hoạch và khu đô thị dự kiến xây dựng mới. Phía Tây giáp khu dân cư và đường quy hoạch dự kiến. Phía Nam giáp Công viên Hồ Yên Sở. 1.3. Quy mô: Tổng diện tích đất: 407.842 m2 (~40,78 ha). Dân số dự kiến: 10.000 người. 2. Nội dung quy hoạch chi tiết: 2.1. Mục tiêu: Xây dựng khu đô thị mới Thịnh Liệt đồng bộ về cơ sở hạ tầng đô thị đảm bảo cho sự phát triển ổn định, lâu dài, phù hợp với Điều chỉnh quy hoạch chung Thủ đô Hà Nội đến năm 2020 đã được Thủ tướng Chính phủ phê duyệt; góp phần thực hiện có hiệu quả chương trình phát triển nhà ở của Thành phố trong những năm tới, nâng cao đời sống tinh thần và vật chất cho nhân dân. Trên cơ sở quy hoạch chi tiết được duyệt, UBND Thành phố sẽ xem xét giao Chủ đầu tư tổ chức nghiên cứu lập Dự án đầu tư và xây dựng khu đô thị mới Thịnh Liệt theo đúng quy định quản lý đầu tư và xây dựng. 2.2. Chỉ tiêu sử dụng đất: Tổng diện tích đất: 407.842 m2, được quy hoạch theo các bảng sau: BẢNG TỔNG HỢP CHỈ TIÊU QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT Số TT Chức năng sử dụng Diện tích (m2) Tỷ lệ (%) 1 Công cộng Thành phố 10628 2.61 2 Đất hỗn hợp 10487 2.57 3 Đất đơn vị ở 307648 75.43 4 Đất tuyến điện và hành lang bảo vệ 3674 0.90 5 Đất đường khu vực và phân khu vực 22,2≤B≤40,0m 75405 18.49 Tổng cộng 407842 100.00 BẢNG TỔNG HỢP CHỈ TIÊU ĐẤT ĐƠN VỊ Ở Số TT Chức năng sử dụng Diện tích (m2) Tỷ lệ (%) 1 Đất công cộng đơn vị ở 19328 6.28 2 Đất trường học 46816 15.22 3 Đất ở 178220 57.93 4 Đất cây xanh + TDTT 22911 7.45 5 Đất đường + Bãi đỗ xe 40373 13.12 Tổng cộng 307648 100.00 Trong đó:

Đăng nhập để đọc toàn văn 3 Điều

Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.

Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 20202 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.

Lawgical MCP

Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn

Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 111/2003/QĐ-UB và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.

Cài đặt miễn phí →https://legal.lawgical.vn/mcp

Văn bản được dẫn chiếu

Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.