- Số ký hiệu
- '11/2025/QĐ-UBND
- Loại văn bản
- Quyết định
- Ngày ban hành
- 26/09/2025
- Cơ quan ban hành
- Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang
Tóm tắt
QUYẾT ĐỊNH Quy định chi tiết điều kiện về nhà ở để được mua, thuê mua nhà ở xã hội đối với trường hợp có nhà ở thuộc sở hữu của mình nhưng cách xa địa điểm làm việc trên địa bàn tỉnh An Giang Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quyết định quy định chi tiết điều kiện về nhà ở để được mua, thuê mua nhà ở xã hội đối với trường hợp có nhà ở thuộc sở hữu của mình nhưng cách xa địa điểm làm việc trên địa bàn tỉnh An Giang. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định chi tiết điều kiện về nhà ở để được mua, thuê mua nhà ở xã hội đối với trường hợp có nhà ở thuộc sở hữu của mình nhưng cách xa địa điểm làm việc trên địa bàn tỉnh An Giang theo quy định tại khoản 2 Điều 9 Nghị quyết số 201/2025/QH15 thí điểm về một số cơ chế, chính sách đặc thù phát triển nhà ở xã hội. Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Các tổ chức, cá nhân là chủ đầu tư, đơn vị quản lý vận hành nhà ở xã hội trên địa bàn tỉnh An Giang. 2. Các đối tượng mua, thuê mua nhà ở xã hội theo quy định tại khoản 6, 7 và 8 Điều 76 của Luật Nhà ở số 27/2023/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 43/2024/QH15. 3. Các cơ quan quản lý nhà nước, các tổ chức, cá nhân có liên quan đến lĩnh vực phát triển và quản lý nhà ở xã hội trên địa bàn tỉnh An Giang. Điều 3. Điều kiện về nhà ở để được mua, thuê mua nhà ở xã hội đối với trường hợp có nhà ở thuộc sở hữu của mình nhưng cách xa địa điểm làm việc. 1. Các đối tượng quy định tại khoản 2 Điều 2 Quyết định này đã có nhà ở thuộc sở hữu của mình tại các đặc khu, xã đảo nhưng có địa điểm làm việc tại các địa phương khác trong tỉnh và ngược lại. 2. Các đối tượng quy định tại khoản 2 Điều 2 Quyết định này (trừ trường hợp quy định tại khoản 1 Điều này) thuộc trường hợp đã có nhà ở thuộc sở hữu của mình nhưng cách xa địa điểm làm việc khi đáp ứng được đồng thời các điều kiện sau: a) Khoảng cách từ vị trí trung tâm hành chính xã, phường nơi có nhà ở thuộc sở hữu của mình đến địa điểm làm việc từ 30 km trở lên. b) Khoảng cách từ vị trí trung tâm hành chính xã, phường nơi có nhà ở thuộc sở hữu của mình đến chân công trình nhà ở xã hội từ 30 km trở lên. 3. Địa điểm làm việc của các đối tượng quy định tại khoản 2 Điều 2 Quyết định này phải cùng một địa bàn xã, phường, đặc khu nơi có dự án nhà ở xã hội.
Đăng nhập để đọc toàn văn 5 Điều
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 182428 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về '11/2025/QĐ-UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản được dẫn chiếu
Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.
- 72/2025/QH15Luật Tổ chức chính quyền địa phươngCòn hiệu lực
- 64/2025/QH15Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luậtHết hiệu lực một phần
- 87/2025/QH15Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của luật ban hành văn bản quy phạm pháp luậtCòn hiệu lực
- 27/2023/QH15Luật nhà ởCòn hiệu lực
- 43/2024/QH15Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai số 31/2024/QH15, Luật Nhà ở số 27/2023/QH15, Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15 và Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15Hết hiệu lực một phần
- 100/2024/NĐ-CPNghị định Quy định chi tiết một số điều của Luật Nhà ở về phát triển và quản lý nhà ở xã hộiHết hiệu lực một phần
- 95/2024/NĐ-CPNghị định Quy định chi tiết một số điều của Luật Nhà ởCòn hiệu lực