- Số ký hiệu
- 11/2018/QĐ-UBND
- Loại văn bản
- Quyết định
- Ngày ban hành
- 03/07/2018
- Cơ quan ban hành
- UBND Thành phố Cần Thơ
Tóm tắt
QUYẾT ĐỊNH Quy định giá dịch vụ đo đạc, lập bản đồ địa chính ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ CẦN THƠ QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Phạm vi và đối tượng điều chỉnh 1. Quy định giá dịch vụ đo đạc, lập bản đồ địa chính (đính kèm Phụ lục giá dịch vụ đo đạc lập bản đồ địa chính). 2. Áp dụng giá dịch vụ đo đạc, lập bản đồ địa chính trong trường hợp cơ quan nhà nước có thẩm quyền giao đất, cho thuê đất mới hoặc cho phép thực hiện việc chuyển mục đích sử dụng đất ở những nơi chưa có bản đồ địa chính có tọa độ theo quy định của pháp luật. Điều 2. Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 16 tháng 7 năm 2018. Bãi bỏ Mục 1 Phụ lục kèm theo Quyết định số 40/2016/QĐ-UBND ngày 30 tháng 12 năm 2016 của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ Quy định mức thu giá dịch vụ trên địa bàn thành phố Cần Thơ. Điều 3. Trách nhiệm thi hành Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Giám đốc Sở Tài chính, Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận, huyện và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Phụ lục GIÁ DỊCH VỤ ĐO ĐẠC, LẬP BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH (Ban hành kèm theo Quyết định số 11/2018/QĐ-UBND ngày 03 tháng 7 năm 2018 của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ) 1. Đo đạc trích đo địa chính thửa đất a) Trường hợp lập mới hồ sơ trích đo địa chính thửa đất STT Diện tích (m²) Phường, thị trấn (Đồng/hồ sơ) Xã (Đồng/hồ sơ) 1 < 100 1.354.000 902.000 2 100 - 300 1.608.000 1.072.000 3 301 - 500 1.704.000 1.140.000 4 501 - 1.000 2.087.000 1.388.000 5 1.001 - 3.000 2.866.000 1.901.000 6 3.001 - 10.000 4.400.000 2.933.000 (Giá chưa bao gồm 10% thuế VAT) \ Mức trích đo thửa đất lớn hơn 10.000 m2 (lớn hơn 01 ha) như sau: - Từ trên 01 ha đến 10 ha tính bằng 1,2 định mức trích đo thửa đất từ trên 3.001 m2 đến 10.000 m2; - Từ trên 10 ha đến 50 ha tính bằng 1,3 định mức trích đo thửa đất từ trên 3.001 m2 đến 10.000 m2; - Từ trên 50 ha đến 100 ha tính bằng 1,4 định mức trích đo thửa đất từ trên 3.001 m2 đến 10.000 m2; - Từ trên 100 ha đến 500 ha tính bằng 1,6 định mức trích đo thửa đất từ trên 3.001 m2 đến 10.000 m2; - Từ trên 500 ha đến 1000 ha tính bằng 1,8 định mức trích đo thửa đất từ trên 3.001 m2 đến 10.000 m2. b) Trường hợp thực hiện kiểm tra, thẩm định bản trích đo địa chính do tổ chức khác hoặc cá nhân lập STT Diện tích (m²) Phường, thị trấn (Đồng/hồ sơ) Xã (Đồng/hồ sơ) 1 < 100 338.000 226.000 2 100 - 300 402.000 268.000 3 301 - 500 426.000 285.000 4 501 - 1.000 522.000 347.000 5 1.001 - 3.000 716.000 475.000 6 3.001 - 10.000 1.101.000 733.000 (Giá chưa bao gồm 10% thuế VAT) \ Mức trích đo thửa đất lớn hơn 10.000
Đăng nhập để đọc toàn văn 3 Điều
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 129962 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 11/2018/QĐ-UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản được dẫn chiếu
Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.
- 177/2013/NĐ-CPNghị định Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật GiáHết hiệu lực toàn bộ
- 40/2016/QĐ-UBNDQuyết định Ban hành Quy định điều kiện, tiêu chuẩn chức danh Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng và tương đương thuộc Ban Dân tộc và trưởng phòng, Phó Trưởng phòng Phòng Dân tộc thuộc Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Kon Tum thuộc tỉnh Kon TumHết hiệu lực toàn bộ