← Tra cứu văn bảnQuyết định

Về việc phê duyệt phương án giá tiêu thụ nước sạch do Công ty Cổ phần

11/2018/QĐ-UBND

Số ký hiệu
11/2018/QĐ-UBND
Loại văn bản
Quyết định
Ngày ban hành
19/03/2018
Cơ quan ban hành
Ủy ban nhân dân tỉnh Bạc Liêu
Hết hiệu lực toàn bộ

Tóm tắt

QUYẾT ĐỊNH Về việc phê duyệt phương án giá tiêu thụ nước sạch do Công ty Cổ phần Cấp nước Bạc Liêu sản xuất, kinh doanh trên địa bàn thành phố Bạc Liêu ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH Nghị định số 149/2016/NĐ-CP ngày 11 tháng 11 năm 2014 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 177/2013/NĐ-CP; Nghị định số 124/2011/NĐ-CP ngày 28 tháng 12 năm 2011 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 117/2007/NĐ-CP; Thông tư số 233/2016/NĐ-CP ngày 11 tháng 11 năm 2016 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 56/2014/TT-BTC; QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Phê duyệt phương án giá tiêu thụ nước sạch do Công ty Cổ phần Cấp nước Bạc Liêu sản xuất, kinh doanh trên địa bàn thành phố Bạc Liêu theo Bảng giá tiêu thụ nước sạch cho từng đối tượng sử dụng, cụ thể như sau: Mục ĐỐI TƯỢNG SỬ DỤNG NƯỚC Đơn giá (Đồng/m3) I Nước sinh hoạt 1 Hộ nghèo và hộ cận nghèo a Đến 10m3 đầu tiên 4.270 b Trên 10m3 đến 20m3 6.600 c Trên 20m3 trở lên 7.920 2 Hộ dân cư a Đến 10m3 đầu tiên 6.600 b Trên 10m3 đến 20m3 7.920 c Trên 20m3 trở lên 8.440 II Phục vụ công cộng 7.920 III Cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp 8.440 IV Hoạt động sản xuất vật chất 9.500 V Kinh doanh dịch vụ 11.180 Giá tiêu thụ nước sạch bình quân 7.920 Mức giá quy định trên đã bao gồm thuế Tài nguyên, thuế Giá trị gia tăng (VAT); chưa bao gồm phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt theo quy định. Điều 2. Quy định về điều kiện áp dụng: 1. Đối với hộ nghèo phải có sổ hộ nghèo; hộ cận nghèo phải có xác nhận của cấp thẩm quyền quản lý theo đúng quy định, đơn giá quy định tại Mục I.1 (Bảng giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt cho từng đối tượng sử dụng). 2. Các hộ gia đình chỉ sử dụng nước cho nhu cầu sinh hoạt thì tùy theo khối lượng nước sử dụng có đơn giá khác nhau quy định tại Mục I.2 (Bảng giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt cho từng đối tượng sử dụng). Trường hợp dùng chung một đồng hồ nước, nhưng sử dụng nước cho nhiều mục đích khác nhau thì áp dụng đơn giá tiêu thụ nước sạch như sau: - Đối với hộ sản xuất hoặc kinh doanh dịch vụ thì sử dụng đến 30m3 tính theo giá nước sinh hoạt hộ dân cư; phần vượt trên 30m3 thì áp dụng đơn giá tính cho các đối tượng sử dụng khác nhau quy định tại Mục IV và V (Bảng giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt cho từng đối tượng sử dụng); - Đối với hộ kinh doanh phòng trọ, khách sạn thì sử dụng đến 30m3 tính theo giá nước sinh hoạt hộ dân cư; phần vượt trên 30m3 thì áp dụng đơn giá tính theo đối tượng sử dụng nước kinh doanh dịch vụ quy định tại Mục V (Bảng giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt cho từng đối tượng sử dụng).

Đăng nhập để đọc toàn văn 4 Điều

Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.

Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 128501 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.

Lawgical MCP

Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn

Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 11/2018/QĐ-UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.

Cài đặt miễn phí →https://legal.lawgical.vn/mcp

Văn bản được dẫn chiếu

Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.