← Tra cứu văn bảnQuyết định

Về việc khung giá, quản lý và sử dụng

11/2017/QĐ-UBND

Số ký hiệu
11/2017/QĐ-UBND
Loại văn bản
Quyết định
Ngày ban hành
23/03/2017
Cơ quan ban hành
Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Yên
Hết hiệu lực toàn bộ

Tóm tắt

QUYẾT ĐỊNH Về việc khung giá, quản lý và sử dụng giá dịch vụ sử dụng cảng cá trên địa bàn tỉnh (được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước) ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH PHÚ YÊN số 149/2016/NĐ-CP ngày 11/11/2016 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14/11/2013; số 16/2015/NĐ-CP ngày 14/02/2015 quy định cơ chế tự chủ của đơn vị sự nghiệp công lập; ý kiến thẩm định của Sở Tư pháp (tại Báo cáo số 07/BC-STP ngày 10/01/2017). QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Ban hành quy định khung giá, quản lý và sử dụng giá dịch vụ sử dụng cảng cá trên địa bàn tỉnh (được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước); như sau: 1. Phạm vi điều chỉnh: Khung giá dịch vụ sử dụng cảng cá tại Quyết định này áp dụng cho các cảng cá, khu neo đậu tránh trú bão cho tàu cá trên địa bàn tỉnh. 2. Đối tượng áp dụng: Đối tượng nộp tiền giá dịch vụ sử dụng cảng cá là các tổ chức, cá nhân có hàng hoá, tàu thuyền và phương tiện vận tải hoạt động trong khu vực cảng. 3. Đối tượng miễn thu giá dịch vụ: - Các đơn vị làm nhiệm vụ đặc biệt như: Bộ đội, Công an, cơ quan bảo vệ nguồn lợi thủy sản có tàu, thuyền vào bến cập cảng được miễn thu giá dịch vụ nhưng phải đăng ký trước để đơn vị quản lý cảng bố trí vị trí neo đậu. - Các tổ chức, cá nhân có tàu thuyền vào khu vực cảng cá để neo đậu trong thời gian có bão, lụt, áp thấp nhiệt đới được miễn giá dịch vụ nhưng phải chấp hành đúng quy định của đơn vị quản lý cảng về vị trí và thời gian neo đậu. 4. Đơn vị thu giá dịch vụ: Ban Quản lý cảng cá. 5. Mức thu giá dịch vụ: STT Nội dung Đơn vị tính Mức giá Mức thu ngày đầu (đồng) Mức thu từ ngày thứ 2 (đồng) I Tàu thuyền đánh cá cập cảng cá Một lần vào, ra cảng cá 1 Có công suất dưới 20CV 6.000-8.000 3.000-4.000 2 Có công suất từ 20CV đến 50CV 10.000- 15.000 5.000 - 8.000 3 Có công suất từ 50CV đến 90CV 20.000-30.000 10.000-15.000 4 Có công suất từ 90CV đến 200CV 40.000-50.000 15.000-20.000 5 Có công suất trên 200CV 70.000-80.000 25.000-30.000 II Tàu, thuyền vận tải cập cảng cá Một lần vào, ra cảng cá 1 Có trọng tải dưới 5 tấn 12.000-15.000 8.000-10.000 2 Có trọng tải từ 5 tấn đến 10 tấn 25.000-30.000 12.000-15.000 3 Có trọng tải trên 10 tấn đến 100tấn 70.000-80.000 35.000-40.000 4 Có trọng tải trên 100 tấn 100.000-130.000 50.000-60.000 III Các phương tiện vận tải qua cảng cá Một lần vào, ra cảng cá 1 Xe máy, xích lô, ba gác chở hàng 1.000-2.000 2 Phương tiện có trọng tải dưới 1 tấn 6.000-8.000 4.000-5.000 3 Phương tiện có trọng tải từ 1 tấn đến 2,5 tấn 10.000-15.000 6.000-8.000 4 Phương tiện có trọng tải trên 2,5 tấn đến 5 tấn 20.000-25.000 8.000-10.000 5 Phương tiện có trọng tải trên 5 tấn đến 10 tấn 30.000 15.000 6 Phương tiện có trọng tải trên 10 tấn 40.000 20.000 IV Hàng hóa qua cảng cá 1 Hàng thủy sản, động vật tươi sống Tấn 15.000-20.000 2 Hàng hóa là containner Containner 50.000-60.000 3 Hàng hóa khác Tấn 4.000-5.000 6.

Đăng nhập để đọc toàn văn 3 Điều

Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.

Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 121424 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.

Lawgical MCP

Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn

Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 11/2017/QĐ-UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.

Cài đặt miễn phí →https://legal.lawgical.vn/mcp

Văn bản được dẫn chiếu

Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.