- Số ký hiệu
- 11/2016/QĐ-UBND
- Loại văn bản
- Quyết định
- Ngày ban hành
- 25/03/2016
- Cơ quan ban hành
- UBND tỉnh Ninh Thuận
Tóm tắt
QUYẾT ĐỊNH Ban hành đơn giá quan trắc phân tích môi trường trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH THUẬN QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Đơn giá quan trắc phân tích môi trường trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận, theo mức lương tối thiểu chung 1.150.000 đồng/tháng (có phụ lục đơn giá chi tiết kèm theo). Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 22/2012/QĐ-UBND ngày 18 tháng 5 năm 2012 ban hành đơn giá quan trắc phân tích môi trường trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở, ngành thuộc tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH THUẬN CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Phụ lục ĐƠN GIÁ QUAN TRẮC PHÂN TÍCH MÔI TRƯỜNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NINH THUẬN (kèm theo Quyết định số 11/2016/QĐ-UBND ngày 25 tháng 3 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận) 1. ĐƠN GIÁ QUAN TRẮC PHÂN TÍCH MÔI TRƯỜNG KHÔNG KHÍ XUNG QUANH STT Thông số quan trắc Quy chuẩn/Tiêu chuẩn áp dụng Đơn giá (đồng) Ngoài hiện trường Trong phòng thí nghiệm Tổng cộng 1 Nhiệt độ, độ ẩm QCVN 46:2012/BTNMT 40.068 40.068 2 Vận tốc gió, hướng gió QCVN 46:2012/BTNMT 40.125 40.125 3 Áp suất khí quyển QCVN 46:2012/BTNMT 40.712 40.712 4 TSP TCVN 5067 - 1995 và TCVN 6152 - 1996 91.988 54.288 146.276 5 PM10 TCVN 5067 - 1995 và TCVN 6152 - 1996 91.988 54.288 146.276 6 PM2,5 TCVN 5067 - 1995 và TCVN 6152 - 1996 91.988 54.288 146.276 7 Chì (Pb) TCVN 5067 - 1995 và TCVN 6152 - 1996 82.589 373.487 456.076 8 CO TCVN 5972 - 1995 77.001 355.776 432.777 9 NO2 TCVN 6137 - 2009 109.281 285.535 394.816 10 SO2 TCVN 5971 - 1995 120.437 290.821 411.258 11 O3 TCVN 7171 - 2002 268.971 208.456 477.427 2. ĐƠN GIÁ QUAN TRẮC PHÂN TÍCH TIẾNG ỒN STT Thông số quan trắc Quy chuẩn/Tiêu chuẩn áp dụng Đơn giá (đồng) Ngoài hiện trường Trong phòng thí nghiệm Tổng cộng 2.1 TIẾNG ỒN GIAO THÔNG 1 Mức ồn trung bình (LAeq) TCVN 5964 - 1995, TCVN 5965 - 1995, ISO 1996/1 - 1982 53.947 61.768 115.715 2 Mức ồn cực đại (LAmax) TCVN 5964 - 1995, TCVN 5965 - 1995, ISO 1996/1 - 1982 53.947 61.768 115.715 3 Cường độ dòng xe TCVN 5964 - 1995, ISO 1996/1 - 1982 202.070 88.038 290.108 2.2 TIẾNG ỒN KHU CÔNG NGHIỆP VÀ ĐÔ THỊ 1 Mức ồn trung bình (LAeq) TCVN 5964 - 1995, ISO 1996/1 - 1982 65.011 58.255 123.266 2 Mức ồn cực đại (LAmax) TCVN 5964 - 1995, ISO 1996/1 - 1982 65.011 58.255 123.266 3 Mức ồn phân vị (LA50) TCVN 5964 - 1995, ISO 1996/1 - 1982 65.011 58.255 123.266 4 Mức ồn theo tần số (dải Octa) TCVN 5964 - 1995, ISO 1996/1 - 1982 167.074 88.060 255.134 3.
Đăng nhập để đọc toàn văn 2 Điều
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 106267 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 11/2016/QĐ-UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản được dẫn chiếu
Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.