← Tra cứu văn bảnQuyết định

Quy định mức chi, các khoản đóng góp, miễn, giảm, hỗ trợ đối với người cai nghiện ma túy tại Trung tâm Chữa bệnh - Giáo dục - Lao động xã hội; tại gia đình, cộng đồng trên địa bàn tỉnh Hà Giang

11/2016/QĐ-UBND

Số ký hiệu
11/2016/QĐ-UBND
Loại văn bản
Quyết định
Ngày ban hành
09/05/2016
Cơ quan ban hành
UBND tỉnh Hà Giang
Hết hiệu lực toàn bộ

Tóm tắt

QUYẾT ĐỊNH Quy định mức chi, các khoản đóng góp, miễn, giảm, hỗ trợ đối với người cai nghiện ma túy tại Trung tâm Chữa bệnh - Giáo dục - Lao động xã hội; tại gia đình, cộng đồng trên địa bàn tỉnh Hà Giang ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HÀ GIANG Luật sửa đổi bổ sung một số điều của Luật phòng, chống ma túy ngày 03 tháng 6 năm 2008; chế độ đối với người chưa thành niên, người tự nguyện chữa trị, cai nghiện tại Trung tâm Chữa bệnh - Giáo dục - Lao động xã hội và tổ chức cai nghiện ma tuý tại gia đình và cộng đồng; Giám đốc các sở: Tài chính, Lao động - Thương binh và Xã hội, Kho bạc nhà nước tỉnh, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Hà Giang; các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. Phụ lục số 01 CÁC KHOẢN CHI PHÍ CHO HỌC VIÊN TRONG THỜI GIAN CHẤP HÀNH QUYẾT ĐỊNH XỬ LÝ HÀNH CHÍNH TẠI TRUNG TÂM CHỮA BỆNH - GIÁO DỤC - LAO ĐỘNG XÃ HỘI TỈNH (Ban hành kèm theo Quyết định số 11/2016/QĐ-UBND ngày 09 tháng 5 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Giang) Số TT Nội dung Đơn vị tính Định mức chi Ghi chú 1 Chi phí cho học viên trong thời gian chấp hành quyết định xử lý hành chính tại cơ sở cai nghiện bắt buộc a Tiền ăn - Ngày thường đồng/học viên/ngày 25.000 - Ngày lễ, Tết dương lịch 3 lần tiêu chuẩn ăn ngày thường 75.000 - Các ngày Tết nguyên đán 5 lần tiêu chuẩn ăn ngày thường 125.000 b Hoạt động văn nghệ, thể thao đồng/học viên/năm 80.000 c Tiền điện, nước sinh hoạt đồng/học viên/tháng 80.000 d Trang bị quần áo, đồ dùng sinh hoạt thiết yếu. đồng/ người/năm Mức chi phí theo thực tế Quy định tại khoản 2 điều 24 NĐ 221/2013/NĐ-CP 2 Trợ cấp tiền tàu xe và tiền ăn đường cho học viên thuộc đối tượng là thân nhân người có công với cách mạng, đối tượng bảo trợ xã hội, hộ nghèo, hộ cận nghèo, sau khi chấp hành xong quyết định trở về nơi cư trú a Tiền ăn đồng/người/ngày 40.000 Tối đa không quá 3 ngày b Tiền tàu xe Theo giá phương tiện công cộng phổ thông 3 Các khoản chi phí cho người chưa thành niên chữa trị, cai nghiện bắt buộc trong thời gian chấp hành Quyết định tại trung tâm Các nội dung do tỉnh quy định thực hiện theo định mức chi tại mục 1, 2 trên Phụ lục số 02 CÁC KHOẢN ĐÓNG GÓP VÀ CHẾ ĐỘ MIỄN, GIẢM ĐỐI VỚI NGƯỜI TỰ NGUYỆN CHỮA TRỊ, CAI NGHIỆN TẠI TRUNG TÂM CHỮA BỆNH - GIÁO DỤC - LAO ĐỘNG XÃ HỘI (Ban hành kèm theo Quyết định số 11/2016/QĐ - UBND ngày 09 tháng 5 năm 2016 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Hà Giang) Số TT Nội dung Đơn vị tính Định mức chi Ghi chú 1 Các khoản đóng góp a Tiền ăn - Ngày thường đồng/người/ngày 25.000 - Ngày lễ, Tết dương lịch 3 lần tiêu chuẩn ăn ngày thường 75.000 - Các ngày Tết nguyên đán 5 lần tiêu chuẩn ăn ngày thường 125.000 b Thuốc hỗ trợ cắt cơn nghiện và thuốc chữa trị bệnh thông thường.

Đăng nhập để đọc toàn văn 2 Điều

Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.

Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 102921 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.

Lawgical MCP

Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn

Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 11/2016/QĐ-UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.

Cài đặt miễn phí →https://legal.lawgical.vn/mcp

Văn bản được dẫn chiếu

Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.