- Số ký hiệu
- 11/2014/QĐ-UBND
- Loại văn bản
- Quyết định
- Ngày ban hành
- 25/04/2014
- Cơ quan ban hành
- Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên
Tóm tắt
QUYẾT ĐỊNH Về việc Quy định vềđiều kiện giết mổ, kinh doanh, vận chuyển động vật, sản phẩm động vật trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH THÁI NGUYÊN Pháp lệnh thú y; danh mục động vật, sản phẩm động vật thuộc diện phải kiểm dịch; danh mục đối tượng thuộc diện phải kiểm tra vệ sinh thú y; danh mục đối tượng thuộc diện phải kiểm tra vệ sinh thú y bắt buộc áp dụng tiêu chuẩn vệ sinh thú y; QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về điều kiện giết mổ, kinh doanh, vận chuyển động vật, sản phẩm động vật trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên. Điều 2. Quyết định này ban hành có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế, bãi bỏ Quyết định số 16/2008/QĐ-UBND ngày 28/3/2008 của UBND tỉnh Thái Nguyên V/v ban hành quy định các điều kiện về kiểm dịch, kiểm soát giết mổ, vận chuyển, kinh doanh động vật và sản phẩm động vật trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên; Điều 3.Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Công an tỉnh; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và PTNT, Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Công Thương, Khoa học và Công nghệ, Y tế; Điện lực Thái Nguyên; Công ty nước sạch Thái Nguyên; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã; Thủ trưởng các đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY ĐỊNH Vềđiều kiện giết mổ, kinh doanh, vận chuyển động vật, sản phẩm động vật trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên. (Ban hành kèm theo Quyết định số 11 /2014/QĐ-UBND ngày 25 tháng 4 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên) Chương INHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1. Đối tượng áp dụng Mọi tổ chức, cá nhân Việt Nam, tổ chức, cá nhân nước ngoài có hoạt động giết mổ; buôn bán, vận chuyển động vật, sản phẩm động vật trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên phải tuân thủ các điều kiện trong bản Quy định này và chịu sự quản lý, kiểm tra, giám sát của các cơ quan Nhà nước có thẩm quyền. Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong Quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Động vật là các loài thú, gia súc, gia cầm, bò sát, ong, tằm, động vật lưỡng cư, giáp xác, động vật sông dưới nước; 2. Sản phẩm động vật là: thịt, trứng, sữa, nội tạng, da, lông, xương, sừng, móng, các sản phẩm khác có nguồn gốc từ động vật; 3. Gia súc gồm: Trâu, bò, dê, cừu, lợn, ngựa, la, lừa, thỏ, chó, mèo và các loài gia súc nuôi khác;
Đăng nhập để đọc toàn văn 17 Điều
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 68861 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 11/2014/QĐ-UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản được dẫn chiếu
Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.
- 55/2010/QH12Nghị quyết Về miễn, giảm thuế sử dụng đất nông nghiệpHết hiệu lực một phần
- 33/2005/NĐ-CPNghị định Quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh thú yHết hiệu lực toàn bộ
- 132/2008/NĐ-CPNghị định Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật chất lượng sản phẩm, hàng hóaHết hiệu lực một phần
- 119/2008/NĐ-CPNghị định Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 33/2005/NĐ-CPngày 15 tháng 3 năm 2005 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Thú yHết hiệu lực toàn bộ
- 60/2010/TT-BNNPTNTThông tư Quy định điều kiện vệ sinh thú y đối với cơ sở giết mổ lợnHết hiệu lực toàn bộ
- 45/2005/QĐ-BNNQuyết định Về việc ban hành Danh mục đối tượng kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật; Danh mục động vật, sản phẩm động vật thuộc diện phải kiểm dịchHết hiệu lực toàn bộ
- 46/2005/QĐ-BNNQuyết định Về việc ban hành Danh mục đối tượng kiểm tra vệ sinh thú y; Danh mục đối tượng thuộc diện phải kiểm tra vệ sinh thú y; Danh mục đối tượng thuộc diện phải kiểm tra vệ sinh thú y bắt buộc áp dụng tiêu chuẩn vệ sinh thú yHết hiệu lực toàn bộ