- Số ký hiệu
- 11/2014/QĐ-UBND
- Loại văn bản
- Quyết định
- Ngày ban hành
- 23/07/2014
- Cơ quan ban hành
- Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Giang
Tóm tắt
QUYẾT ĐỊNH V/v quy định tỷ lệ quy đổi từ khoáng sản thành phẩm ra số lượng khoáng sản nguyên khai làm căn cứ tính phí bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Hà Giang UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH HÀ GIANG Công văn số 497/STNMT-KSN ngày 11 tháng 7 năm 2014, QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Ban hành quy định tỷ lệ quy đổi từ khoáng sản thành phẩm ra số lượng khoáng sản nguyên khai làm căn cứ tính phí bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Hà Giang (có phụ lục số 01, số 02 kèm theo). Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Điều 3. Tổ chức thực hiện 1. Giao cho Cục Thuế Hà Giang có trách nhiệm giám sát, kiểm tra các tổ chức, cá nhân hoạt động khoáng sản thực hiện việc tính, kê khai, thu, nộp phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh. 2. Giao cho Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm theo dõi, tổng hợp, báo cáo UBND tỉnh về tình hình thực hiện Quyết định; chủ động tham mưu, đề xuất UBND tỉnh sửa đổi, bổ sung khi có sự thay đổi về tỷ lệ quy đổi từ khoáng sản thành phẩm ra khoáng sản nguyên khai đối với từng dự án khai thác khoáng sản. 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Công Thương, Xây dựng; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận - Bộ Tài nguyên và Môi trường; - TTr Tỉnh ủy; - TTr HĐND tỉnh; - TTr UBND tỉnh; - Cục Kiểm tra VB QPPL – Bộ Tư pháp; - Sở Tư pháp; - Lãnh đạo VPUBND tỉnh; - Như Điều 3 (T/hiện); - Trung tâm Công báo – tin học tỉnh; - Cổng thông tin điện tử tỉnh; - Lưu VT, CV, CN, KT, TNMT. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (Đã ký) Đàm Văn Bông Phụ lục số 01 BẢNG TỶ LỆ QUY ĐỔI SỐ LƯỢNG KHOÁNG SẢN THÀNH PHẨM RA SỐ LƯỢNGKHOÁNG SẢN NGUYÊN KHAI ĐỐI VỚI TỪNG LOẠI KHOÁNG SẢN KHÔNG KIM LOẠI (Ban hành kèm theo Quyết định số 11/2014/QĐ-UBND ngày 23 tháng 7 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Giang) Số TT Loại khoáng sản Đơn vị tính Tỷ lệ quy đổi về khoáng sản nguyên khai Ghi chú Khoáng sản thành phẩm Khoáng sản nguyên khai để tính phí BVMT 1 Đá xẻ a Có diện tích bề mặt > 1m2 m3 1 1,4 b Có diện tích bề mặt từ 0,5m2 đến dưới 1m2 m3 1 1,3 c Có diện tích bề mặt từ 0,1m2 đến dưới 0,5m2 m3 1 1,2 d Có diện tích bề mặt dưới 0,1m2 m3 1 1,1 2 Sỏi, cuội, sạn m3 1 1 3 Đá vôi làm vật liệu xây dựng thông thường 2,68-2,71 tấn/m3 nguyên khai 3.1 Đá hộc (> 15 cm) - 1 m3 1,5 tấn 3.2 Đá ba (8 ÷ 15 cm) - 1 m3 1,52 tấn 3.3 Đá dăm (2 ÷ 8 cm) - 1 m3 1,5 tấn 3.4 Đá mạt (0,5 ÷ 2 cm) - 1 m3 1,6 tấn 4 Đá vôi sản xuất xi măng Tấn 1 m3 1,47 tấn 5 Cát vàng (cát bê tông) m3 1 1 6 Cát đen (xây trát) m3 1 1 7 Cát san lấp m3 1 1 8 Đất san lấp xây dựng công trình m3 1 1 9 Đất sét làm gạch, ngói - 1 m3 1,45 tấn Định mức: - 1000 viên gạch đặc = 2,3 tấn. - 1000 viên gạch rỗng = 1,6 tấn.
Đăng nhập để đọc toàn văn 2 Điều
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 56098 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 11/2014/QĐ-UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản được dẫn chiếu
Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.