- Số ký hiệu
- 11/2012/QĐ-UBND.
- Loại văn bản
- Quyết định
- Ngày ban hành
- 11/06/2012
- Cơ quan ban hành
- UBND tỉnh Thừa Thiên Huế
Tóm tắt
QUYẾT ĐỊNH Về việc xếp loại đường bộ để xác định cước vận tải năm 2012trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Xếp loại đường bộ đối với tất cả các tuyến đường tỉnh, đường đô thị, đường vành đai trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế để làm cơ sở cho việc tính giá cước vận tải đường bộ năm 2012 (có bảng chi tiết kèm theo). Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 25/6/2012 và thay thế Quyết định số 16/2011/QĐ-UBND ngày 16/5/2011 của Uỷ ban nhân dân tỉnh. Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Giao thông vận tải, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Thủ trưởng các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Lê Trường Lưu Phụ lục BẢNG XẾP LOẠI ĐƯỜNG ĐỂ XÁC ĐỊNH CƯỚC VẬN TẢI ĐƯỜNG BỘ NĂM 2012 (Ban hành kèm theo Quyết định số 11/2012/QĐ-UBND ngày 11 tháng 6 năm 2012 của UBND tỉnh Thừa Thiên Huế) Tên đường Địa phận tỉnh Lý trình (Từ Km đến Km) Chiều dài (km) Loại 1 Loại 2 Loại 3 Loại 4 Loại 5 Loại 6 Ghi chú Đường tỉnh 1 TT. Huế Km0+00 - Km 7+70 7,70 7,7 Điểm đầu Km827+598-QL1A, điểm cuối Km 2+800-Đường tỉnh 3. Đường tỉnh 2 TT. Huế Km0+00 - Km 9+80 9,80 9,8 Điểm đầu Km8+200-QL49A, điểm cuối Km3+800-QL49A. Đường tỉnh 2 đoạn Nối dài TT. Huế Km0+00 - Km 1+40 1,40 1,4 Điểm đầu Khách sạn Tân Mỹ, điểm cuối Km53+400-QL49B. (Cầu Thuận An cũ cấm các loại xe lưu thông, đang lập phương án tháo dỡ) Đường tỉnh 3 TT. Huế Km0+00 - Km10+50 10,05 10,05 Điểm đầu Km834+050-QL1A, điểm cuối Bến đò Quảng Xuyên. Đường tỉnh 4 TT. Huế Km0+00 - Km41+50 41,50 41,5 Điểm đầu Km821+300-QL1A, điểm cuối xã Phong Bình, P.Điền. Đường tỉnh 5 TT. Huế Km0+00 - Km 3+20 3,20 3,2 Điểm đầu Đập đá - TP. Huế, điểm cuối Km9+800-QL49A-P.Vang. Đường tỉnh 6 TT. Huế Km0+00 - Km12+00 12,00 12 Điểm đầu Km795+200-QLộ 1A, điểm cuối Km34+920-ĐT 4. Đường tỉnh 7 TT. Huế Km0+00 - Km15+00 15,00 15 Điểm đầu Km832+050-QLộ 1A, điểm cuối xã Dương Hoà - H.Thuỷ. Đường tỉnh 8A TT. Huế Km0+00 - Km8+00 8,00 8 Điểm đầu Km814+200-Qlộ 1A, điểm cuối Km13+200-ĐT 4. Đường tỉnh 8B TT. Huế Km0+00 - Km6+50 6,50 6,5 Điểm đầu Km816+500-Qlộ 1A, điểm cuối Km7+300-Đường tỉnh 4. Đường tỉnh 9 TT. Huế Km0+00 - Km25+00 25,00 25 Điểm đầu Km4+500-ĐT 6, điểm cuối xã Phong Sơn - Phong Điền.
Đăng nhập để đọc toàn văn 2 Điều
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 82468 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 11/2012/QĐ-UBND. và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản được dẫn chiếu
Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.
- 11/2012/QĐ-UBNDQuyết định 11/2012/QĐ-UBND về đổi tên Ban Tôn giáo và Dân tộc thành Ban Tôn giáo thuộc Sở Nội vụ do Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh ban hànhCòn hiệu lực
- 16/2011/QĐ-UBNDQuyết định Ban hành bảng giá xây dựng mới nhà ở, công trình và vật kiến trúc khác trên địa bàn tỉnh Vĩnh LongHết hiệu lực toàn bộ