← Tra cứu văn bảnQuyết định

Quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Điện Biên

11/2012/QĐ-UBND

Số ký hiệu
11/2012/QĐ-UBND
Loại văn bản
Quyết định
Ngày ban hành
12/06/2012
Cơ quan ban hành
UBND tỉnh Điện Biên
Hết hiệu lực toàn bộ

Tóm tắt

QUYẾT ĐỊNH Quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Điện Biên ­­­­­­­­­­­­ UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐIỆN BIÊN Nghị định số 24/2006/NĐ-CP ngày 06/3/2006 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002 NĐ-CP ngày 03/6/2002 của Chính phủ; Thực hiện Nghị quyết số 271/2012/NQ-HĐND ngày 24/5/2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Điện Biên; QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Điện Biên như sau: 1. Phạm vi, đối tượng áp dụng Phạm vi và đối tượng áp dụng nộp phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản là các tổ chức, cá nhân khai thác các loại khoáng sản trên địa bàn tỉnh Điện Biên. 2. Đối tượng chịu phí bảo vệ môi trường Đối tượng chịu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản là các loại khoáng sản kim loại và không kim loại. 3. Mức thu phí a) Mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Điện Biên: STT Loại khoáng sản Đơn vị tính Mức thu phí (đồng) I Quặng khoáng sản kim loại: 1 Quặng sắt Tấn 60.000 2 Quặng chì Tấn 270.000 3 Quặng kẽm Tấn 270.000 4 Quặng đồng Tấn 60.000 5 Quặng bô xít Tấn 50.000 6 Quặng vàng Tấn 270.000 7 Quặng khoáng sản kim loại khác Tấn 30.000 II Khoáng sản không kim loại: 1 Đá ốp lát, làm mỹ nghệ (granit, gabro, đá hoa...) m3 70.000 2 Gờ-ra-nít (granite) Tấn 30.000 3 Đá Block m3 90.000 4 Quặng đá quý: Kim cương, ru-bi (rubi); Sa-phia (sapphire): E-mô-rốt (emerald): A-lếch-xan-đờ-rít (alexandrite): Ô-pan (opan) quý màu đen; A-dít; Rô-đô-lít (rodolite): Py-rốp (pyrope); Bê-rin (berin): Sờ-pi-nen (spinen); Tô-paz (topaz), thạch anh tinh thể màu tím xanh, vàng lục, da cam; Cờ-ri-ô-lít (cryolite); Ô-pan (opan) quý màu trắng, đỏ lửa; Phen-sờ-phát (fenspat); Birusa; Nê-phờ-rít (nefrite) Tấn 70.000 5 Đá làm vật liệu xây dựng thông thường Tấn 3.000 6 Các loại đá khác (đá làm xi măng, khoáng chất công nghiệp…) Tấn 3.000 7 Sỏi, cuội, sạn m3 6.000 8 Cát vàng m3 5.000 9 Các loại cát khác m3 4.000 10 Đất sét, làm gạch, ngói m3 2.000 11 Đất làm thạch cao m3 3.000 12 Đất làm cao lanh m3 7.000 13 Các loại đất khác (san lấp, xây dựng...) m3 2.000 14 Than đá và các loại than khác Tấn 10.000 15 Nước khoáng thiên nhiên m3 3.000 16 Khoáng sản không kim loại khác Tấn 30.000 b) Trong quá trình thực hiện, nếu trên địa bàn tỉnh có phát sinh các loại khoáng sản không có trong quy định này, thì áp dụng mức thu phí tối đa đối với các loại khoáng sản đó đã được quy định tại Nghị định số 74/2011/NĐ-CP ngày 25/8/2011 của Chính phủ về phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản.

Đăng nhập để đọc toàn văn 3 Điều

Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.

Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 36565 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.

Lawgical MCP

Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn

Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 11/2012/QĐ-UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.

Cài đặt miễn phí →https://legal.lawgical.vn/mcp

Văn bản được dẫn chiếu

Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.