- Số ký hiệu
- 11/2002/QĐ-BCN
- Loại văn bản
- Quyết định
- Ngày ban hành
- 29/01/2002
- Cơ quan ban hành
- Bộ Công nghiệp
Tóm tắt
QUYẾTĐỊNH CỦA BỘ TRƯỞNG BỘ CÔNG NGHIỆP Vềviệc giao kế hoạch năm 2002 BỘTRƯỞNG BỘ CÔNG NGHIỆP QUYẾTĐỊNH: Điều 1. Giao các chỉ tiêu kế hoạch năm 2002 cho cácTổng Công ty, Công ty thuộc Bộ như phụ lục Quyết định này. Điều 2. Chủ tịch Hội đồng Quản trị, Tổng Giám đốc cácTổng Công ty, Công ty có trách nhiệm tổ chức và tìm mọi biện pháp thực hiện đểhoàn thành tốt kế hoạch được giao. Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, Vụ trưởngcác Vụ chức năng của Bộ theo chức năng, nhiệm vụ, có trách nhiệm hướng dẫn,kiểm tra, tạo điều kiện cho đơn vị thực hiện tốt kế hoạch./. DANHSÁCH CÁC TCT, CTY ĐƯỢC GIAO KH 2002 Tên doanh nghiệp Trang 1. TCTy Đá quý - Vàng Việt nam 1 2. TCTy Khoáng sản Việt nam 2 3. TCTy Máy ĐL và máy NN 3 4. TCTy Máy và Thiết bị CN 4 5. TCTy Thiết bị kỹ thuật điện 5 6. TCTy Điện tử -Tin học 6 7. TCTy Da giầy Việt Nam 7 8. TCTy Nhựa Việt nam 8 9. TCTy SS -TT CN 9 10. TCTy Rượu-Bia-nước Giải khát 10 11. TCTy Xây dựng CN 11 12. Công ty Sữa Việt nam 12 13. Công ty Kẹo Hải -Hà 13 14. Cty Kỹ Nghệ thực phẩm 14 15. Công ty Dầu thực vật -HL -MP 15 16. Nhà máy dầu Hà Bắc 16 CÁCCHỈ TIÊU KẾ HOẠCH NĂM 2002 CỦA TỔNG CÔNG TY ĐÁ QUÝ VÀ VÀNG VIỆT NAM (Kèmtheo Quyết định số 11/2002/QĐ-BCN ngày 29/01/2002) Chỉ tiêu kế hoạch Đơn vị Kế hoạch 2002 I. Giá trị sản xuất công nghiệp Triệu đồng 22.050 II. Sản lượng các sản phẩm chủ yếu 1. Đá quý thô các loại Kg 65 2. Vàng " 40 III. Tổng doanh thu Triệu đồng 234.750 Trong đó : Doanh thu sản xuất CN " 23.000 IV. Giá trị xuất khẩu 1.000 USD 940 V. Giá trị nhập khẩu 1.000 USD 100 Ghi chú : Về chỉ tiêu Giá trị công tác điều tra địachất và đầu tư XDCB, Bộ sẽ giao sau. CÁCCHỈ TIÊU KẾ HOẠCH NĂM 2002 CỦA TỔNG CÔNG TY KHOÁNG SẢN VIỆT NAM (Kèmtheo Quyết định số 11/2002/QĐ-BCN ngày 29/01/2002) Chỉ tiêu kế hoạch Đơn vị Kế hoạch 2002 I. Giá trị sản xuất công nghiệp Triệu đồng 277.219 II. Sản lượng các sản phẩm chủ yếu 1. Thiếc thỏi Tấn 920 2. Tinh quặng cromit " 13.000 3. Tinh quặng đồng " 2.700 4. Bột ôxit kẽm " 4.400 5. Quặng kẽm " 30.000 6. Quặng sắt " 220.000 7. Ilmenhit " 41.860 8. Đá tấm granit m2 30.000 9. Gạch tuynen Triệu viên 54.165 III. Tổng doanh thu Triệu đồng 480.853 Trong đó : Doanh thu sản xuất CN " 387.103 IV. Giá trị xuất khẩu 1.000 USD 16.256 V.
Đăng nhập để đọc toàn văn 2 Điều
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 22346 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 11/2002/QĐ-BCN và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản liên quan
Quyết định khác do Bộ Công nghiệp ban hành.
- 1121/QĐ-QLTNQuyết định Ban hành Quy định nguyên tắc, thủ tục cấp giấy phép khảo sát, thăm dò, khai thác đá quý nhóm 1Còn hiệu lực
- 1953-QĐ/TCCBQuyết định Về việc chuyển trường Đào tạo bồi dưỡng công nhân, cán bộ cơ khí mỏ về Tổng công ty Cơ khí năng lượng và mỏCòn hiệu lực
- 789/QĐ-VPQuyết định về việc phê duyệt Quy chế đấu thấu khai thác phân chia sản phẩm đá quýCòn hiệu lực
- 159/2003/QĐ-BCNQuyết định Về việc sáp nhập công ty điện tử công trình vào công ty điện tử đống đa, Tổng công ty Điện tử và Tin học Việt NamCòn hiệu lực
- 147/2003/QĐ-BCNQuyết định Về việc chuyển Công ty Dệt May xuất khẩu Bình Định về làm thành viên của Tổng công ty Dệt-May Việt NamCòn hiệu lực