- Số ký hiệu
- 104/2003/QĐ-UB
- Loại văn bản
- Quyết định
- Ngày ban hành
- 03/09/2003
- Cơ quan ban hành
- UBND thành phố Hà Nội
Tóm tắt
QUYẾT ĐỊNH CỦA UỶ BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ Phê duyệt Quy hoạch chi tiết Khu vực xã Thịnh Liệt, huyện Thanh Trì, tỷ lệ 1/2000 ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI QUYẾT ĐỊNH: ĐiềuI. Phê duyệt Quy hoạch chi tiết Khu vực xã Thịnh Liệt - huyện Thanh Trì, tỷ lệ 1/2000, do Viện Quy hoạch Xây dựng Hà Nội lập với những nội dung chủ yếu như sau: 1. Phạm vi và quy mô: 1.1. Phạm vi: Khu vực quy hoạch nằm ở phía Nam Thành phố Hà Nội, thuộc địa giới hành chính các xã Thịnh Liệt, Yên Sở, Định Công, Đại Kim (huyện Thanh Trì) và Phường Hoàng Văn Thụ, Tân Mai, Giáp Bát, Tương Mai (quận Hai Bà Trưng) - Hà Nội. Phía Bắc giáp với các phường Giáp Bát, Tân Mai, Tương Mai và Hoàng Văn Thụ thuộc quận Hai Bà Trưng. Phía Tây giáp với các xã Định Công, Đại Kim, thuộc huyện Thanh Trì. Phía Đông và Nam giáp với các xã Yên Sở, Hoàng Liệt thuộc huyện Thanh Trì và Công viên hồ Yên Sở. 1.2. Quy mô khu vực quy hoạch: khoảng 328,00 ha. 2. Nội dung quy hoạch chi tiết: 2.1. Mục tiêu: 1. Cụ thể hóa Điều chỉnh quy hoạch chung Thủ đô Hà Nội đến năm 2020 đã được Thủ tướng Chính phủ phê duyệt tại Quyết định số 108/1998/QĐ-TTg ngày 20/6/1998 và Quy hoạch chi tiết huyện Thanh Trì, tỷ lệ 1/5000 (Phần quy hoạch sử dụng đất và quy hoạch giao thông) đã được UBND Thành phố phê duyệt tại Quyết định số 133/2001/QĐ-UB ngày 22/12/2001. 2. Đánh giá tình hình sử dụng đất, thực trạng các khu vực phát triển đô thị và làng, xóm; hiện trạng hệ thống hạ tầng kỹ thuật và xã hội; xác định quỹ đất, nhu cầu dãn dân và việc làm; đề xuất giải pháp nhằm ổn định và nâng cao đời sống nhân dân địa phương khi thực hiện đô thị hóa. 3. Chuẩn bị điều kiện để triển khai thực hiện các dự án đầu tư xây dựng, hình thành khu đô thị đồng bộ, hiện đại kết hợp hài hòa với việc quy hoạch cải tạo các khu dân cư, làng, xóm hiện có, làm cơ sở để quản lý trật tự xây dựng và quản lý xây dựng theo quy hoạch. 2.2- Quy hoạch sử dụng đất: Khu Quy hoạch được xác định với các chức năng sử dụng đất như sau: BẢNG TỔNG HỢP DỮ LIỆU Số TT Loại đất Diện tích Tỷ lệ Số người dự kiến (m2) (%) (người) 1 Đất ga lập tàu, bến bãi 381404 11,6 2 Đất công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp 185009 5,6 3 Đất an ninh quốc phòng 30240 0,9 4 Đất công cộng thành phố, Khu vực (kể cả trường PTTH) 144434 4,4 5 Đất công cộng hỗn hợp (Văn phòng, dịch vụ, ở cao cấp...) 24055 0,7 504 6 Đất cơ quan, trường đào tạo 51485 1,6 7 Đất công viên, cây xanh khu vực 175237 5,3 8 Đất di tích lịch sử, văn hóa 4351 0,1 9 Đất cây xanh, nghĩa trang 26195 0,8 10 Đất đơn vị ở 1749722 53,4 48352 11 Đất sông, kênh thoát nước 85619 2,6 12 Đất cây xanh cách ly c.tr kỹ thuật 13629 0,4 13 Đất đường quốc lộ 1a
Đăng nhập để đọc toàn văn 3 Điều
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 20215 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 104/2003/QĐ-UB và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản được dẫn chiếu
Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.
- 108/1998/QĐ-TTgQuyết định Về việc phê duyệt điều chỉnh quy hoạch chung Thủ đô Hà Nội đến năm 2020Còn hiệu lực
- 133/2001/QĐ-UBQuyết định Về cho phép thành lập Mạng thông tin tích hợp trên Internet của thành phố Hồ Chí Minh (Cityweb) và ban hành quy chế tạm thời tổ chức và hoạt động Cityweb.Hết hiệu lực toàn bộ