- Số ký hiệu
- 104/2001/QĐ-BNN
- Loại văn bản
- Quyết định
- Ngày ban hành
- 31/10/2001
- Cơ quan ban hành
- Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Tóm tắt
QUYẾT ĐỊNH Về việc ban hành một số quy định kỹ thuật tạm thời đối với thức ăn chăn nuôi BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN QUYẾT ĐỊNH : Điều 1. Ban hành 1.1 Qui định hàm lượng tối đa độc tố nấm mốc aflatoxin B1 và hàm lượng tổng số các aflatoxin (B1 + B2 + G1 + G2) được tính bằng microgam ((g) trong một kilogam (kg) thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho gia súc, gia cầm. Loại vật nuôi Aflatoxin B1 Tổng số các Aflatoxin Gà con từ 1-28 ngày tuổi ( 20 ( 30 Nhóm gà còn lại ( 30 ( 50 Vịt con từ 1-28 ngày tuổi không có ( 10 Nhóm vịt còn lại ( 10 ( 20 Lợn con theo mẹ từ 1-28 ngày tuổi ( 10 ( 30 Nhóm lợn còn lại ( 100 ( 200 Bò nuôi lấy sữa ( 20 ( 50 1.2. Qui định hàm lượng tối đa các nguyên tố khoáng và kim loại nặng được tính bằng miligam (mg) trong một kilogam (kg) thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho gia súc, gia cầm. Hàm lượng tối đa Số Tên nguyên tố Gia cầm Lợn Bò TT Nuôi thịt Đẻ trứng 1 Can xi (Ca) 12 000 40 000 10 000 10 000 2 Phot pho tổng số (P) 8 000 8 000 15 000 10 000 3 Natri (Na) 20 000 20 000 8 000 40 000 4 Đồng (Cu) 35 35 < 4 tháng tuổi : 175 > 4 tháng tuổi : 100 50 5 Sắt (Fe) 1250 1250 1250 1250 6 Kẽm (Zn) 250 250 250 250 7 Coban (Co) 10 10 10 10 8 Mangan (Mn) 250 250 250 250 9 Iod (I) 300 300 300 300 10 Molipđen (Mo) 2.5 2.5 5,5 2,5 11 Flo (F) 250 250 100 30 12 Selen (Se) 0.5 0.5 0,5 0,5 13 Asen (As) 2 2 2 2 14 Chì (Pb) 5 5 5 5 15 Thuỷ ngân (Hg) 0,1 0,1 0,1 0,1 16 Cadimi (Cd) 0,5 0,5 0,5 0,5 1.3. Qui định hàm lượng tối thiểu các loại vitamin trong thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho gia súc, gia cầm. Số TT Loại vitamin Đơn vị đo Hàm lượng tối thiểu Gia cầm Lợn Bò 1 Vitamin A IU 1500 1300 2200 2 Vitamin D IU 200 200 4 Vitamin E IU 10 10 15 5 Vitamin K mg 0,5 0,5 6 Thiamin (B1) mg 1,8 1 7 Riboflavin (B2) mg 3,0 3 8 Niacin mg 25 12 9 Biotin mg 0,12 0,05 10 Acid patothenic mg 10 9 11 Pyridoxin (B6) mg 3,0 1,5 12 Acid foloic mg 0,5 0,32 13 Cobalamin (B12) (g 10 15 14 Cholin mg 750 400 Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01/01/2002. Điều 3. Các ông: Chánh văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục Khuyến nông và Khuyến lâm, Vụ trưởng Vụ Khoa học công nghệ và Chất lượng sản phẩm, Giám đốc sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, các doanh nghiệp sản xuất, kinh doanh thức ăn chăn nuôi, các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Đăng nhập để đọc toàn văn 3 Điều
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 22963 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 104/2001/QĐ-BNN và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản liên quan
Quyết định khác do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành.
- 298/NN-TCCB-QĐQuyết định Về thành phần và nhiệm vụ của Hội đồng quản lý khai thác hệ thống thủy lợi Dầu TiếngCòn hiệu lực
- 1028-NN-TCCB/QĐQuyết định Về nhiệm vụ, tổ chức bộ máy của trường Cán bộ quản lý nông nghiệp và phát triển nông thôn IICòn hiệu lực
- 1029-NN-TCCB/QĐQuyết định Về nhiệm vụ, tổ chức bộ máy của trường Cán bộ quản lý nông nghiệp và phát triển nông thôn ICòn hiệu lực
- 263/QĐ-BNN-XDQuyết định Phê duyệt chặn dòng, thi công vượt lũ công trình hồ chứa nước Suối Mỡ, tỉnh Bắc GiangCòn hiệu lực
- 2409/NN-BVTV-QĐQuyết định về việc cho đăng ký chính thức và đăng ký bổ sung một số thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng trong nông nghiệp ở Việt NamCòn hiệu lực