← Tra cứu văn bảnQuyết định

Ban hành đơn giá thuê đất, thuê mặt nước áp dụng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh

1039/2006/QĐ-UBND

Số ký hiệu
1039/2006/QĐ-UBND
Loại văn bản
Quyết định
Ngày ban hành
09/11/2006
Cơ quan ban hành
Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh
Hết hiệu lực toàn bộ

Tóm tắt

QUYẾT ĐỊNH Ban hành đơn giá thuê đất, thuê mặt nước áp dụng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH thuê mặt nước Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 1549/TTr-STC ngày 25 tháng 9 năm 2006 QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Ban hành đơn giá thuê đất, thuê mặt nước áp dụng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh: Đơn giá thuê đất, thuê mặt nước áp dụng cho các trường hợp Nhà nước cho thuê đất, thuê mặt nước, chuyển từ hình thức được Nhà nước giao đất sang thuê đất theo mục đích sử dụng đất thuê treân cơ sở bảng tra giá đất do UBND tỉnh quy định hàng năm cho các đối tượng quy định tại Điều 2 Nghị định số 142/2005/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2005 của Chính phủ về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước và phần A mục II của Thông tư số 120/2005/TT-BTC ngày 30 tháng 12 năm 2005 của Bộ Tài chính về hướng dẫn thực hiện Nghị định số 142/2005/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2005 của Chính phủ về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước. Điều 2. Đơn giá thuê đất. Đơn giá thuê đất một năm tính theo từng loại đô thị, loại xã, khu vực, loại đường phố, vị trí, loại đất, hạng đất… cụ thể như sau: 1. Đất phi nông nghiệp trong đô thị loại IV, loại V. Áp dụng cho tất cả các vị trí: Đơn giá thuê đất bằng 2 % giá đất. 2. Đất phi nông nghiệp tại nông thôn. a) Xã đồng bằng: - Khu vực I: + Vị trí 1: Đơn giá thuê đất bằng 1,5 % giá đất. + Vị trí 2: Đơn giá thuê đất bằng 1,25% giá đất. + Vị trí 3: Đơn giá thuê đất bằng 1% giá đất. - Khu vực II, III: Đơn giá thuê đất bằng 0,75 % giá đất. b) Xã trung du: - Khu vực I (Vị trí 1): Đơn giá thuê đất bằng 1% giá đất. - Khu vực I (Vị trí 2,3), khu vực II, III: Đơn giá thuê đất bằng 0,75 % giá đất. c) Xã biên giới, vùng sâu, vùng xa: - Khu vực I: Đơn giá thuê đất bằng 0,75 % giá đất. - Khu vực II, III: Đơn giá thuê đất bằng 0,5 % giá đất. 3. Đất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thủy sản, đất sử dụng làm mặt bằng sản xuất kinh doanh của dự án thuộc lĩnh vực khuyến khích đầu tư. - Các xã đồng bằng, trung du: Đơn giá thuê đất bằng 0,5% giá đất. - Các xã biên giới vùng sâu, vùng xa: Đơn giá thuê đất bằng 0,25% giá đất. 4. Đất trong khu thương mại, khu công nghiệp, khu kinh tế, cụm công nghiệp. Chỉ áp dụng cho khu thương mại, khu công nghiệp, khu kinh tế, cuïm coâng nghieäp chưa hoàn thành hạ tầng:

Đăng nhập để đọc toàn văn 11 Điều

Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.

Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 47407 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.

Lawgical MCP

Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn

Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 1039/2006/QĐ-UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.

Cài đặt miễn phí →https://legal.lawgical.vn/mcp

Văn bản được dẫn chiếu

Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.