- Số ký hiệu
- 1035/2005/QĐ-UBND
- Loại văn bản
- Quyết định
- Ngày ban hành
- 06/10/2005
- Cơ quan ban hành
- Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh
Tóm tắt
QUYẾT ĐỊNH Về việc Ban hành mức thu tiền nước, thủy lợi phí sử dụng nước công trình thủy lợi ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TÂY NINH Văn bản số 616/STP ngày 02/06/2005 của giám đốc sở Tư pháp. QUYẾT ĐỊNH Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định mức thu tiền nước thủy lợi phí sử dụng nước từ công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Tây Ninh. Điều 2: Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 46/1998/QĐ-UB ngày 28/02/1998 của UBND tỉnh. Điều 3: Chánh Văn Phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Công ty Khai thác Công trình Thủy lợi tỉnh, Thủy trưởng các Sở ngành có liên quan, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) QUY ĐỊNH Về mức thu tiền nước, thủy lợi phí sử dụng nước từ công trình thủy lợi (Ban hành kèm theo Quyết định số 1055/2005/QĐ- UBND ngày 06/10/2005 của UBND tỉnh Tây Ninh) Chương I Những quy định chung Điều 1 Phạm vi điều chỉnh. Bản quy định này quy định mức thu tiền nước, thủy lợi phí áp dụng cho tất cả các tổ chức, cá nhân sử dụng nước từ hệ thống công trình thủy lợi do Công ty Khai thác Công trình Thủy lợi tỉnh quản lý. Điều 2: Giải thích từ ngữ: 1. Thủy lợi phí: Là phí dịch vụ về nước thu từ tổ chức, cá nhân sử dụng nước hoặc làm dịch vụ từ công trình thủy lợi cho mục đích sản xuất nông nghiệp để góp phần chi phí cho việc quản lý, duy tu, bảo dưỡng và bảo vệ công trình thủy lợi. 2. Tiền nước: Là giá tiền trong hợp đồng dịch vụ về nước thu từ tổ chức cá nhân sử dụng nước hoặc làm dịch vụ từ công trình thủy lợi ngoài mục đích sản xuất nông nghiệp. Điều 3: Vị trí tính tiền nước và thủy lợi phí. Mức thu tiền nước và thủy lợi phí tính tại vị trí nhận nước (Cống đầu kênh) của tổ chức cá nhân sử dụng nước Điều 4: Căn cứ thu tiền nước và thủy lợi phí. 1. Lượng nước sử dụng 2. Hình thức tưới: Tự chảy, tạo nguồn, trọng lực, động lực. 3. Năng suất bình quân của từng loại cây trồng, vật nuôi. 4. Tính theo vụ hoặc năm hay theo chu kỳ sản xuất. + Hỗ trợ chuyển dịch cơ cấu cây trồng, vật nuôi: Mức thu ưu đãi với cây trồng, vật nuôi đang khuyến khích phát triển + Có chính sách miễn giảm thu đối với hộ nghèo theo tiêu chuẩn Trung ương và tiêu chuẩn của tỉnh.
Đăng nhập để đọc toàn văn 13 Điều
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 58776 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 1035/2005/QĐ-UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản được dẫn chiếu
Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.
- 143/2003/NĐ-CPNghị định Quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Khai thác và bảo vệ công trình thủy lợiHết hiệu lực toàn bộ
- 46/1998/QĐ-UBQuyết định V/v Phê duyệt đồ án quy hoạch chi tiết phân lô khu tái định cư nhằm phục vụ việc giải tỏa trong thị xã Đồng Xoài, tỉnh Bình PhướcCòn hiệu lực