← Tra cứu văn bảnQuyết định

Ban hành Danh mục phương tiện đo phải được kiểm định Nhà nước

103-QĐ/TĐC

Số ký hiệu
103-QĐ/TĐC
Loại văn bản
Quyết định
Ngày ban hành
20/07/1991
Cơ quan ban hành
Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng
Còn hiệu lực

Tóm tắt

QUYẾT ĐỊNH Ban hành "Danh mục phương tiện đo phải được kiểm định Nhà nước" TỔNG CỤC TRƯỞNG TỔNG CỤC TIÊU CHUẨN - ĐO LƯỜNG - CHẤT LƯỢNG QUYẾT ĐỊNH: Điều 1: Nay ban hành kèm theo Quyết định này: "Danh mục phương tiện đo phải được kiểm định Nhà nước". Điều 2: Mọi tổ chức, cá nhân sử dụng, sản xuất, sửa chữa, nhập khẩu phương tiện đo đều phải theo đúng các quy định này trong việc thực hiện trách nhiệm kiểm định Nhà nước đối với phương tiện đo. Điều 3: Trung tâm Đo lường, cơ quan quản lý Nhà nước về đo lường các cấp chịu trách nhiệm hướng dẫn, đôn đốc và kiểm tra việc thi hành Quyết định này. Điều 4: Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Bãi bỏ các quy định trước đây trái với danh mục này. DANH MỤC PHƯƠNG TIỆN ĐO PHẢI ĐƯỢC KIỂM ĐỊNH NHÀ NƯỚC (Ban hành kèm theo Quyết định số 103-TĐC/QĐ ngày 20-7-1991 của Tổng cục Trưởng Tổng cục Tiêu Chuẩn - Đo lường - Chất lượng) I. Phương tiện đo liên quan đến việc xác định lượng hàng hoá khi mua bán, giao nhận; đến việc bảo đảm an toàn lao động, bảo vệ sức khoẻ và môi trường. Thứ tự Tên phương tiện đo Đặc trưng kỹ thuật Chu kỳ kiểm định (năm) theo mục đích sử dụng Mua bán giao nhận Đảm bảo an toàn lao động, bảo vệ sức khoẻ và môi trường 1 2 3 4 5 1 Các loại thước đo độ dài thương nghiệp Kiểm định ban đầu 2 Các loại cân dùng để đo khối lượng (theo TCVN 4988-89) Cấp 2 (II) và cao hơn cấp 3 (III) 2 1 1 2 2 -Riêng cân treo phạm vi đo (PVĐ) đến 50 kg cấp 4 (IV) Kiểm định ban đầu (KĐBĐ) 3 Các loại quả cân (theo TCVN 4535-88) cấp 2 và cao hơn cấp 3 và cấp 4 2 1 2 2 4 Các loại dụng cụ đo dung tích thông dụng bằng kim loại, nhựa: -PVĐ: (0á 20)1 d = ± (0,5á 1)% KĐBĐ -PVĐ(trên 20á 100)1 d = ± (0,5á 1)% 1 5 Máy đong định lượng chất lỏng (rượu, bia, nước giải khát, xăng dầu...) d = ± 0,5% 1 6 a) Đồng hồ đo nước j -(13á 20) mm và j - (25 á 300) mm d = ± (2á 5)% 2 b) Đồng hồ đo xăng dầu j - (25 á 200) mm d = ± (0,5á 2)% 1 7 Cột đo xăng dầu d = ± 0,5 % 1 8 Bể đong cố định không phải hình trụ (0,5á 50) m3 d = ± (0,5á 1)% 2 9 Bể đong hình trụ nằm ngang (5á 100) m3 d = ± 0,5% 2 10 Bể đong hình trụ thẳng đứng (400á 20.000)m3 d = ± 0,5% 5 11 Xi téc ôtô giao nhận vận chuyển xăng dầu đến 25.000L d = ± 0,5% 1 12 Xà lan giao nhận,vận chuyển xăng dầu (5á 1500) m3 d = ± (0,5á 1)% 1 13 Lưu lượng kế chênh áp đo chất lỏng j ³ 25 mm d = ± (2á 5)% 2 14 Lưu lượng kế chênh áp đo khí đốt thiên nhiên j ³ 50 mm d = ± (3á 5)% 2 15 Dụng cụ dung tích thí nghiệm bằng thuỷ tinh (1á 1000) ml d = ± (0,1á 0,4)% 5 KĐBĐ 16 Tỷ trọng kế (650á 2000) kg/m3 D = ± (0,1á 0,05) kg/m3 5 17 Côn kế (0á 1000)% thể tích (TT) D = ± 0,5% TT 5 5 18 Đường kế (0á 90)% khối lượng (KL)

Đăng nhập để đọc toàn văn 4 Điều

Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.

Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 11342 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.

Lawgical MCP

Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn

Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 103-QĐ/TĐC và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.

Cài đặt miễn phí →https://legal.lawgical.vn/mcp

Văn bản liên quan

Quyết định khác do Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng ban hành.