- Số ký hiệu
- 1025/QĐ-UB
- Loại văn bản
- Quyết định
- Ngày ban hành
- 10/12/1994
Tóm tắt
ủy ban nhân dân QUYẾT ĐỊNH CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG Về việc qui định đường phố, vị trí, trị giá các loại đất để tính thuế chuyển quyền sử dụng đất, thu tiền khi giao đất, cho thuê đất, tính trị giá tài sản khi giao đất, bồi thường thiệt hại về đất khi thu hồi và thuế khác về đất trên địa bàn huyện Lạc Dương ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG Xét Tờ Trình của Cục thuế tỉnh Lâm Đồng, sau khi Liên ngành Tài chính Vật Giá - Thuế - Xây dựng - Nông Lâm Thủy và UBND huyện Lạc Dương đã thống nhất xây dựng bảng qui định dường phố, vị trí áp giá các loại đất trên địa bàn huyện Lạc Dương, QUYẾT ĐỊNH: Điều 1: Nay ban hành bảng qui định đường phố, vị trí và giá các loại đất trên địa bàn huyện Lạc Dương để tính thuế chuyển quyền sử dụng đất, thu tiền khi giao đất, cho thuê đất, tính trị giá tài sản khi giao đất, bồi thường thiệt hại về đất khi thu hồi đất và thu thuế khác về đất (kèm theo phụ lục). Điều2: Hàng năm khi giá cả biến động từ 20% trở lên có nhiều bất hợp lý hoặc sau khi qui hoạch thay đổi, Cục Thuế cùng các Ngành Tài Chính, Xây dựng, Nông Lâm Thủy và UBND huyện Lạc Dương trình tỉnh điều chỉnh bổ xung. Đối với đồng bào dân tộc ít người mới định canh định cư, đồng bào vùng căn cứ kháng chiến cũ. Trị giá giao đất được giảm 50% so với giá quy định ở điều 1 của Quyết định này. Giá cho thuê đất đối với các Tổ chức, các nhân là người nước ngoài hoặc Xí nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài có quy định riêng. Điều 3: Các Ông: Chánh văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính - Vật giá, Xây dựng, Nông Lâm Thủy, Cục Trưởng Cục Thuế, Chủ tịch UBND huyện Lạc Dương. Các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 01/07/1994. Các quyết định trước đây của tỉnh, UBND Lạc Dương, các ngành có nội dung trái với Quyết định này đều bãi bỏ./. I. ĐẤT NÔNG NGHIỆP - ĐẤT LÂM NGHIỆP: 1. Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản: ĐVT: đ/m2 Hạng đất Giá tối thiểu Giá tối đa Hạng 2 Hạng 3 Hạng 4 Hạng 5 Hạng 6 - - 370 180 - - - 6.500 3.150 - 2. Đất trồng cây lâu năm: ĐVT: đ/m2 Hạng đất Giá tối thiểu Giá tối đa Hạng 1 Hạng 2 Hạng 3 Hạng 4 Hạng 5 - - - - 35 - - - - 610 3. Đất lâm nghiệp: ĐVT: đ/m2 Hạng đất Giá tối thiểu Giá tối đa Hạng 1 Hạng 2 Hạng 3 Hạng 4 Hạng 5 400 340 245 125 35 7.000 5.950 4.280 2.180 610 Diện tích và hạng đất nông nghiệp thực hiện theo Quyết định số:
Đăng nhập để đọc toàn văn 2 Điều
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 4647 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 1025/QĐ-UB và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản liên quan
Quyết định khác do ban hành.
- 25/2025/QĐ-TTgQuyết định Quy định về xây dựng cơ sở dữ liệu và chế độ báo cáo trực tuyến trên Hệ thống trong giám sát, đánh giá các chương trình mục tiêu quốc giaCòn hiệu lực
- 1671/QĐ-UBQuyết định Về việc quản lý toàn bộ vốn, kinh phí ngân sách về sự nghiệp y tếCòn hiệu lực
- 98/QĐ-UBQuyết định Về việc thành lập đội kiểm tra du lịch Lâm ĐồngCòn hiệu lực
- 97/QĐ-UBQuyết định Về việc ban hành bản qui chế hoạt động của đội kiểm tra du lịchCòn hiệu lực
- 46/QĐ-UB/TCQuyết định Về việc thành lập Quĩ Bảo trợ trẻ em tỉnh Lâm Đồng và Ban vận động xây dựng Quĩ Bảo trợ trẻ em tỉnh Lâm ĐồngCòn hiệu lực