- Số ký hiệu
- 102/2007/QĐ-UBND
- Loại văn bản
- Quyết định
- Ngày ban hành
- 06/09/2007
- Cơ quan ban hành
- UBND tỉnh Nghệ An
Tóm tắt
QUYẾT ĐỊNH Về việc ban hành đối tượng, mức thu và chế độ quản lý phí cảng cá, bến cá thuộc địa bàn tỉnh Nghệ An ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN Nghị định số 24/2006/NĐ-CP ngày 06/3/2006 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP; QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Quy định mức thu phí đối với các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân sử dụng các loại phương tiện thuỷ, bộ ra, vào cảng cá, bến cá, vận chuyển, bốc dỡ các loại hàng hoá thông qua cảng cá, bến cá; sử dụng mặt bằng để kinh doanh hoặc đầu tư xây dựng cơ sở dịch vụ hậu cần nghề cá trong khuôn viên cảng cá, bến cá như sau: 1. Mức thu: TT ĐỐI TƯỢNG NỘP PHÍ Đơn vị tính Mức thu (đồng) Ghi chú A Tàu, thuyền đánh cá - Lần ra, vào không quá 24h - Chưa tính phí hàng hoá. 1 Thuyền chèo thủ công Lần cập 2.000 2 Tàu có tổng công suất máy đẩy từ 6 đến 12 CV 5.000 3 Tàu có tổng công suất máy đẩy từ 13 đến 30 CV 10.000 4 Tàu có tổng công suất máy đẩy từ 31 đến 90 CV 20.000 5 Tàu có tổng công suất máy đẩy từ 91 đến 200 CV 30.000 6 Tàu có tổng công suất máy đẩy trên 200 CV 50.000 B Tàu, thuyền đậu trong vùng nước cảng, bến (Không cập cảng để bốc dỡ hàng hoá) Lần đậu trong vùng nước cảng, bến Thu bằng 1/2 mức phí mục A Lần vàoL, ra không quá 24 giờ C Tàu thuyền vận tải - Lần ra, vào không quá 24 giờ. - Chưa tính phí hàng hoá. 1 Tàu có trọng tải dưới 5 tấn Lần cập 10.000 2 Tàu có trọng tải từ 5 tấn đến 10 tấn 20.000 3 Tàu có trọng tải từ trên 10 tấn đến 100 tấn 50.000 4 Tàu có trọng tải trên 100 tấn 80.000 D Các loại tàu khác Lần cập Thu bằng mức phí mục A Lần vào, ra không quá 24 giờ. E Phương tiện bộ vào cảng, bến để kinh doanh, vận chuyển, làm việc - Lần ra, vào không quá 24 giờ. - Chưa tính phí hàng hoá. 1 Xe đạp chở hàng Lần vào, ra 500 2 Xe máy, xích lô, xe ba gác 1.000 3 Phương tiện trọng tải dưới 1 tấn (xe lam, công nông, xe có động vật kéo…) 5.000 4 Phương tiện trọng tải từ 1 tấn đến dưới 2, 5 tấn 10.000 5 Phương tiện trọng tải từ 2, 5 tấn đến 5 tấn 15.000 6 Phương tiện trọng tải trên 5 tấn đến 10 tấn 20.000 7 Phương tiện trọng tải trên 10 tấn 25.000 8 Xe ôtô dưới 12 chỗ ngồi 10.000 9 Xe ôtô 12 chỗ ngồi trở lên 20.000 10 Xe chuyên dụng khác (xe cẩu, lu, …) 25.000 G Phí trông giữ xe máy, xe đạp, xe ô tô trong cảng cá, bến cá Thực hiện theo quy định hiện hành của UBND tỉnh nghệ An (Hiện nay là Quyết định số 89/2006/QĐ-UBND ngày 13/9/2006 của UBND tỉnh) H 1 2 Phí hàng hoá qua cảng, bến Nước ngọt (vận chuyển bằng đường ống hoặc phương tiện khác) Đá lạnh m3 tấn 2.000 4.000 - Chưa tính phí phương tiện vận tải 3 4 5 Thuỷ, hải sản, động vật sống; xăng, dầu (vận chuyển bằng đường ống hoặc phương tiện khác).
Đăng nhập để đọc toàn văn 4 Điều
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 49603 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 102/2007/QĐ-UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản được dẫn chiếu
Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.
- 97/2006/TT-BTCThông tư Hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ươngHết hiệu lực toàn bộ
- 89/2006/QĐ-UBNDQuyết định Ban hành Quy định tạm thời về quy hoạch, đào tạo, quản lý và sử dụng cán bộ quản lý doanh nghiệpHết hiệu lực toàn bộ
- 137/2004/QĐ-UBQuyết định V/v đổi tên Trường Nghiệp vụ Thể dục thể thao tỉnh Cần ThơHết hiệu lực toàn bộ
- 35/2003/QĐ-UBQuyết định Về việc Giao chỉ tiêu biên chế sự nghiệp Y tế năm 2003 cho Hội chữ thập đỏNgưng hiệu lực