- Số ký hiệu
- 102/2000/QÐ-BTC
- Loại văn bản
- Quyết định
- Ngày ban hành
- 2000-06-29
- Cơ quan ban hành
- Bộ Tài chính
Tóm tắt
QUYẾT ĐỊNH CỦA BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH về việc ban hành mức thu phí cầu Tiên Cựu- Quốc lộ 10 BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH Sau khi có ý kiến của Bộ Giao thông vận tải (công văn số 1498/BGTVT ngày 17/5/2000); QUYẾT ĐỊNH: Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này Biểu mức thu phí cầu Tiên Cựu-Quốc lộ 10. Mức thu phí tại Điều này áp dụng đối với các đối tượng thu, nộp qui định tại Thông tư số 57/1998/TT-BTC ngày 27/4/1998 của Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ thu phí cầu đường của Nhà nước quản lý, Thông tư số 75/1998/TT-BTC ngày 2/6/1998 của Bộ Tài chính hướng dẫn sửa đổi, bổ sung điểm 1.d, mục A, phần IV và điểm 3.n, mục I Thông tư số 57/1998/TT-BTC ngày 27/4/1998 của Bộ Tài chính và Thông tư số 05/1999/BTC ngày 13/1/1999 của Bộ Tài chính hướng dẫn sửa đổi, bổ sung điểm 3, mục I Thông tư số 57/1998/TT-BTC ngày 27/4/1998. Điều 2: Cơ quan thu phí cầu Tiên Cựu-Quốc lộ 10 thực hiện thu, nộp và quản lý tiền phí thu được theo qui định tại Thông tư số 54/1999/TT-BTC ngày 10/5/1999 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số 04/1999/NĐ-CP ngày 30/1/1999 của Chính phủ về phí, lệ phí thuộc ngân sách nhà nước. Điều 3: Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký. Điều 4: Tổ chức, cá nhân thuộc đối tượng phải nộp phí, đơn vị được Bộ Giao thông vận tải giao nhiệm vụ tổ chức thu phí cầu Tiên Cựu-Quốc lộ 10 và các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Nơi nhận: - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ - UBND các tỉnh, TP trực thuộc TƯ - Cục Thuế, Kho bạc NN, Sở Tài chính thành phố Hải Phòng, - Lưu: VP (HC,TH), TCT (HC, NV4). KT. BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH THỨ TRƯỞNG (Đã ký) Phạm Văn Trọng BIỂU MỨC THU PHÍ CẦU TIÊN CỰU- QUỐC LỘ 10. (Ban hành kèm theo Quyết định số: 102/2000/QĐ/BTC ngày 29 tháng 6 năm 2000 của Bộ Trưởng Bộ Tài chính) TT ĐỐI TƯỢNG THU PHÍ MỨC THU Vé thông thường (đồng/vé/lần) Vé tháng (đồng/vé/tháng) 1 Xe lam, máy kéo, công nông, bông sen 4.000 40.000 2 Xe ô tô con các loại (dưới 7 chỗ) 7.000 70.000 3 Xe ô tô từ 7 chỗ ngồi đến 11 chỗ ngồi và xe có trọng tải dưới 2 tấn 10.000 100.000 4 Xe ô tô từ 12 chỗ ngồi đến 30 chỗ ngồi và xe có trọng tải từ 2 tấn đến dưới 4 tấn 15.000 150.000 5 Xe ô tô từ 31 chỗ ngồi trở lên và xe có trọng tải từ 4 tấn đến dưới 10 tấn 20.000 200.000 6 Xe có trọng tải từ 10 tấn đến dưới 15 tấn 30.000 300.000 7 Xe có trọng tải từ 15 tấn đến dưới 18 tấn và xe chở hàng bằng Conainer 20 fit trở lên đến dưới 40 fit 40.000 400.000 8 Xe tải có trọng tải từ 18 tấn trở lên và xe chở hàng bằng Container 40 fit trở lên 60.000 600.000
Đăng nhập để đọc toàn văn 4 Điều
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 108732 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 102/2000/QÐ-BTC và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản được dẫn chiếu
Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.
- 04/1999/NĐ-CPNghị định Về phí, lệ phí thuộc ngân sách Nhà nướcHết hiệu lực toàn bộ
- 57/1998/TT-BTCThông tư Hướng dẫn chế độ thu phí cầu, đường của Nhà nước quản lýCòn hiệu lực
- 75/1998/TT-BTCThông tư Hướng dẫn sửa đổi, bổ sung điểm 1.d, mục A, phần IV và điểm 3.n, mục I Thông tư số 57/1998/TT-BTC ngày 27/4/98Còn hiệu lực
- 54/1999/TT-BTCThông tư Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 04/1999/NĐ-CP ngày 30/01/1999 của Chính phủ về phí, lệ phí thuộc ngân sách nhà nướcCòn hiệu lực