- Số ký hiệu
- 1018/QĐ-UB
- Loại văn bản
- Quyết định
- Ngày ban hành
- 30/05/1996
- Cơ quan ban hành
- UBND tỉnh Vĩnh Phú
Tóm tắt
QUYẾT ĐỊNH CỦA UBND TỈNH VĨNH PHÚ Về việc quy định mức thu phí vệ sinh UBND TỈNH VĨNH PHÚ QUYẾT ĐỊNH: Điều 1: Nay quy định đối tượng thu và mức thu phí vệ sinh đô thị như sau: (Theo phụ lục kèm theo quyết định này). - UBND các huyện, thành, thị có đơn vị làm công tác vệ sinh đô thị quy định cụ thể phạm vi, địa bàn phục vụ vệ sinh và phải thu phí. - Đơn vị thu phí vệ sinh phải sử dụng biên lai do Bộ Tài chính phát hành để thu phí và số tiền phí thu nộp 100% vào ngân sách Nhà nước. - Ngân sách cấp hỗ trợ trở lại (100% số tiền phí đã nộp vào ngân sách nhà nước) cho đơn vị làm công tác vệ sinh để sử dụng vào các nội dung: + 10 - 15%: Chi bồi dưỡng cho người trực tiếp thu. + 85 - 90%: Chi phí phục vụ công tác vệ sinh đô thị Điều 2: Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01/5/1996 thay thế quyết định số 676/QĐ-UBND ngày 13/4/1996 của UBND tỉnh. Giao Sở tài chính vật giá hướng dẫn kiểm tra thực hiện quyết định này. Điều 3: Các ông Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở địa chính vật giá, Chủ tịch UBND huyện, thành, thị; Thủ trưởng các đơn vị làm công tác vệ sinh đô thị, Thủ trưởng các cơ quan đoàn thể và các cá nhân được phục vụ vệ sinh chịu trách nhiệm thi hành quyết định này. PHỤ LỤC ĐỐI TƯỢNG THU PHÍ VÀ MỨC THU PHÍ BAN HÀNH Kèm theo Quyết định số: 1018/QĐ-UB ngày 30/5/1996 của UBND tỉnh Vĩnh Phú Đơn vị tính: đồng/người/tháng STT Đối tượng Mức thu 1 - Cửa hàng cửa hiệu, quầy dịch vụ kinh doanh ăn uống, giải khát 5.000 2 - Cửa hàng, cửa hiệu sửa chữa ô tô, sửa xe máy, kinh doanh chất đốt, kinh doanh ô tô. - Cửa hàng, cửa hiệu, quầy kinh doanh hoa quả tươi - Các khách sạn, nhà nghỉ. - Cửa hàng, cửa hiệu, quầy dịch vụ kinh doanh sản xuất vât liệu xây dựng, trang trí nội ngoại thất. - Cửa hàng, cửa hiệu sửa chữa gia công hàng dân dụng 3.000 3 Cửa hàng, hiệu quầy dịch vụ kinh doanh lương thực, thực phẩm 2.500 4 - Cửa hàng, quầy bán xăng dầu tư nhân, tập thể - Cửa hàng, hiệu may đo, kinh doanh xe máy - Cửa hàng, cửa hiệu quầy dịch vụ sổ xố, cắt tóc, chụp ảnh, truyền thần, photocopy, trang trí mỹ thuật. - Cơ sở hành nghề dịch vụ y tế tư nhân. - Cửa hàng, cửa hiệu, lều quán kinh doanh khác. 2.000 5 - Cửa hàng, cửa hiệu: - Sửa chữa, kinh doanh xe đạp. - Kinh doanh dược phẩm, thuốc thú y - Kinh doanh dịch vụ cây trồng. - Kinh doanh sửa chữa hàng điện tử, điện dân dụng, điện máy, văn hoá phẩm.
Đăng nhập để đọc toàn văn 3 Điều
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 5471 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 1018/QĐ-UB và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản liên quan
Quyết định khác do UBND tỉnh Vĩnh Phú ban hành.
- 736/QĐ-UBQuyết định Về việc lập quy "Tu bổ đê điều - phòng chống thiên tai".Còn hiệu lực
- 1091/QĐ-UBQuyết định Về việc sử dụng và quản lý tiền sử dụng đấtCòn hiệu lực
- 159/QĐ-UBQuyết định Về việc giao đất cho các hộ gia đình, cá nhân sử dụng ổn định lâu dài vào mục đích sản xuất nông nghiệp và cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất để thi hành Nghị định 64-CP của Chính phủ.Còn hiệu lực
- 803/QĐ-UBQuyết định Về việc quản lý mốc địa giới hành chính các cấpCòn hiệu lực
- 2190/QĐ-UBQuyết định Về việc ban hành tạm thời tập định mức dự toán về công tác vệ sinh và dịch vụ đô thị.Còn hiệu lực