- Số ký hiệu
- 10/2019/QĐ-UBND
- Loại văn bản
- Quyết định
- Ngày ban hành
- 21/02/2019
- Cơ quan ban hành
- UBND Tỉnh Vĩnh Phúc
Tóm tắt
QUYẾT ĐỊNH VỀ GIÁ SẢN PHẨM DỊCH VỤ CÔNG ÍCH THỦY LỢI GIAI ĐOẠN 2018-2020 TRÊN ĐỊA BÀN VĨNH PHÚC ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH PHÚC Để thực hiện Nghị quyết số 49/NQ-HĐND ngày 18 tháng 12 năm 2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thông qua giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2018-2020 trên địa bàn Vĩnh Phúc; Báo cáo kết quả thẩm định dự thảo văn bản quyphạm pháp luật số 167/BC-STP ngày 19/10/2018 của Sở Tư pháp, QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2018-2020 trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc, như sau: 1. Biểu giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi đối với đất trồng lúa: Biểu 01 TT Vùng và biện pháp công trình Giá (1.000 đồng/ha/vụ) 1 Miền núi - Tưới tiêu bằng động lực 1.811 - Tưới tiêu bằng trọng lực 1.267 - Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ 1.539 2 Đồng bằng - Tưới tiêu bằng động lực 1.646 - Tưới tiêu bằng trọng lực 1.152 - Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ 1.399 3 Trung du - Tưới tiêu bằng động lực 1.433 - Tưới tiêu bằng trọng lực 1.003 - Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ 1.218 a) Trường hợp tưới, tiêu chủ động một phần thì mức giá bằng 60% mức giá tại biểu 01. b) Trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực thì mức giá bằng 40% mức giá tại biểu 01. c) Trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực thì mức giá bằng 50% mức giá tại biểu 01. d) Trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích thì mức giá cho tưới được tính bằng 70%, cho tiêu được tính bằng 30% mức giá quy định tại biểu 01. đ) Trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên đối với các công trình được xây dựng theo quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt, mức giá được tính tăng thêm 20% so với mức giá tại biểu 01, cụ thể như biểu 02: Biểu 02 TT Vùng và biện pháp công trình Giá (1.000 đồng/ha/vụ) 1 Miền núi - Tạo nguồn bậc 1 bằng động lực và bậc 2 trở lên động lực 2.173 - Tạo nguồn bậc 1 bằng động lực và bậc 2 trở lên trọng lực 1.792 - Tạo nguồn bậc 1 bằng trọng lực và bậc 2 trở lên trọng lực 1.520 - Tạo nguồn bậc 1 bằng trọng lực và bậc 2 trở lên động lực 1.956 2 Đồng bằng - Tạo nguồn bậc 1 bằng động lực và bậc 2 trở lên động lực 1.975 - Tạo nguồn bậc 1 bằng động lực và bậc 2 trở lên trọng lực 1.629 - Tạo nguồn bậc 1 bằng trọng lực và bậc 2 trở lên trọng lực 1.382 - Tạo nguồn bậc 1 bằng trọng lực và bậc 2 trở lên động lực 1.778 3 Trung du - Tạo nguồn bậc 1 bằng động lực và bậc 2 trở lên động lực 1.720 - Tạo nguồn bậc 1 bằng động lực và bậc 2 trở lên trọng lực 1.419 - Tạo nguồn bậc 1 bằng trọng lực và bậc 2 trở lên trọng lực 1.204 - Tạo nguồn bậc 1 bằng trọng lực và bậc 2 trở lên động lực 1.548 2.
Đăng nhập để đọc toàn văn 3 Điều
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 135083 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 10/2019/QĐ-UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản được dẫn chiếu
Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.
- 18/2017/QĐ-UBNDQuyết định Về việc Quy định quản lý cáp treo viễn thông trên địa bàn tỉnh Lai ChâuCòn hiệu lực
- 31/2013/QĐ-UBNDQuyết định Ban hành Quy định phân cấp quản lý cán bộ, công chức và những người hoạt động không chuyên trách ở xã, phường, thị trấnCòn hiệu lực
- 35/2010/QĐ-UBNDQuyết định Về việc quy định mức thu, chế độ thu nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định cấp phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệpHết hiệu lực toàn bộ