- Số ký hiệu
- 10/2018/QĐ-UBND
- Loại văn bản
- Quyết định
- Ngày ban hành
- 2018-02-28
- Cơ quan ban hành
- UBND Tỉnh Hưng Yên
Tóm tắt
QUYẾT ĐỊNH Quy định giá dịch vụ trông giữ xe trên địa bàn tỉnh Hưng Yên ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HƯNG YÊN QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định về giá dịch vụ trông giữ xe trên địa bàn tỉnh Hưng Yên. Điều 2. Đối tưọng áp dụng Các tổ chức, cá nhân được cung ứng dịch vụ trông giữ xe và các tổ chức, cá nhân sử dụng dịch vụ trông giữ xe trên địa bàn tỉnh Hưng Yên. Điều 3. Mức giá dịch vụ trông giữ xe (đã bao gồm thuế GTGT) 1. Tại các diêm đồ, bãi trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước, mức giá cụ thể dịch vụ trông giữ xe như sau: STT Danh mục Đơn vị tính • Mức thu A Giá dịch vụ trông giữ xe trả theo lượt ban ngày (từ 06 giờ 00 phút đến 18 giờ 00 phút) I Tại các khu vực bệnh viện, trường học, cơ sở giáo dục, đào tạo và dạy nghề, chợ, siêu thị 1 Xe đạp Đồng/xe/lượt 1.000 2 Xe máy, xe máy điện, xe đạp điện, xe thô sơ Đồng/xe/lượt 2.000 3 Xe ô tô trọng tải dưới 10 tấn, xe ô tô chở khách dưới 9 chỗ ngồi Đồng/xe/lượt 5.000 4 Xe ô tô trọng tải từ 10 đến dưới 30 tấn, xe ô tô chở khách từ 9 đến 30 chỗ ngồi Đồng/xe/lượt 7.000 5 Xe ô tô trọng tải từ 30 tấn trở lên, xe Container 20Fit đến 40Fit, xe ô tô chở khách trên 30 chồ ngồi và xe giường nằm Đồng/xe/lượt 10.000 II Tại các khu vui chơi giải trí, lễ hội, danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa, biểu diễn văn hóa nghệ thuật, thể dục, thế thao, khu vực chợ trung tâm thương mại, tòa nhà cao tầng được đầu tư phương tiện trông giữ xe hiện đại 1 Xe đạp Đồng/xe/lượt 1.000 2 Xe máy, xe máy điện, xe đạp điện, xe thô sơ Đồng/xe/lượt 2.000 3 Xe ô tô trọng tải dưới 10 tấn, xe ô tô chở khách dưới 9 chồ ngồi Đồng/xe/lượt 6.000 4 Xe ô tô trọng tải từ 10 đến dưới 30 tấn, xe ô tô chở khách từ 9 đến 30 chỗ ngồi Đồng/xe/lượt 8.000 5 Xe ô tô trọng tải từ 30 tấn trở lên, xe Container 20Fit đến 40Fit, xe ô tô chở khách trên 30 chồ ngồi và xe giường nằm Đồng/xe/lượt 10.000 B Giá dịch vụ trông giữ xe trả theo lượt ban đêm (từ 18 giờ 00 phút đên 06 giờ 00 phút sáng ngày hôm sau) I Tại các khu vực bệnh viện, trường học, cơ sở giáo dục, đào tạo và dạy nghề, chợ, siêu thị 1 Xe đạp Đồng/xe/lượt 2.000 2 Xe máy, xe máy điện, xe đạp điện, xe thô sơ Đồng/xe/lượt 4.000 3 Xe ô tô trọng tải dưới 10 tấn, xe ô tô chở khách dưới 9 chỗ ngồi Đồng/xe/lượt 8.000 4 Xe ô tô trọng tải từ 10 đến dưới 30 tấn, xe ô tô chở khách từ 9 đến 30 chỗ ngồi Đồng/xe/lượt 10.000 5 Xe ô tô trọng tải từ 30 tân trở lên, xe Container 20Fit đến 40Fit, xe ô tô chở khách trên 30 chỗ ngồi và xe giường nằm Đồng/xe/lượt 15.000 II Tại các khu vui chơi giải trí, lễ hội, danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa,
Đăng nhập để đọc toàn văn 9 Điều
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 129297 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 10/2018/QĐ-UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản được dẫn chiếu
Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.
- 177/2013/NĐ-CPNghị định Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật GiáHết hiệu lực toàn bộ
- 10/2010/QĐ-UBNDQuyết định số 10/2010/QĐ-UBND Sửa đổi Quy định phân cấp quản lý, sử dụng tài sản nhà nước tại cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, tổ chức chính trị, chính trị - xã hội, chính trị xã hội - nghề nghiệp, xã hội, xã hội - nghề nghiệp; phân cấp quản lý tài sản được xác lập quyền sở hữu của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Điện BiênHết hiệu lực toàn bộ